
Toán-THPT 2017-2018 / Trang 1/5 - Mã đề thi 112
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2017 - 2018 Môn: Toán 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 04 trang) Học sinh làm trắc nghiệm bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu. Họ và tên thí sinh: ........................................................ Lớp: ......................................................................... Số báo danh: ....................... Phòng thi :...................... Trường: THPT ……......……………......................
Câu 1: Số cực trị của hàm số
3 tan 3 x y x x trong khoảng ; 2 2 là:
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 y x là:
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 3: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? A. 2 2 2. y x B. 4 2 3 2. y x x
C. 4 2 2. y x x D. 2 2. y x
y
x -1
2
-2
O 1
Câu 4: Tập xác định D của hàm số 2 3 x y x
là:
A. \{ 2}. D B. \{ 3}. D C. \{2}. D D. \{3}. D
Câu 5: Cho khối chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh ,a cạnh bên tạo với đáy một góc 60 . Thể tích V của khối chóp đó là:
A.
3 6 . 2 a V B.
3 . 6 a V C.
3 . 6
a V D.
3 6 . 3 a V
Câu 6: Cho hàm số 2. ( ) 3 x f x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3 lim ( ) x f x và lim ( ) 1. x f x B. 3 lim ( ) x f x và lim ( ) 1. x f x
C. 3 lim ( ) x f x và lim ( ) 1. x f x D. 3 lim ( ) x f x và lim ( ) 1. x f x
Câu 7: Hàm số 3 2 2 3 36 15 y x x x đạt cực đại tại điểm: A. 29. y B. 3. x C. 2. x D. 96. y
Câu 8: Giá trị của biểu thức
1 1 6 3 2 64 .64 . 64 A là: A. 36 64. A B. 2. A C. 64. A D. 2. A
Câu 9: Hàm số nào có bảng biến thiên như hình bên? A. 3 2 . y x x x B. 3 2 . y x x x
C. 3 2 . y x x x D. 3 2 . y x x x
+ +
+
-
- y'
y
x
Câu 10: Rút gọn biểu thức 1 9 3 3
1 log 7 2log 49 log 7 N ta được:
A. 3 log 7. N B. 3 5log 7. N C. 3 log 7. N D. 3 3log 7. N
Câu 11: Tập nghiệm S của phương trình
1 1 1 9 2.6 3.4 0 x x x là:
A. 1;1 . 3 S B. . S C. {1}. S D. {0}. S
Mã đề 112
Toán-THPT 2017-2018 / Trang 2/5 - Mã đề thi 112
Câu 12: Cho lăng trụ . ' ' '. ABC A B C Gọi , E F lần lượt là trung điểm ', '. BB CC Đường thẳng AE cắt ' ' A B tại ', E đường thẳng AF cắt ' ' A C tại '. F Tỉ số thể tích của khối chóp . ' ' ' ' A B C F E và thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là:
A. 4. 3 B. 3. C. 1. D. 3. 4
Câu 13: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều có mỗi mặt là một tam giác đều? A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 14: Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước , , . a b c Bán kính mặt cầu ngoại tiếp của hình hộp chữ nhật đó bằng:
A.
2 2 2 . 3 a b c B. 2 2 2 2 . a b c C.
2 2 2 . 2 a b c D. 2 2 2. a b c
Câu 15: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 2 6 2 x y x
là điểm:
A. (2; 2). I B. ( 2;2). I C. (3; 2). I D. ( 3;2). I
Câu 16: Giá trị của biểu thức
1 27 log 2 3 M là:
A. 3 2 3. M B. 3 2. M C. 3 2 . 3 M D. 3 1 . 2 M
Câu 17: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x
có phương trình là:
A. 2. x B. 3. 2 x C. 2. x D. 2. y
Câu 18: Tập xác định D của hàm số 3 6 ln 1 x y x là:
A. ( 2;1). D B. ( ; 2) (1; ). D C. [ 2;1). D D. ( ; 2] (1; ). D
Câu 19: Tập nghiệm S của phương trình 2 2 2 log ( ) log (8 ) 1 0 x x là:
A. 1 ;0 . 4 S B. 1 . 4 S C. . S D. {0;4}. S
Câu 20: Đạo hàm của hàm số 2 2 log( 1) x y x x là:
A. 2 2 1 . ' 2 ln 2 ( 1)ln10
x x y x x
B. 2 2 1 . ' 2 1
x x y
x x
C. 2 2 2 1 . ' ln 2 ( 1)ln10
x x y x x
D. 2 2 1 . ' 2 ln2 1
x x y
x x
Câu 21: Hàm số 3 2 1 1 2 3 2 y x x x nghịch biến trên:
A. ( ; 2). B. ( ; 1). C. ( 2;1). D. ( 1;2).
Câu 22: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.