
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút; Đề gồm 4 trang; HS làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 101 Câu 1: Hàm số 2 6 y log (2x x ) có tập xác định là:
A. ( ;0) (2; ) B. (0; +) C. 0;2 D. (0;2)
Câu 2: Hàm số 3 2 3 4 y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. ;1 và 2; B. ;0 và 2;
C. 0;2 D. 0;1
Câu 3: Cho hàm số 4 2 y ax bx c có dạng đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0, 0, 0 a b c B. 0, 0, 0 a b c C. 0, 0, 0 a b c D. 0, 0, 0 a b c
Câu 4: Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 2 ln 2 x f x . Biết F(1) = 10, tính F(0)
A. F(0) = 8 B. F(0) = 7 C. F(0) = 6 D. F(0) = 9 Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. Đồ thị hàm số 1 2 7 y x không có tiệm cận ngang.
B. Hàm số 2 1 y x có tập xác định \{ 1;1} D R . C. Đồ thị hàm số 4 2 y x x không có giao điểm với đường thẳng y = 1. D. Đồ thị hàm số 3 2 2 y x x x luôn cắt trục tung tại 2 điểm phân biệt.
Câu 6: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, độ dài đường sinh là 5a. Tính thể tích của khối nón đó
A.
3 15 a B. 3 36 a C. 3 12 a D. 3 18 a
Câu 7: Cho hàm số 2 3 1 4
x y x . Khẳng định nào sau đây đúng
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 y B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 0
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 4 y
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x trên khoảng 0;2 là:
A. 3 B. 1 C. 1 D. 0 Câu 9: Cho 0 b a 1 mệnh đề nào sau đây đúng A. b a log a log b B. b log a 0 C. b a log a log b D. a log b 1
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 9 0 x là:
A. 9; B. 10; C. 10; D. 9;
Câu 11: Bất phương trình:
x 2 3 1 1 có tập nghiệm là:
A. 2; B. 2; C. ;2 D. ;2
Câu 12: Tập nghiệm S của phương trình
2 2017 1008 1 2 3 2 2 x x là
A. 1 1; 2
S B. 1, 2 S C. 1008;2017 S D. 1 ; 1 2 S
Câu 13: Hàm số 3 2 2 2 2 y x mx m x đạt cực tiểu tại 1 x khi A. m = 1 B. m = 3 C. m = 3 D. m = 1
x
y
O
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 3a; các cạnh bên SA = SB = SC = a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3 2
3 a B.
3 2
6 a C.
3 2 2 3 a D.
3 3
3 a
Câu 15: Cho các số thực ,x y dương thỏa mãn
2 2
2 2 2 2 log 2 1 3 3
x y x y xy xy x . Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
2 2
2 2 2 2
x xy y P xy y
A. 3
2 B. 1
2 C. 5
2 D. 1 5 2
Câu 16: Tìm m để phương trình 3 2 3 1 0 x x m có 3 nghiệm phân biệt.
A. 1 3 m m
B. 3 1 m C. 1 3 m m
D. 3 1 m
Câu 17: Cho 0, 1 a a ; ,x y là hai số thực dương. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. log log log a a a x y x y B. log log .log a a a x y x y
C. log log log a a a xy x y D. log log .log a a a xy x y
Câu 18: Cho hàm số 2 1 1 y x x mx có đồ thị (C). Tìm giá trị nguyên dương nhỏ nhất của m để
đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
A. m = 1 B. m = 2 C. m = 4 D. m = 3
Câu 19: Cho hàm số y f x liên tục trên R, hàm
số ' y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
2017 2018 2017
x y f x có số điểm cực trị là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
A. ln 1 f x x B. 2 1 log 1 f x x
C. 3 log f x x D. 2 log 1 f x x
Câu 21: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6cm2 và có chiều cao bằng 2cm. Thể tích khối chóp đó là:
A. 6cm3 B. 3cm3 C. 12cm3 D. 4cm3
Câu 22: Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình: 2 2 2 log log 1 x x x . Tính 2 2 1 2 P x x
A. P = 4 B. P = 6 C. P = 2 D. P = 8
Câu 23: Tìm họ nguyên hàm 2 cos …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.