Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Hoa Lư A - Ninh Bình
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Hoa Lư A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a; SA ⊥ (ABC) và góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (ABC) bằng 45 độ. a) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC b) Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC + Cho một hình trụ (T) và hình nón (N) có cùng bán kính đáy và độ dài đường sinh. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ (T) và hình nón (N). Tính tỉ số S1/S2. [ads] + Hàm số y = f(x) có giới hạn lim f(x) = b khi x → -∞ và lim f(x) = -∞ khi x → a-. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đường thẳng y = b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) B. Đường thẳng x = a là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) C. Đường thẳng x = -a là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) D. Đường thẳng x = b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT HOA LƯ A

ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 12 Năm học: 2017 – 2018 Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ……………………………………… Số báo danh:……………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Tìm điểm cực tiểu CT x của hàm số 3 3 4 y x x    . A. 6 CT x  . B. 1 CT x . C. 2 CT x  . D. 1 CT x .

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 3 5 y x x    trên đoạn   2;3 . A. 5. m  B. 23. m  C. 3. m  D. 7. m 

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để bất phương trình 9 .3 3 0 x x m m     có tập nghiệm là . A. 6 2 m   . B. 2 m  . C. 2 m  hoặc 6 m . D. 2 m  .

Câu 4: Cho hàm số 1 ax b y x

   có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh

đề nào dưới đây đúng? A. 0 . b a   B. 0 . a b   C. 0 . b a   D. 0. a b  

Câu 5: Biết phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x    có hai nghiệm là 1x và 2x . Tính 2 2 1 2 P x x   . A. 20 P  . B. 5 P  . C. 25 P  . D. 36 P  .

Câu 6: Cho một hình trụ  T và hình nón   N có cùng bán kính đáy và độ dài đường sinh. Gọi 1 2 , S S

lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ  T và hình nón   N . Tính tỉ số 1

2

S S .

A. 1

2 2. S S  B. 1

2 3. S S  C. 1

2 1. S S  D. 1

2

1 . 2 S S 

Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 3 x y   . B. 3 y x  .

C.

1 2 y x   . D. 3 log y x  .

Câu 8: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Hình bát diện đều. B. Hình hộp. C. Hình lập phương. D. Hình tứ diện đều.

Câu 9: Giải phương trình 1 2 3 x .

A. 2 3 log 2 x  . B. 2 log 3 x  . C. 3 2 log 3 x  . D. 3 log 2 x  .

Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số   2 log 1 y x   .

A.  \ 1 D  . B.   1; D  . C.   0; D  . D. D .

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số .ln y x x  .

MÃ ĐỀ 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. ' ln 1 y x  . B. ' 1. y  C. ' ln y x  . D. ' ln 1 y x  .

Câu 12: Tính tổng các nghiệm của phương trình   1 1 2 2 4 2 x x x x      .

A. 6. B. 3. C. 7. D. 5.

Câu 13: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 y x   trên đoạn   1;1  . Tính M m  .

A. 10 . B. 4. C. 5 . D. 10.

Câu 14: Đồ thị hàm số 1 y x  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 3 3 1. y x x    B. 3 3 1. y x x    C. 3 2 3 1. y x x    D. 3 3 . y x x  

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   1 2 log 2 1 2 x  .

A. 5 ; 2 S       . B. 5 ; 2 S        . C. 1 5 ; 2 2 S      . D. 1 5 ; 2 2 S       .

Câu 17: Cho biểu thức 5 4 P x  , với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 20 P x  . B. 9 P x  . C.

5 4 P x  . D.

4 5 P x  .

Câu 18: Cho hình nón   N có bán kính đáy bằng r và đường sinh bằng l . Công thức nào dưới đây

tính thể tích V của khối nón   N ?

A. 2 2 2 1. 3 V r l r    . B. 2 1. 3 V r l   . C. 2 2 2 V r l r    . D. V rl   .

Câu 19: Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên hợp với đáy một góc bằng 0 60 . Gọi  S là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD . Tính thể tích V của khối cầu  S .

A.

3 4 6 9 a V   . B.

3 8 6 9 a V   . C.

3 8 6 27 a V   . D.

3 4 3 27 a V   .

Câu 20: Hàm số 4 2 2 3 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;. B.   1;0  . C.   ; 1  . D.   1;1  .

Câu 21: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   2 2 log 3 log 2 x x    .

A.   4; S  . B.   3; S  .

C.   3;4 S  . D.     ; 1 4; S   .

Câu 22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 2 1 y x  . B. 3 1 y x x   . C. 1 1 x y x

  . D. 1 y x .

Câu 23: Hàm số  y f x  có giới hạn  lim x f x b   và  lim x a f x   . Mệnh đề nào dưới đây

đúng? A. Đường thẳng y b  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y f x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo