Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Chu Văn An - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Chu Văn An – Hà Nội gồm 07 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào sáng ngày 14 tháng 12 năm 2017. Trường THPT Chu Văn An – Hà Nội (tên gọi khác: Trường Bưởi) là một ngôi trường thuộc top đầu cả nước về chất lượng dạy và học, do đó đề thi HK1 Toán 12 của ngôi trường này thật sự đáng để bạn đọc tham khảo. Đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi : + Cho phương trình log5 (x^2 + x + 1)  = 1. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình có 2 nghiệm trái dấu B. Phương trình có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm C. Phương trình có 2 nghiệm âm D. Phương trình vô nghiệm [ads] + Cắt một khối nón bởi mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được một tam giác vuông cân có diện tích bằng 8. Khẳng định nào sau đây sai? A. Khối nón có diện tích đáy bằng 8π B. Khối nón có diện tích xung quanh bằng 16π√2 C. Khối nón có độ dài đường sinh bằng 4 D. Khối nón có thể tích 16π√2/3 + Bạn Nam làm một cái máng thoát nước mưa, mặt cắt là một hình thang cân có độ dài 2 cạnh bên và cạnh đáy đều bằng 20cm, thành máng nghiêng với mặt đất một góc θ (0 < θ < 90). Bạn Nam phải nghiêng thành máng một góc trong khoảng nào sau đây để lượng nước mưa thoát được là nhiều nhất A. [50; 70)   B. [10; 30) C. [30; 50)   D. [70; 90)

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 201

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề gồm 07 trang - 50 câu trắc nghiệm)

Ngày thi: Sáng 14 tháng 12 năm 2017 Mã đề thi

201 Họ và tên thí sinh:...............................................................Số báo danh: ...................... ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1: Hàm số 3 3 y x x = − có giá trị cực đại bằng A. 1. B. 2. − C. 1. − D. 2.

Câu 2: Thể tích của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương cạnh 2 2 bằng

A. 32 3 π ⋅ B. 64 2 3 π ⋅ C. 256 3 π ⋅ D. 8 6. π

Câu 3: Diện tích toàn phần của hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a bằng

A. 2. a π B. 2 2 . a π C.

2

2 a π ⋅ D.

2 3 2 a π ⋅

Câu 4: Cho hàm số 2 1 2 x y x − = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ; . 2   +∞    

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2; . +∞

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2; . +∞ D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1 ; . 2   +∞    

Câu 5: Cho khối chóp .S ABC có ba cạnh , , SA SB SC cùng có độ dài bằng a và vuông góc với nhau từng đôi một. Thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3

2 a ⋅ B. .

3

3 a ⋅ C.

3

6 a ⋅ D. 3. a

Câu 6: Trong không gian, cho hai điểm phân biệt , A B cố định. Xét điểm M di động luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông. Hỏi điểm M thuộc mặt nào trong các mặt sau?

A. Mặt cầu. B. Mặt nón. C. Mặt trụ. D. Mặt phẳng.

Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 3 2 log 4 x x − > − là

A. 3 ;4 2 S   = ⋅     B. 2 ;3 3 S   = ⋅     C. 3 ; 2 S   = −∞ ⋅     D. 2 3 ; 3 2 S   = ⋅    

Câu 8: Cho hàm số 2 log . y x = Xét các phát biểu

(1) Hàm số 2 log y x = đồng biến trên khoảng ( ) 0; . +∞

(2) Hàm số 2 log y x = có một điểm cực tiểu. (3) Đồ thị hàm số 2 log y x = có tiệm cận.

Số phát biểu đúng là A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số . e x y x e = +

A. .ln . e x y x x e ′ = + B. ( ) 1 1 . e x y x x e − − ′ = + C. ( ) 1 1 . x e y e e x − − ′ = + D. .ln . y e x x ′ = +

Trang 2/7 - Mã đề thi 201

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ

Hàm số ( ) y f x = là

A. 4 2 4 4. y x x = − + B. 3 1 2 x y x − = ⋅ + C. 3 2 3 . y x x = − + D. 3 2 3 . y x x = −

Câu 11: Một hình đa diện có ít nhất bao nhiêu đỉnh?

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 12: Cho phương trình ( ) 2 5 log 1 1 x x + + = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình có 2 nghiệm trái dấu. B. Phương trình có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm. C. Phương trình có 2 nghiệm âm. D. Phương trình vô nghiệm.

Câu 13: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 4 1 y x x = − + và đường thẳng : 1 d y x = + bằng A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 14: Phương trình

1 4 2 2 ( ) 4 x = có bao nhiêu nghiệm thực? A. vô số. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 15: Các tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là

A. 1, 1. x y = = − B. 1, 2. x y = = C. 2, 1. x y = = D. 1 , 1. 2 x y = − =

Câu 16: Cho biểu thức 2 1 2 log log 4a a A a = + với 0, 1. a a > ≠ Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 2 . A a = + B. 4 2 . A a = + C. 1 2 . A a = − D. 4 2 . A a = −

Câu 17: Đồ thị hàm số 2 2 1 4 x y x + = − có bao nhiêu tiệm cận?

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 18: Cho

1 3 3 . , 0. P a a a = > Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

11 3 . P a = B.

2 3. P a = C. 2. P a = D.

1 9. P a =

Câu 19: Bất phương trình

1 2 3

2 2

x x e e − +     ≤        

có nghiệm là

A. 4. x < − B. 4. x ≥− C. 4. x ≤− D. 4. x > −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo