
Bộ đề ôn thi học kỳ I – Luyện thi Trần Đại
GV: Trần Đại Tel, Zalo, Facebook: 0979877188
LUYỆN THI TRẦN ĐẠI
Số 8, ngõ 462 đường Bưởi
ĐIỂM
Mã đề thi
01
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN
Chuyên đề: Học kỳ I lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:………………………………………………..
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây:
A. 4 2 2 1 y x x B. 4 2 2 1 y x x C. 4 2 2 1 y x x D. 4 2 2 1 y x x
Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x có đồ thị là C . Tìm tọa độ điểm M thuộc C sao cho tiếp tuyến của
đồ thị C tại M song song với đường thẳng ( ): 9 2 y x .
A. (4;3) M B. (0; 1), ( 4;3) M M C. (0;1) M D. (0;1), (4;3) M M
Câu 3: Tìm m để phương trình 4 2 3 2 x x m có 3 nghiệm ?
A. 1 4 m B. 1 4 m C. 2 m D. 2 m
Câu 4: Có mấy loại khối đa diện đều ?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 5: Hàm số 3 2 3 2 y x x đạt cực tiểu tại
A. 2 x B. 0 x C. 2 x D. 1 x
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA ABC , gọi , D E lần lượt là
trung điểm của SB và SC . Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABC là
A. điểm B B. điểm S C. điểm E D. điểm D
Câu 7: Bảng biến thiên trong hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
A. 3 2 3 2 y x x x B. 4 2 2 1 y x x C. 3 1 y x x D. 3 2 3 y x x
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số : 3 2 3 9 35 y x x x trên đoạn 4;4 lần lượt là
Bộ đề ôn thi học kỳ I – Luyện thi Trần Đại
GV: Trần Đại Tel, Zalo, Facebook: 0979877188
A. 20 B. 10 C. 40 D. 30
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 3 2 6 0 x x m có ba nghiệm phân biệt.
A. 0 2 m B. 0 4 m C. 0 32 m D. 0 8 m
Câu 10: Biết log 2,log 3 a a b c . Khi đó giá trị của
2 3 loga
a b c
bằng
A. 6 B. 1 3 C. 2
3 D. 5
Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số 3 6 2 log 2 1 x y
A. 1 ; 2 D
B. D R C. 1 ; 2 D
D. 1 ; 2 D
Câu 12: Tìm m để hàm số 3 2 2 3 1 6 2 3 y x m x m x nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3.
A. 0 m B. 9 m C. 8 m D. 0 m hoặc 8 m
Câu 13: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1 1 x y x
là :
A. ;2 B. ; C. 1; D. ;1 và 1;
Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp .S ABC là
A.
3
2 a V B. 3 V a C. 3 3 V a D.
3 3
2 a V
Câu 15: Cho đồ thị (C): 3 2 3 2 y x x . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 0 3 x có
hệ số góc là
A. 6 B. 9 C. – 9 D. – 6
Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 5 y x x là
A. max 2 D y B. max 2 2 D y C. max 2 D y D. max 1 D y
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để 2 1 xe x x m có nghiệm trên [0;2]
A. 2 e m e B. m e hoặc 2 m e
C. m e D. 2 m e
Câu 18: Giao điểm của đường thẳng 2 3 y x và đồ thị hàm số 1 3 1 x y x là điểm M và N . Khi đó hoành
độ trung điểm I của MN có giá trị bằng
A. 1 B. 0 C. 5
6 D. 2
3
Câu 19: Cho hàm số 1 y x x . Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.