
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ÔN TẬP HK1 – TOÁN 12
GV PHẠM THỊ THỦY 1
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2016 -2017
ĐỀ ÔN TẬP HK1 Môn: TOÁN - LỚP 12
Thời gian : 90 phút
MÃ ĐỀ
1201
Câu 1: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. 2 B. 0 C. 4 D. 1
Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2 3 3 5 2 x f x x x là
A. 3. B. 0 C. 2 D. 1 Câu 3: Tập các số x thỏa mãn bất phương trình 0,4 log 4 1 0 x là
A. 13; 2
B. 4;. C. 13 4; 2
D. 13 ; 2
Câu 4: Đồ thị hàm số lẻ có tính chất nào?
A. Nhận trục Oy làm trục đối xứng B. Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng C. Nhận điểm cực tiểu là tâm đối xứng D. Nhận trục Ox làm trục đối xứng
Câu 5: Số điểm cực trị của hàm số
2 3 6 1 x x f x x là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 6: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là
A. 2 1 2 a
B. 2 a C. 2 2 a D.
2 3
4
a
Câu 7: Hàm số
3 2 3 9 11 f x x x x .
A. Nhận x = 3 là điểm cực đại B. Nhận x = 3 là điểm cực tiểu
C. Nhận x = -1 là điểm cực tiểu. D. Nhận x = 1 là điểm cực đại
Câu 8: Cho hai điểm cố định A, B và một điểm M di động trong không gian nhưng luôn thỏa mãnđiều kiện
MAB với 0 0 0 90 . Khi đó điểm M thuộc mặt nào trong các mặt sau A. Mặt cầu B. Mặt nón C. Mặt phẳng D. Mặt trụ
Câu 9: Đồ thị hàm số 2 2 1 x f x x
A. Nhận 1 ;2 2 A
làm tâm đối xứng B. Không có tâm đối xứng
C. Nhận 1 1 ; 2 2 A
làm tâm đối xứng. D. Nhận 1 1 ; 2 2 A
làm tâm đối xứng
Câu 10: Đồ thị hàm số 3 1 y x x tiếp xúc tại điểm M(1; 1) với
A. Parabol 2 2 y x x . B. Đường thẳng 2 1 y x .
C. Parabol 2 y x . D. Parabol 2 2 1 y x .
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ÔN TẬP HK1 – TOÁN 12
GV PHẠM THỊ THỦY 2
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 4cos 2 f x x x là
A. -1 B. 1 C. 0 D. -3. Câu 12: Hàm số sinx f x x .
A. Đồng biến trên khoảng (0; 1). B. Nghịch biến trên R.
C. Nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng 0;.
D. Đồng biến trên R.
Câu 13: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Cơ số của logarit phải là số dương và khác 1. B. Cơ số của logarit phải là số dương C. Cơ số của logarit phải là số nguyên. D. Cơ số của logarit là một số thực bất kì.
Câu 14: Tập xác định của hàm số
2 1 y x là:
A. D R . B. ;1 D C. 1; D D. \ 1 D R
Câu 15: Biết log 3; log 2 a a b c khi đó 3 2 loga a b c bằng
A. -6 B. 1 C. 8. D. -8
Câu 16: Tập các số x thỏa mãn bất phương trình
4 2 2 3 3 2
x x
là:
A. 2 ; 3
B. 2 ; 5
. C. 2 ; 3
D. 2 ; 5
Câu 17: Hàm số
5 4 3 6 15 10 22 f x x x x
A. Đồng biến trên R. B. Nghịch biến trên R.
C. Đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;.
D. Đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0;.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và SA = a; khi đó khoảng cách gi a AB và SC bằng
A. 2 21 7 a B. 14 7 a C. 21 7 a
D. 2 21 14 a
Câu 19: Cho hàm số 2 2 6 4 4 x m x y mx . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;-1)
A. m=1 B. m=2 C. không có m D. m=3
Câu 20: Đối với hàm số 1 ln 1 y x
. Ta có
A. ' 1 y xy e B. ' 1 y xy e C. ' 1 y xy e . D. ' 1 y xy e
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.