
SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2017 - 2018 Môn : TOÁN - Lớp 12 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề TRẮC NGHIỆM(8 ĐIỂM)
Câu 1 : Khoảng nghịch biến của hàm số 3 3 2 1 2 4 x x y là :
A. 3 ; 0 3 ; B.
; 2 3 2 3 ; 0 C. ; 3 D. ; 3 0 ; 3
Câu 2: Chọn khẳng định đúng. Hàm số 1 3 2 3 x x y A. Nhận x = - 2 làm điểm cực đại B. Nhận x = 2 làm điểm cực đại C. Nhận x = - 2 làm điểm cực tiểu D. Nhận x = 2 làm điểm cực tiểu
Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x - = + là:
A. 1 y = B. 1 y = - C. 1 x = - D. 1 x = Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. 1 3 3 x x y B. 1 3 2 3 x x y C. 1 3 3 x x y D. 1 3 2 3 x x y
Câu 5: Rút gọn biểu thức
2 1 2 2
2 1 1 P a a
, ta được:
A. 3 P a B. 1 P C. 2 P a D. 2 P a Câu 6: Cho a, b, c, d là các số dương và 1 a , khẳng định nào sau đây sai?
A. log log log ( . ) a a a b c b c B. 1 log log a a b b C. log .log log ( ) a a a b c b c D. log log log a a a b b c c
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
2 3 1 x x y e là:
A.
2 3x 1 xe B. (2 3) x x e C.
2 3x 1 (2 3) x x e D. xe
Câu 8: Cho khối đa diện đều (H) loại {4;3}. Khẳng định nào sau đây đúng? A. (H) có 3 đỉnh và 4 mặt B. (H) có 6 đỉnh và 6 mặt C. (H) có 4 đỉnh và 4 mặt D. (H) có 8 đỉnh và 6 mặt Câu 9: Hãy chọn từ (hay cụm từ) sau điền vào chỗ trống để có mệnh đề đúng:“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………số đỉnh của hình đa diện ấy ” A. lớn hơn. B. Bằng. C. Nhỏ hơn. D. Nhỏ hơn hoặc bằng. Câu 10: Cho hình chóp .S ABCcó , 3 SA ABC SA a , tam giác ABC vuông tại C , , 3. CA a AB a Thể tích khối chóp .S ABClà:
A.
3 3 3 a B.
3 6 6 a C.
3 6 3 a D.
3 6 2 a
-2 -1 1 2
-1
1
2
3
x
y
Câu 11: Một mặt cầu có bán kính R 3 thì có diện tích bằng : A. 2 4 R 3 B. 2 8 R C. 2 4 R D. 2 12 R
Câu 12: Hàm số 3 2 1 y x m 1 x m 1 x 2 3 đồng biến trên tập xác định của nó khi
A. m 2 m 1 . B. 2 m 1 . C. 2 m 1 . D. m 2 m 1 . Câu 13: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x . Gọi GTLN là M, GTNN là m. Tìm GTLN và GTNN trên 3;2 A. 66; 3 M m B. 11; 2 M m C. 3; 2 M m D. 66; 2 M m
Câu 14: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
A. 1 1 2 x x y B. 1 2 1 x x y C. 1 1 2 x x y D. x x y 1 2
Câu 15: Cho hàm số 2x 2m 1 y x m . Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm
M(3; 1) A. m 2 . B. m 1 . C. m 3 . D. m 3 . Câu 16: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 1 9 6 ) ( 3 2 t t t t s s .
Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là : A. t = 2 B. t = 3 C. t = 1 D. t = 4 Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số ( )
2016 2 3 2 . y x x - = - +
A. . D = B. { } \ 1;2 . D = C. ( ) 1;2 . D = D. ( ) ( ) ;1 2; . D = -¥ È +¥
Câu 18: Điều nào sau đây là đúng?
A. m n a a m n . B. Nếu a b thì m m a b m 0 . C. m n a a m n . D. m n 0 a 1:a a m n . Câu 19: Với mọi số a 0;b 0 thỏa mãn 2 2 a 9b 10ab thì đẳng thức nào sau đây là đúng
A. a 3b lga lg b lg 4 2 . B. lg a 3b lga lgb .
C. lg a 1 lgb 1 . D. 2lg a 3b lga lgb .
Câu 20: Phương trình 1 lg 2 2 lg 4 1 x x có số nghiệm là :
A. 1 B.0 C. 2 D.3
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
4 1 1
2 1 2 1 x là:
A. 4 5 ;1 B. 4 5 ; C. ; 4 5 1; D. ; 4 5
x
y
y' 1
2
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.