
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn (1 ) 3 . i z i Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm , , , M N P Q ở hình bên ?
A. Điểm Q . B. Điểm N . C. Điểm P . D. Điểm M .
Câu 2. Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 1 0 z z . Tính 1 2 2 P z z .
A. 3 3 P . B. 2 3 P . C. 2 3
3 P . D. 14 3 P .
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 10 0 P x y z và một điểm (2;1;3). I Phương trình mặt cầu ( ) S tâm I cắt mặt phẳng ( ) P theo một đường tròn ( ) C có bán kính bằng 4 là A. 2 2 2 4 2 6 11 0 x y z x y z . B. 2 2 2 2 1 3 25 x y z .
C. 2 2 2 4 2 6 11 0 x y z x y z . D. 2 2 2 2 1 3 16 x y z .
Câu 4. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a và x b (với a b ). Thể tích V của khối tròn xoay tạo
thành khi quay H quanh trục Ox bằng?
A. 2( )
b
a V f x dx . B. 2 2( )
b
a V f x dx . C. ( )
b
a V f x dx . D. 2( )
b
a V f x dx .
Câu 5. Tìm số phức liên hợp của số phức 3 1 z i i . A. 3 z i . B. 3 z i . C. 3 z i . D. 3 z i .
Câu 6. Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 1 2 1 f x x và 0 3 F thì giá trị của 5 F bằng
A. ln3. B. 1 3 ln11. 2 C. ln11. D. 1 2 ln11. 3
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 2 7 0. S x y z x y Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9. B. 15 . C. 7 . D. 3.
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : d
1 3
2 4
1
x t
y t
z
và đường thẳng :
1 1 3 1 2 1 x y z . Gọi là góc giữa hai đường thẳng d và . Khẳng định nào sau đây đúng?
Mã đề 101 Trang 2/6
A. 6 cos . 2 B. 6 cos . 6 C. 6 cos . 6 D. 6 cos . 5
Câu 9. Xét các số phức z thỏa mãn 3i 3 z z là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A. 9
2 B. 3 2 . C. 3 2
2 . D. 3.
Câu 10. Môđun của số phức 1 2i bằng A. 3 . B. 3. C. 5 . D. 5. Câu 11. Cho hàm số 3 2 ( ) 36 ( 0, , , ) f x ax bx x c a a b c có hai điểm cực trị là 6 và 2 . Gọi ( ) y g x là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ( ) y f x . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) y f x và ( ) y g x bằng A. 128. B. 64. C. 0. D. 672. Câu 12. Cho số phức , z a bi a b thỏa mãn 2 5 5 z i và . 82 z z . Tính giá trị của biểu thức P a b . A. 10. B. 7 . C. 35 . D. 8 .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1 : 2 3 x t d y t z t
và điểm 2;3;1 A . Mặt phẳng ( ) P đi
qua điểm A vuông góc với đường thẳng d có phương trình là A. 2 3 6 0 x y z . B. 3 6 0 x y z . C. 3 5 0 x y z . D. 3 6 0 x y z .
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 4 u i j k và 2; 1;0 v . Tính .u v .
A. 5 2 . B. 1. C. 1. D. 3.
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : d
2 3
3
1
x t
y t
z t
. Điểm nào sau đây thuộc đường
thẳng d đã cho?
A. 5;4;0 N . B. 1;4;0 P . C. 3;1;1 Q . D. 2;3; 1 M .
Câu 16. Trên tập số phức, cho phương trình bậc hai: 2 6 12 0 z z có 1z là nghiệm phức với phần ảo dương. Tìm số phức 1 2 6 w z .
A. 2 3 6 w i . B. 2 3 w i . C. 2 3 6 w i . D. 2 3 w i . Câu 17. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x có đồ thị P và đường thẳng d cắt P tại hai điểm như hình vẽ.
Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi d và P là 9 2 S . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.