Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Khuyến - Bình Phước
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Khuyến - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Khuyến – Bình Phước gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm và 2 bài tập tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Nhân dịp Trường THPT Nguyễn Khuyến tổ chức đi học tập ngoại khóa ở Đà Lạt. Đoàn Trường có tổ chức một cuộc thi làm nón để vui chơi Noel. Hưởng ứng cuộc thi đó, tập thể lớp 12A10 làm những chiếc nón theo các bước như sau: Cắt một mảnh giấy hình tròn tâm O bán kính 20 cm. Sau đó cắt bỏ đi phần hình quạt OAB như hình vẽ sao cho góc ở tâm AOB = 75 độ. Tiếp theo dán phần hình quạt còn lại theo hai bán kính OA và OB với nhau thì sẽ được một hình nón có đỉnh là O và đường sinh là OA. Hỏi thể tích của khối nón được tạo thành bằng bao nhiêu? [ads] + Cho hàm số y = 4^x. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Hàm số luôn đồng biến trên R B. Hàm số có tập giá trị là (0; +∞) C. Đồ thị hàm số nhận trục Ox làm tiệm cận ngang D. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm có tọa độ (-1; 0) + Hãy chọn từ (hay cụm từ) sau điền vào chỗ trống để có mệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn ……… số đỉnh của hình đa diện ấy”. A. Lớn hơn B. Bằng C. Nhỏ hơn D. Nhỏ hơn hoặc bằng

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017 - 2018 Môn : TOÁN - Lớp 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề TRẮC NGHIỆM(8 ĐIỂM)

Câu 1 : Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 2 1 2 4    x x y là :

A.    3 ; 0 3 ;     B.  

  

     

  

  ; 2 3 2 3 ; 0 C.     ; 3 D.        ; 3 0 ; 3

Câu 2: Chọn khẳng định đúng. Hàm số 1 3 2 3    x x y A. Nhận x = - 2 làm điểm cực đại B. Nhận x = 2 làm điểm cực đại C. Nhận x = - 2 làm điểm cực tiểu D. Nhận x = 2 làm điểm cực tiểu

Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x - = + là:

A. 1 y = B. 1 y = - C. 1 x = - D. 1 x = Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 1 3 3    x x y B. 1 3 2 3     x x y C. 1 3 3    x x y D. 1 3 2 3     x x y

Câu 5: Rút gọn biểu thức

2 1 2 2

2 1 1 P a a

 

         , ta được:

A. 3 P a  B. 1 P  C. 2 P a  D. 2  P a Câu 6: Cho a, b, c, d là các số dương và 1 a , khẳng định nào sau đây sai?

A. log log log ( . ) a a a b c b c   B. 1 log log a a b b         C. log .log log ( ) a a a b c b c   D. log log log a a a b b c c        

Câu 7: Đạo hàm của hàm số

2 3 1 x x y e    là:

A.

2 3x 1 xe   B. (2 3) x x e  C.

2 3x 1 (2 3) x x e    D. xe

Câu 8: Cho khối đa diện đều (H) loại {4;3}. Khẳng định nào sau đây đúng? A. (H) có 3 đỉnh và 4 mặt B. (H) có 6 đỉnh và 6 mặt C. (H) có 4 đỉnh và 4 mặt D. (H) có 8 đỉnh và 6 mặt Câu 9: Hãy chọn từ (hay cụm từ) sau điền vào chỗ trống để có mệnh đề đúng:“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………số đỉnh của hình đa diện ấy ” A. lớn hơn. B. Bằng. C. Nhỏ hơn. D. Nhỏ hơn hoặc bằng. Câu 10: Cho hình chóp .S ABCcó  , 3 SA ABC SA a   , tam giác ABC vuông tại C , , 3. CA a AB a   Thể tích khối chóp .S ABClà:

A.

3 3 3 a B.

3 6 6 a C.

3 6 3 a D.

3 6 2 a

-2 -1 1 2

-1

1

2

3

x

y

Câu 11: Một mặt cầu có bán kính R 3 thì có diện tích bằng : A. 2 4 R 3  B. 2 8 R  C. 2 4 R  D. 2 12 R 

Câu 12: Hàm số     3 2 1 y x m 1 x m 1 x 2 3       đồng biến trên tập xác định của nó khi

A. m 2 m 1  . B. 2 m 1  . C. 2 m 1  . D. m 2 m 1  . Câu 13: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x   . Gọi GTLN là M, GTNN là m. Tìm GTLN và GTNN trên   3;2  A. 66; 3 M m   B. 11; 2 M m   C. 3; 2 M m   D. 66; 2 M m  

Câu 14: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. 1 1 2   x x y B. 1 2 1    x x y C. 1 1 2   x x y D. x x y   1 2

Câu 15: Cho hàm số 2x 2m 1 y x m     . Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm

M(3; 1) A. m 2 . B. m 1 . C. m 3 . D. m 3 . Câu 16: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 1 9 6 ) ( 3 2      t t t t s s .

Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là : A. t = 2 B. t = 3 C. t = 1 D. t = 4 Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

2016 2 3 2 . y x x - = - +

A. . D =  B. { } \ 1;2 . D =  C. ( ) 1;2 . D = D. ( ) ( ) ;1 2; . D = -¥ È +¥

Câu 18: Điều nào sau đây là đúng?

A. m n a a m n    . B. Nếu a b  thì m m a b m 0   . C. m n a a m n    . D. m n 0 a 1:a a m n      . Câu 19: Với mọi số a 0;b 0   thỏa mãn 2 2 a 9b 10ab   thì đẳng thức nào sau đây là đúng

A. a 3b lga lg b lg 4 2    . B.   lg a 3b lga lgb    .

C.   lg a 1 lgb 1   . D.   2lg a 3b lga lgb    .

Câu 20: Phương trình 1 lg 2 2 lg 4 1     x x có số nghiệm là :

A. 1 B.0 C. 2 D.3

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình

4 1 1

2 1 2 1               x là:

A.       4 5 ;1 B.         4 5 ; C.            ; 4 5 1; D.        ; 4 5

x

y

y'   1  

2 

 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo