
Mã đề 121 1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên học sinh: ............................................................ Số báo danh: .................................................................. Mã đề thi 121
Câu 1. ( ) 2 3 1 d x x + ∫ bằng
A. 3 3x x C + + . B. 3x x C + + . C.
3x C + . D.
3
3 x x C + + .
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2cos sin f x x x = − là
A. 2sin cos x x C − + . B. 2sin cos x x C − − + . C. 2sin cos x x C + + . D. 2sin cos x x C − + + .
Câu 3. ( )
4 2 2 1 d x x x + ∫ bằng
A. ( )
5 2 1
5
x C + + . B. ( )
5 2 1
4
x C + + . C. ( )
5 2 2 1
5
x C + + . D. ( )
5 2 1 x C + + .
Câu 4. 1 sin 3 d 3 − ∫ x x bằng
A. 1 1 cos 3 3 3 x C − +
. B. 1 cos 3 3 x C − − +
. C. 1 1 cos 3 3 3 x C − − +
. D. 1 1 sin 3 3 3 x C − − +
.
Câu 5. Cho hai số phức 1 2 2 z i = − , 2 3 3 z i = −+ . Khi đó số phức 1 2 z z − là A. 5 5i −+ . B. 5i − . C. 5 5i − . D. 1 i −+ . Câu 6. Cho số phức z a bi = + , ( ) ,a b ∈. Tính môđun của số phức z .
A. 2 2 z a b = + . B. 2 2 z a b = + . C. 2 2 z a b = − . D. z a b = + .
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 3 4 ( ) ( ) 2 ( ) , 0 ( ) 0
′ + = ∀≥ >
x e f x f x f x x f x
và (0) 1 = f . Tính
ln2
0 ( )d = ∫ I f x x .
A. 1 12 = I . B. 1 12 = − I . C. 209 640 = I . D. 7 640 = I .
Câu 8. Cho số phức 2 4 z i = + . Hiệu phần thực và phần ảo của z bằng. A. 2 . B. 2 5 . C. 2 −. D. 6 .
Câu 9. Tính
4
1
1.d 2 + = ∫ x I x x
.
A. 4 3 = I . B. 2 = I . C. 10 3 = I . D. 2 3 = I .
Câu 10. Cho ( )
2
1 d 3 f x x = ∫ . Khi đó ( ) 2
1 d e f x x ∫ bằng
A. 3 e − . B. 2 e C. 2 3e . D. 3 e .
Mã đề 121 2
Câu 11. ( )
1 2
2 3 2 d x x x
− − ∫ bằng
A. 12. B. 4 . C. 12 − . D. 8 .
Câu 12.
1
2
2 d 2 x x − − ∫ bằng
A. 2ln 2 − . B. 4ln 2 − . C. ln 2 . D. 4ln 2.
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0;2 . Khi đó ( ) ( )
1 2
0 1 d d f x x f x x + ∫ ∫ bằng
A. ( )
2
0 d f x x ∫ . B. ( )
0
1 d f x x ∫ . C. ( )
0
2 d f x x ∫ . D. ( )
1
2 d f x x ∫ .
Câu 14. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 1 sin d sin . 2 x x x C = + ∫ B. cos xd sin . x x C = − + ∫
C. sin d cos . x x x C = + ∫ D. 2 1 d tan . cos x x C x = + ∫
Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là
A. ( )
3
3 x F x x C = + + . B. ( ) 3 F x x x C = + + .
C. ( ) 2 F x x C = + . D. ( ) 2 2 F x x x C = + + .
Câu 16. Khẳng định nào sau đây là sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫
B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( k là hằng số và 0 k ≠ ).
C. ( ) ( ) d , f x x F x C = + ∫ ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K với C là hằng số.
D. Nếu ( ) F x và ( ) G x đều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ). F x G x =
Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x và trục Ox được tính theo công thức nào
sau đây?
A. ( )
2
1 d f x x
−∫ . B. ( )
2
1 3
d f x x ∫ .
C. ( ) ( )
1 2 3
1 1 3
d d f x x f x x
− − ∫ ∫ . D. ( ) ( )
1 2 3
1 1 3
d d f x x f x x
− − + ∫ ∫ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.