
Trang 1/6 - Mã đề thi 126
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT YERSIN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ 1 . Năm học 2017 - 2018 Môn: Toán 12 (Cơ bản) Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm.) Mã đề thi 126 Học sinh không được sử dụng tài liệu Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ................Lớp............. Câu 1: Công thức nào sau đây là đúng?
A. 2 log 2 aa . B. log log b ab a . C. log 1 a a . D.
log a 1 a b .
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau x -1 0 1 y’ - 0 + 0 - 0 + y -3 - 4 - 4 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 0) và (1; +) . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1) và (1; +). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-; 0) và (1; +). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -4) và (-4; +).
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 2x f x x là
A.
4 ( ) .ln 2 . 4 x F x x C B.
4 ( ) 2 .ln 2 . 4
x x F x C
C.
3 ( ) 2 . 3
x x F x C D.
4 2 ( ) . 4 ln 2
x x F x C
Câu 4: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05%. Theo số liệu của Tổng Cục Thống Kê, dân số của Việt Nam năm 2014 là 90.728.900 người. Với tốc độ tăng dân số như thế thì vào năm 2030 thì dân số của Việt Nam là khoảng bao nhiêu?
A. 107.232.573 người. B. 107.232.574 người. C. 105.971.355 người. D. 107.232.754 người. Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung. B. Đồ thị hàm số mũ luôn cắt trục hoành tại điểm (1;0) A . C. Đồ thị hàm số lôgarit luôn qua điểm (1; ) A a . D. Đồ thị hàm số mũ nhận trục oy làm tiệm cận đứng. Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a, AC = b. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích
của hai khối nón sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AB, AC. Khi đó tỉ số 1
2
V V bằng:
A. a b . B. b a . C. 1. D. a b b .
Câu 7: Tập xác định của hàm số 2017 (2 1) y x là:
Trang 2/6 - Mã đề thi 126
A. 1 ; . 2 D B. D . C. 1 ; . 2 D D. 1 \ . 2 D
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 2x y x e trên đoạn [0;1] là:
A. 2e . B. 2 2e +1. C. 2e. D. 2e +1.
Câu 9: Đáp án nào sau đây là nguyên hàm của hàm số 1 ? f x x
A. ln . x C B. 2 1 . C x C. ln . x C D. ln . x C
Câu 10: Đường cong trong hình dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây ?
-2 -1 1 2
-2
-1
1
2
x
y
A. 4 2 2 y x x . B. 3 2 3 1 y x x . C. 4 2 2 2 y x x . D. 4 2 2 2 y x x .
Câu 11: Bất phương trình: 9 3 6 0 x x có tập nghiệm là: A. 1;1 . B. 2;5 . C. ;1 . D. 1;.
Câu 12: Biết rằng đồ thị hàm số 1 2 ax y bx có tiệm cận đứng 2 x và tiệm cận ngang
3 y .Giá trị của a b là: A. -4. B. -1. C. 1. D. -2.
Câu 13: Cho hàm số 1 3 x x y . Chọn khẳng định sai.
A. Tập xác định \ 1 . D R B. Đạo hàm 2 4 ' 0, 1. ( 1) y x x
C. Đồng biến trên ; 1 1; . D. Tâm đối xứng 1; 1 . I
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a . Tam giác SAB cân tại S và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA bằng 2 a . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 3 2 . 3 V a B. 3 4 . 3 V a C. 3 7 . 2 V a D. 3 3 . 4 V a
Câu 15: Nghiệm của phương trình: 4 2 4 5 125 x x .
A. 2 . B. 1 2 . C. 1 8 . D. 1 16 .
Câu 16: Khối đa diện loại {5;3} là
A. hình lập phương. B. tứ diện đều. C. hình 12 mặt đều. D. hình 8 mặt đều.
Câu 17: Cho mặt cầu S có diện tích bằng 2 4 cm . Tính thể tích khối cầu S
A. 3 32 cm . B. 3 16 . 3 cm C. 3 4 3 cm . D. 3 16 cm .
Câu 18: Biểu thức 5 6 3. . ( 0) x x x x viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.