Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Bắc Giang
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2016 - 2017 sở GD và ĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Bắc Giang gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 3 câu tự luận. Trích một số câu trong đề: 1. Một miếng bìa hình tam giác đều ABC, cạnh a=16cm. Một học sinh cắt một hình chữ nhật MNPQ từ miếng bìa trên (với M, N thuộc cạnh BC, P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB). Diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn nhất có thể bằng? 2. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h được tính bởi công thức. 3. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SD. a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. b) Tính bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 856

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi

856 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Câu 1: Mặt cầu qua các đỉnh của hình lập phương cạnh 2a có diện tích bằng

A. π 2 2 3. a B. π 2 3 . a C. π 2 12 . a D. π 2 12 3. a Câu 2: Đạo hàm của hàm số 3 log ( 1) 2ln( 1) 2 y x x x = + − − + tại điểm 2 x = bằng

A. 1 . 3ln3 B. 1 1. 3ln3 − C. 1. 3 D. 1 2. 3ln3 +

Câu 3: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h được tính bởi công thức

A. = 1 . 2 V Bh B. = . V Bh C. = 1 . 3 V Bh D. = 3 . 2 V Bh

Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều caoh được tính bởi công thức

A. π = . 2 V Bh B. = 1 . 3 V Bh C. π = . V Bh D. = . V Bh

Câu 5: Đạo hàm của hàm số

3 3x x y + = là

A.

3 3 1 ( )3 . x x x x + − + B.

3 2 (3 1).3 ln3. x x x + + C.

3 2 (3 1).3 . x x x + + D.

3 2 (3 1).3 . ln3

x x x + +

Câu 6: Một miếng bìa hình tam giác đều ABC, cạnh a=16cm. Một học sinh cắt một hình chữ nhật MNPQ từ miếng bìa trên (với M, N thuộc cạnh BC, P và Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB). Diện tích hình chữ nhật MNPQ lớn nhất có thể bằng

A. 16 3 . cm B. 8 3 . cm C. 34 3 . cm D. 32 3 . cm

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên 

A. 3 2 3 3 2. y x x x = − + − B. 3 2 5 2 2. y x x x = − + −

C. 2 4. 3 x y x + = + D. 2 1. 2 x y x − = +

Câu 8: Hàm số 3 2 3 3 1 y x x mx = − + + − nghịch biến trên khoảng ( ) 0;+∞ khi và chỉ khi m

thỏa mãn A. 1. m ≤− B. 0. m > C. 1. m < − D. 1 0. m −< < Câu 9: Cho bảng biến thiên như hình vẽ

-∞

+∞ 3

3

y

y' + +

-2 -∞ + ∞ x

Bảng biến thiên trên là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 4. 3 x y x − + = + B. 3 1. 2 x y x − = + C. 3 1. 2 x y x − = − D. 3 7 . 2 x y x + = +

Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A. 3 . 2 1 x y x − = + B. 2 1. 1 x y x + = − C. 3 2 3 2. y x x = − + + D. 4 2 2 9. y x x = + +

Trang 2/2 - Mã đề thi 856

Câu 11: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là

A. 1 x = −và 2. y = B. 1 x = và 2. y = − C. 1 x = −và 2. y = − D. 1 x = và 2. y =

Câu 12: Hàm số 3 2 1 4 5 17 3 y x x x = − + − − có hai hai cực trị 1 2 , x x . Khi đó tổng 2 2 1 2 1 2 3 x x x x + − bằng

A. 49 B. 39. C. 79. D. 69. Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?

A. Hàm số 3 2 3 3 y x x = − + − có cực trị. B. Hàm số 1 2 1 2 y x x = + + + có hai cực trị.

C. Hàm số 3 3 1 y x x = + + có cực trị. D. Hàm số 1 2 1 2 y x x = − + + + không có cực trị.

Câu 14: Giá trị của biểu thức 4 2 log 25 log 1,6 + bằng: A. 2. B. 3. C. 1. D. 5.

Câu 15: Gọi 1 2 , x x là hai số thực thoả mãn 2 2 (log 1)(log 2) 0 x x − − = . Giá trị biểu thức 2 2 1 2 P x x = + bằng A. 5. B. 25. C. 36. D. 20.

Câu 16: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sô ( ) 4 1 2 y f x x x = = −+ − + trên đoạn [ ] 1;2 − lần

lượt là

A. 1 và -2. B. 0 và -2. C. -1 và -2. D. -1 và -3.

Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 10 2 y x x x = + − + và đường thẳng 3 4 y x = − là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 18: Hàm số 2 ln( 5 6) y x x = − + − có tập xác định là

A. ( ) 0;+∞ B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 2;3 D. ( ) ( ) ;2 3; . −∞ ∪ +∞

Câu 19: Gọi 1 2 , x x là hai số thực thoả mãn ( )( ) 3 3 3.3 1 0 x x − − = . Tổng 1 2 x x + bằng.

A. 0. B. 3. C. 10. 3 D. 1. 3

Câu 20: Cho khối chóp .S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và , 2 , 3 . SA a SB a SC a = = = Thể tích của khối chóp SABC bằng

A. 3. a B. 3 1 . 6 a C. 3 1 . 3 a D. 3 1 . 12 a

B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm). Câu 1. (2 điểm) Cho hàm số 4 2 - 2 3 (1). y x x = − a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm thực phân biệt 4 2 2 2 3 log 0. x x m − + + − =

Câu2. (1 điểm) Cho các số thực dương ,x y thoả mãn 4 4 1 2 x y xy xy + + = + .

a) Chứng minh rằng 1 . 1. 2 x y ≤ ≤

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2 2 3 . 1 1 1 2 P x y xy = + − + + +

Câu 3. (2 điểm) Cho hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo