
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT HOA LƯ A
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 12 Năm học: 2017 – 2018 Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên: ……………………………………… Số báo danh:……………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Tìm điểm cực tiểu CT x của hàm số 3 3 4 y x x . A. 6 CT x . B. 1 CT x . C. 2 CT x . D. 1 CT x .
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 3 5 y x x trên đoạn 2;3 . A. 5. m B. 23. m C. 3. m D. 7. m
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để bất phương trình 9 .3 3 0 x x m m có tập nghiệm là . A. 6 2 m . B. 2 m . C. 2 m hoặc 6 m . D. 2 m .
Câu 4: Cho hàm số 1 ax b y x
có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh
đề nào dưới đây đúng? A. 0 . b a B. 0 . a b C. 0 . b a D. 0. a b
Câu 5: Biết phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x có hai nghiệm là 1x và 2x . Tính 2 2 1 2 P x x . A. 20 P . B. 5 P . C. 25 P . D. 36 P .
Câu 6: Cho một hình trụ T và hình nón N có cùng bán kính đáy và độ dài đường sinh. Gọi 1 2 , S S
lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ T và hình nón N . Tính tỉ số 1
2
S S .
A. 1
2 2. S S B. 1
2 3. S S C. 1
2 1. S S D. 1
2
1 . 2 S S
Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 3 x y . B. 3 y x .
C.
1 2 y x . D. 3 log y x .
Câu 8: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Hình bát diện đều. B. Hình hộp. C. Hình lập phương. D. Hình tứ diện đều.
Câu 9: Giải phương trình 1 2 3 x .
A. 2 3 log 2 x . B. 2 log 3 x . C. 3 2 log 3 x . D. 3 log 2 x .
Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số 2 log 1 y x .
A. \ 1 D . B. 1; D . C. 0; D . D. D .
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số .ln y x x .
MÃ ĐỀ 132
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. ' ln 1 y x . B. ' 1. y C. ' ln y x . D. ' ln 1 y x .
Câu 12: Tính tổng các nghiệm của phương trình 1 1 2 2 4 2 x x x x .
A. 6. B. 3. C. 7. D. 5.
Câu 13: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 y x trên đoạn 1;1 . Tính M m .
A. 10 . B. 4. C. 5 . D. 10.
Câu 14: Đồ thị hàm số 1 y x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 3 3 1. y x x B. 3 3 1. y x x C. 3 2 3 1. y x x D. 3 3 . y x x
Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 log 2 1 2 x .
A. 5 ; 2 S . B. 5 ; 2 S . C. 1 5 ; 2 2 S . D. 1 5 ; 2 2 S .
Câu 17: Cho biểu thức 5 4 P x , với 0 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 20 P x . B. 9 P x . C.
5 4 P x . D.
4 5 P x .
Câu 18: Cho hình nón N có bán kính đáy bằng r và đường sinh bằng l . Công thức nào dưới đây
tính thể tích V của khối nón N ?
A. 2 2 2 1. 3 V r l r . B. 2 1. 3 V r l . C. 2 2 2 V r l r . D. V rl .
Câu 19: Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên hợp với đáy một góc bằng 0 60 . Gọi S là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD . Tính thể tích V của khối cầu S .
A.
3 4 6 9 a V . B.
3 8 6 9 a V . C.
3 8 6 27 a V . D.
3 4 3 27 a V .
Câu 20: Hàm số 4 2 2 3 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;. B. 1;0 . C. ; 1 . D. 1;1 .
Câu 21: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 2 log 3 log 2 x x .
A. 4; S . B. 3; S .
C. 3;4 S . D. ; 1 4; S .
Câu 22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. 2 1 y x . B. 3 1 y x x . C. 1 1 x y x
. D. 1 y x .
Câu 23: Hàm số y f x có giới hạn lim x f x b và lim x a f x . Mệnh đề nào dưới đây
đúng? A. Đường thẳng y b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.