
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHÂN MỘNG
ĐỀ THI HỌC KỲ 1, MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi
132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Phần 1(TNKQ). Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Tìm giá trị cực đại Đ C y của hàm số 3 3 4 y x x + = − − . A. 4 CĐ y = −. B. 1 CĐ y = −. C. 2 CĐ y = −. D. 7 CĐ y = −.
Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 4 5 x y x x + = + − là
A. x=1, x=-5. B. x=5 C. y=1, y=-5. D. x=-1
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 2 log ( 3 10) 3 x x m − − − + = có 2 nghiệm thực phân biệt trái dấu.
A. m>4 B. m<2 C. m>2 D. m<4
Câu 4: Tìm m để hàm số 4 2 2 ( 3) 2 y x m x m = − + + − có ba cực trị. A. 3 m ≥−. B. 3 m > −. C. 0 m ≥ . D. 3 m < −. Câu 5: Đặt 2 log 5 a = , 2 log 3 b = chọn biểu diễn đúng của 45 log 40 theo a và b
A. 45 1 log 40 2 a b a + = + B. 45 2 log 40 2 a b a + = + C. 45 2 log 40 2 b b a + = + D. 45 3 log 40 2 a b a + = +
Câu 6: Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm, bán kính đáy r=25cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
A. S =25 41 π B. S =125 41 π C. S =125 41 D. S =125π
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 (1 ) ( 2) 2 y m x x m x = − − + + + có đúng 2 điểm cực trị và 2 điểm đó nằm về phía 2 trục tung.
A. 1 m > B. 2 1 m −< < C. 2 m < − D. 2 m < − hoặc 1 m > Câu 8: cho các số dương a,b,c, 0 a ≠ , 0 m ≠ . Chọn mệnh đề sai trong các mênh đề sau:
A. log 1 a a = B. log m a a m =
C. log log m a a b m b = D. log ( ) log log a a a b c b c − = −
Câu 9: Giá trị m để hàm số: 3 2 2 1 ( 1) ( 3 2) 5 3 y x m x m m x = − − + − + + đạt cực đại tại 0 0 x = là:
A. 1 m= B. 1; 2 m m = = C. 2 m= D. Không có m nào
Câu 10: Cho hàm số 3 1 2 x y x = + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x = .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y = . D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số 3 2 3 2 y x x = − − + :
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
-3 -2 -1 1 2 3
-3
-2
-1
1
2
3
x
y
Với giá trị nào của m thì phương trình 3 2 3 1 0 x x m − − + − = có ba nghiệm phân biệt. ? A. 1 3 m −< < . B. 3 1 m −≤ ≤. C. 3 1 m −< < . D. 1 m < .
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức ( ) 2 7 log B a − = có nghĩa.
A. 7 a > B. 7 a ≤ C. 7 a ≤ D. 7 a <
Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2x 2 x y e e = + trên đoạn [ ] 0;2 .
A.
[ ] 2 0;2 1 2 min . y e e = + B.
[ ]
4 2
0;2 min 2 2 . y e e = + C.
[ ]
4 2
0;2 min 2 . y e e = + D.
[ ] 0;2 min 3. y =
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2 3( 1) 3 4 1 y x m x m x m = − + − − − + nghịch biến trên tập xác định của nó.
A. 0 m ≥ B. 1 2 m ≥ C. 1 2 m > D. 1 m ≥
Câu 15: Tìm số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 12 1. y x x x = + + + A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 16: Tìm tâ ̣p nghiê ̣m của phương trı̀nh: 4 2 4 5 125 x x − −= .
A. 1 8 −
B. 1 16 −
C. 1 2
D. { } 2
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng 1 y m = + cắt đồ thị hàm số
3 2 1 3 1 3 2 y x x = − + tại 4 điểm phân biệt
A. 7 2 m > − B. 7 1 2 m − < ≤ C. 7 1 2 m −< < D. 9 0 2 m −< <
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a, tam giác SAC cân tại S và mp(SAC) vuông góc với mp(ABCD), M là điểm nằm trên cạnh SA sao cho
AM=2SM. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3 6 12 a . Tính khoảng cách h từ M đến mp(SCD).
A. 2 2 a h = . B. 2 3 a h = . C. 2 6 a h = . D. 2 a h = .
Câu 19: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là:
A. π 3 a B. π 3 3 a C. π 3 1 a 3 D. π 3 2 a
Câu 20: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.