Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 123 234 345 456. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho số phức z thỏa điều kiện z = 10 và 2 w iz i 68 12. Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức w là đường tròn có tâm là? + Gọi 1 2 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 6 14 0 và M N lần lượt là điểm biểu diễn của 1 2 z trên mặt phẳng toạ độ. Trung điểm của đoạn MN có toạ độ là? + Trong không gian Oxyz cho ba điểm A B 200 030 và C(0;0;5). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm ABC là?

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT Cà Mau Trường THPT PHAN NGỌC HIỂN

(Đề có 5 trang; 50 câu)

KIỂM TRA GHKII -NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán –khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123

Câu 1. Tích phân

1 3

1 (4 3)d I x x

− = − ∫ bằng

A. 6 −. B. 4 −. C. 6 . D. 4 . Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên

 và ( ) ( ) 2 6, 4 12. F F = = Tích phân ( )

4

2∫f x dx bằng

A. 18. B. 6 −. C. 6 . D. 2 . Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 2;0;0 , 0;3;0 A B và ( ) 0;0;5 C . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C là A. ( ) 3;5;2 n = 

. B. ( ) 2;3;5 n = 

. C. ( ) 15;10;6 n = 

D. ( ) 6;15;10 n = 

.

Câu 4. Cho số phức 1 2 z i = + . Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức 2 w z z = + . A. 1 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 5. Môđun của số phức 3 4 z i = + bằng A. 3. B. 5. C. 7 . D. 7 .

Câu 6. Nếu ( )

3

1 d 6 f x x = ∫ thì ( )

3

1 4 d f x x ∫ bằng

A. 24 . B. 8 . C. 12 . D. 3 . Câu 7. Cho 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình

2 3z 10 0 z − + = . Khi đó ( ) 2 1 2 1 2 S z z z z = + − bằng A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 7 . Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) A −

có véc tơ pháp tuyến (2; 1;3) n = − 

là A. 2 3 4 0. x y z − + − = B. 2 3 4 0. x y z − + + = C. 2 4 0. x y − − = D. 2 3 9 0. x y z − + + = Câu 9. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm ( ) 2 3cos f x x x = − trên  và thỏa

3 2 F π  =    

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

2 2 ( ) 3sin 6 4 F x x x π = − + + B.

2 2 ( ) 3sin 4 F x x x π = − −

C.

2 2 ( ) 3sin 6 4 F x x x π = − + − D.

2 2 ( ) 3sin 4 F x x x π = − +

Câu 10. Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 y = x x,  trục hoành, hai đường thẳng = 0 x và = 1 x quanh trục hoành bằng

A. 8 . 15 B. 2π 3 . C. 8π . 15 D. 4π . 3

Câu 11. Biết 3 ( ) F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của

3

1 (1 ( ) d ) x x f + ∫

bằng

Mã đề 123 Trang 2/5

A. 28. B. 22. C. 26. D. 20. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 a i j k = −+ −     . Tọa độ của vectơ a là A. ( ) 2; 1; 3 − − . B. ( ) 3;2; 1 − − . C. ( ) 1;2; 3 − − . D. ( ) 2; 3; 1 − − .

Câu 13. Trong không gianOxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 4 2 1 0 S x y z y z + + − + −= . Đường kính của mặt cầu ( ) S bằng

A. 12. B. 3. C. 6 D. 2 6. Câu 14. Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng , x= b . Diện tích S của được tính theo công thức nào sau đây?

A. . B. . C. ( )d ∫

a

b S = f x x . D. .

Câu 15. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 1 y x = + , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = − = bằng

A. 78

5 . B. 6. C. 16. D. 8 3 .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , một véc tơ chỉ phương của đường thẳng

x 1 t

d : y 4

z 3 2t

= +  =  = − 

là

A. u (1;0;2). = 

B. u (1;0; 2). = − 

C. u (1;4; 2). = − 

D. u (1;4;3). = 

Câu 17. Cho hàm số ( ) = 2sin . f x x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. = + ∫2sin 2cos xdx x C B. = − + ∫2sin 2cos xdx x C

C. = + ∫ 2 2sin sin xdx x C D. = + ∫2sin sin 2 xdx x C

Câu 18. Các số thực ,x y thỏa mãn + = + 2 3 4 x i yi là

A. = − = 1 3, . 2 x y B. = = 3, 2. x y C. − = = 1 3, . 2 x y D. = = 1 3, . 2 x y

Câu 19. Cho số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ thỏa mãn ( ) 1 2 3 2 i z z i + + = + . Tính P a b = +

A. 1 P = − B. 1 P = C. 1 2 P = − D. 1 2 P =

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 4 x y z − + + + − = . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó là A. ( 1;2; 3); 2. I R − − = B. (1; 2;3); 4. I R − = C. ( 1;2; 3); 4. I R − − = D. (1; 2;3); 2. I R − =

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 3 1 : 1 2 3 x y z d − + − = = . Phương trình đường

thẳng d′ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng ( ) Oyz là

A.

0 : 5 3 7 2

x d y t z t

=   ′ = −+  = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo