Quảng cáo
Bộ đề thi đề xuất HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Đồng Tháp
QR

Bộ đề thi đề xuất HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Đồng Tháp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc bộ đề thi đề xuất HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 của sở GD và ĐT Đồng Tháp, đây là các đề thi do các trường THPT tại tỉnh Đồng Tháp đóng góp, nhằm gợi ý trong việc biên soạn đề thi HK1 Toán 12 của sở GD – ĐT Đồng Tháp và cũng giúp học sinh ôn luyện chuẩn bị cho kỳ thi HK1 Toán 12 sắp tới. 1. THCS và THPT Bình Thạnh Trung – Đồng Tháp. 2. THPT Cao Lãnh 2 – Đồng Tháp (Đề 1). 3. THPT Cao Lãnh 2 – Đồng Tháp (Đề 2). 4. THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu – Đồng Tháp. 5. THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp (Đề 1). 6. THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp (Đề 2). 7. THPT Châu Thành 2 – Đồng Tháp. 8. THPT Chu Văn An – Đồng Tháp. 9. THPT Đỗ Công Tường – Đồng Tháp. 10. THPT Đốc Binh Kiều – Đồng Tháp. 11. THPT Giồng Thị Đam – Đồng Tháp (Đề 1). 12. THPT Giống Thị Đam – Đồng Tháp (Đề 2). 13. THCS và THPT Hòa Bình – Đồng Tháp. 14. THPT Hồng Ngự 1 – Đồng Tháp. 15. THPT Hồng Ngự 3 – Đồng Tháp. 16. THPT Kiến Văn – Đồng Tháp. 17. THPT Lai Vung 1 – Đồng Tháp. 18. THPT Lai Vung 2 – Đồng Tháp. 19. THPT Lai Vung 3 – Đồng Tháp. 20. THPT Lấp Vò 1 – Đồng Tháp (Đề 1). 21. THPT Lấp Vò 1 – Đồng Tháp (Đề 2). 22. THPT Lấp Vò 2 – Đồng Tháp (Đề 1). 23. THPT Lấp Vò 2 – Đồng Tháp (Đề 2). 24. THPT Lấp Vò 3 – Đồng Tháp. 25. THPT Mỹ Quý – Đồng Tháp. 26. THPT Nguyễn Du – Đồng Tháp. 27. THPT Sa Đéc – Đồng Tháp (Đề 1). 28. THPT Sa Đéc – Đồng Tháp (Đề 2). 29. THPT Sa Đéc – Đồng Tháp (Đề 3). 30. THPT Tam Nông – Đồng Tháp (Đề 1). 31. THPT Tam Nông – Đồng Tháp (Đề 2). 32. THPT Tân Phú Trung – Đồng Tháp. 33. THPT Tân Thành – Đồng Tháp (Đề 1). 34. THPT Tân Thành – Đồng Tháp (Đề 2). 35. THPT Thanh Bình 2 – Đồng Tháp. 36. THPT Tháp Mười – Đồng Tháp. 37. THPT Thiên Hộ Dương – Đồng Tháp. 38. THPT Thống Linh – Đồng Tháp. 39. THPT Cao Lãnh – Đồng Tháp (Đề 1). 40. THPT Cao Lãnh – Đồng Tháp (Đề 2). 41. THPT Cao Lãnh – Đồng Tháp (Đề 3). 42. THPT Tràm Chim – Đồng Tháp (Đề 1). 43. THPT Tràm Chim – Đồng Tháp (Đề 2). 44. THPT Trần Quốc Toản – Đồng Tháp. 45. THPT Trần Văn Năng – Đồng Tháp (Đề 1). 46. THPT Trần Văn Năng – Đồng Tháp (Đề 2). 47. THPT Trường Xuân – Đồng Tháp. 48. TT GDTX Sa Đéc – Đồng Tháp.

Xem trước nội dung

Trường THCS THPT Bình Thạnh Trung ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 Họ và tên người biên soạn: Phạm Văn Út MÔN TOÁN 12 Số điện thoại liên hệ: 0919339233 Thời gian: 90 phút Câu 1: Hàm số 4 9 6 2 3      x x x y đồng biến trên khoảng A.  1; 3 . B.   3; .  C.   ; 3 .  D.   1; .  Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?

A. 1 1 x y x

   B. 1 1 x y x

   C. 1 1 x y x    D. 1 1 x y x   Câu 3: Điểm cực đại của hàm số 3 2 6 15 10 x x x y     là A. 2. x  B. 1. x  C. 5. x  D. 0. x  Câu 4: Đồ thị hàm số 2 3 2 4    x x y có số điểm cực trị là A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 3   x x y trên đoạn [0; 1] là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 2 2 4      x x x f y trên đoạn [-2;0] là

A. [ 2;0] max ( ) 2   f x tại 1   x ; [ 2;0] min ( ) 11   f x tại 2   x .

B. [ 2;0] max ( ) 2   f x tại 2   x ; [ 2;0] min ( ) 11   f x tại 1   x .

C. [ 2;0] max ( ) 2   f x tại 1   x ; [ 2;0] min ( ) 3   f x tại 0  x .

D. [ 2;0] max ( ) 3   f x tại 0  x ; [ 2;0] min ( ) 11   f x tại 2   x .

Câu 7: Đồ thị hàm số 3 2 5 1

2

2

      x x

x x y có bao nhiêu tiệm cận?

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 8: Toạ độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 7 3   x x y là

A. ( -2; 3). B. (2; -3). C. (3; -2). D. ( -3; 2).

Câu 9: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 1 2 3 5 3 y x x x    

A. Song song với đường thẳng 1  x . B. Song song với trục hoành. C. Có hệ số góc dương. D. Có hệ số góc bằng -1. Câu 10: Đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x    có tâm đối xứng là A. I ( 1; - 2). B. I (- 1; - 2). C. I ( -1; 0). D. I ( -2; 0).

Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? A. 3 2 3 4. y x x    B. 3 2 3 4. y x x    C. 3 2 3 4. y x x    D. 3 2 3 4. y x x    Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. 3 3 2 4    x x y B. 3 3 4 1 2 4     x x y

C. 3 2 2 4    x x y D. 3 2 2 4    x x y Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A. 2 1 1 x y x

   B. 1 1   x

x y

C. 1 2   x

x y D. x x y   1 3

Câu 14: Số giao điểm của hai đường cong sau 3 2 2 3 y x x x     và 2 1 y x x    là A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2. Câu 15: Phương trình 3 2 3 0 x x k     có 3 nghiệm phân biệt khi A.   0; k   B.   4; k   C. 0 4 k   D. 0 4 k  

Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 5 y x x    tại điểm có hoành độ bằng –1 là: A. 7 y x  B. 7 5 y x   C. 7 9 y x   D. 7 9 y x   Câu 17: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị ( C ). Số tiếp tuyến với đồ thị (C) song song với đường thẳng 9 7 y x   là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 18: Cho hàm số 2 ( ) 1 x y C x    và đường thẳng x m y d   : . Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại 2

điểm phân biệt ?

A. 2 2 m   . B. 2 2 m m      . C. 2 2 m   . D. 2 2 m m     

Câu 19: Với giá trị m nào thì tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x m    đi qua điểm (1;3) M ?

A. 1 m . B. 2 m  . C. 3 m  . D. 2 m . Câu 20: Cho hàm số   m x m x x y      1 2 2 3 1 . Đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 3 2 1 , , x x x thỏa mãn điều kiện 4 2 3 2 2 2 1    x x x khi

-2

-4

O

-3

-1 1

-2

-4

1 O 3 -1 2

4

2

-1

2

O

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo