Quảng cáo
Đề kiểm tra HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề kiểm tra HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Ngoài việc sử dung để ôn tập HK1 Toán 12, bạn đọc còn có thể xem như một đề thi thử môn Toán để ôn tập THPT Quốc gia. Trích dẫn đề thi : + Đồ thị hàm số y = x + 3 + √(x^2 + x + 1) A. Có tiệm cận đứng x = -3. B. Có tiệm cận ngang y = 5/2. C. Có tiệm cận ngang y = -3 . D. Không có tiệm cận ngang. [ads] + Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC vuông tại A, có AB = a, BC = 2a, góc giữa AC’ và mặt phẳng đáy bằng 60 độ. Hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có diện tích toàn phần là? + Các hình trụ tròn xoay có diện tích toàn phần là S không đổi, gọi chiều cao hình trụ là h và bán kính đáy hình trụ là r. Thể tích của khối trụ đó đạt giá trị lớn nhất khi A. h = 4r.   B. h = 3r. C. h = 2r.   D. h = r.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 111

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS&THPT NGYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017-2018 Lớp: 12 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................Lớp:....... Mã đề thi 111

Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số 1 3 3    x x y . Với giá trị nào của m thì phương trình

0 3 3    m x x có ba nghiệm phân biệt? A. 1 3. m   B.   2 m 2. C. 2 2. m   D. 2 3. m  

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm 2 2 '( ) ( 1) (2 1) f x x x x    . Khi đó số điểm cực trị của hàm số đã cho là bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 3: Hàm số 3 2 3 5 y x x    đồng biến trên khoảng A. (2; ) . B. (0;2). C. ( ;0)  . D. ( ;0), (2; )  .

Câu 4: Giá trị của m để hàm số 3 2 2 3 3( 1) y x mx m x m      đạt cực đại tại x = 1 là A. 1 m . B. 2 m . C. 2 m  . D. 0 m .

Câu 5: Tập hợp tất cả các số thực m để hàm số 3 2 5 4 3 y x x mx     đồng biến trên  là

A. 25 ( ; ) 12  . B. 25; 12       . C. 25 ( ; ) 12  . D. 25 ( ; ] 12  .

Câu 6: Đồ thị hàm số trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào? A. 4 2 1 y x x   . B. 4 2 1 y x x   .

C. 4 2 1 y x x   . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 7: Hàm số nào sau đây có cực đại, cực tiểu và CT x  xCĐ?

A. 3 3 2 y x x   . B. 3 2 9 3 2 y x x x    . C. 3 2 2 8 2 y x x x    . D. 3 2 9 3 5 y x x x    .

Câu 8: Cho hàm số 3 ( ) 3 2 y f x x x    . Các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số là

2

1

O

3

-1

1 -1

Trang 2/5 - Mã đề thi 111

A. 0; 4 C T Đ C y y  . B. 4; 4 C T Đ C y y  . C. 0; 4 C CT Đ y y  . D. 0; 6 C T Đ C y y  .

Câu 9: Hàm số 1 1 x y x

  

A. đồng biến trên từng khoảng xác định. B. nghịch biến trên  \ 1  .

C. đồng biến trên ( ; ) . D. nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 6 8 2 y x x x     tại điểm 0 1 x  là A. . y x  B. 1. y  C. 1. y x   D. 1. y x  

Câu 11: Tích các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x   trên [0; 1] là A. 3.  B. 3. C. 1. D. 1 . Câu 12: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên là

x  1  1 2 

y' + 0 + 0 - 0 +

y 9 20 

 3 5 

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có ba cực trị.

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 9 20 và giá trị nhỏ nhất bằng 3. 5 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1 . 

D. Hàm số đạt cực đại tại x 2  và đạt cực tiểu tại x 1. 

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 16 y x x    là

A. 5 . B. 5 2  . C. 4 . D. 4 2  .

Câu 14: Đồ thị của hàm số

2

2 2 8 3 2 x y x x     có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 15: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. . . m n m n x x x   B. x . ( ) . m n m n y xy   C. x . ( ) . m m m y xy  D. x : . m n m n x x  

Câu 16: Cho x là số thực dương. Dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 3.x x là

A.

1 12 x . B.

1 3 x . C.

2 3 x . D.

5 6 y x  .

Câu 17: Cho hàm số 2 3 (2 4 1) y x x    . Khi đó đạo hàm '(0) y bằng

A. 4 3. B. 0. C. 12 3. D. 28 3.

Câu 18: Đạo hàm y’(x) của hàm số .ln x y x  là

A. 1 1 . x  B. 1 ln x.  C. 1 .x  D. 1 .x 

Câu 19: Tập xác định của hàm số 2 2 log ( 3 2) y x x    là

A. \[1;2].  B. (1;2). C. [1;2]. D. \ (1;2). 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo