
Mã đề 123 Trang 1/5
SỞ GD&ĐT Cà Mau Trường THPT PHAN NGỌC HIỂN
(Đề có 5 trang; 50 câu)
KIỂM TRA GHKII -NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán –khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123
Câu 1. Tích phân
1 3
1 (4 3)d I x x
− = − ∫ bằng
A. 6 −. B. 4 −. C. 6 . D. 4 . Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Biết hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên
và ( ) ( ) 2 6, 4 12. F F = = Tích phân ( )
4
2∫f x dx bằng
A. 18. B. 6 −. C. 6 . D. 2 . Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 2;0;0 , 0;3;0 A B và ( ) 0;0;5 C . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C là A. ( ) 3;5;2 n =
. B. ( ) 2;3;5 n =
. C. ( ) 15;10;6 n =
D. ( ) 6;15;10 n =
.
Câu 4. Cho số phức 1 2 z i = + . Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức 2 w z z = + . A. 1 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 5. Môđun của số phức 3 4 z i = + bằng A. 3. B. 5. C. 7 . D. 7 .
Câu 6. Nếu ( )
3
1 d 6 f x x = ∫ thì ( )
3
1 4 d f x x ∫ bằng
A. 24 . B. 8 . C. 12 . D. 3 . Câu 7. Cho 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình
2 3z 10 0 z − + = . Khi đó ( ) 2 1 2 1 2 S z z z z = + − bằng A. 0 . B. 1. C. 1 −. D. 7 . Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) A −
có véc tơ pháp tuyến (2; 1;3) n = −
là A. 2 3 4 0. x y z − + − = B. 2 3 4 0. x y z − + + = C. 2 4 0. x y − − = D. 2 3 9 0. x y z − + + = Câu 9. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm ( ) 2 3cos f x x x = − trên và thỏa
3 2 F π =
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2 2 ( ) 3sin 6 4 F x x x π = − + + B.
2 2 ( ) 3sin 4 F x x x π = − −
C.
2 2 ( ) 3sin 6 4 F x x x π = − + − D.
2 2 ( ) 3sin 4 F x x x π = − +
Câu 10. Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 y = x x, trục hoành, hai đường thẳng = 0 x và = 1 x quanh trục hoành bằng
A. 8 . 15 B. 2π 3 . C. 8π . 15 D. 4π . 3
Câu 11. Biết 3 ( ) F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của
3
1 (1 ( ) d ) x x f + ∫
bằng
Mã đề 123 Trang 2/5
A. 28. B. 22. C. 26. D. 20. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 3 a i j k = −+ − . Tọa độ của vectơ a là A. ( ) 2; 1; 3 − − . B. ( ) 3;2; 1 − − . C. ( ) 1;2; 3 − − . D. ( ) 2; 3; 1 − − .
Câu 13. Trong không gianOxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 4 2 1 0 S x y z y z + + − + −= . Đường kính của mặt cầu ( ) S bằng
A. 12. B. 3. C. 6 D. 2 6. Câu 14. Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng , x= b . Diện tích S của được tính theo công thức nào sau đây?
A. . B. . C. ( )d ∫
a
b S = f x x . D. .
Câu 15. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 1 y x = + , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = − = bằng
A. 78
5 . B. 6. C. 16. D. 8 3 .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
x 1 t
d : y 4
z 3 2t
= + = = −
là
A. u (1;0;2). =
B. u (1;0; 2). = −
C. u (1;4; 2). = −
D. u (1;4;3). =
Câu 17. Cho hàm số ( ) = 2sin . f x x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. = + ∫2sin 2cos xdx x C B. = − + ∫2sin 2cos xdx x C
C. = + ∫ 2 2sin sin xdx x C D. = + ∫2sin sin 2 xdx x C
Câu 18. Các số thực ,x y thỏa mãn + = + 2 3 4 x i yi là
A. = − = 1 3, . 2 x y B. = = 3, 2. x y C. − = = 1 3, . 2 x y D. = = 1 3, . 2 x y
Câu 19. Cho số phức ( ) , z a bi a b = + ∈ thỏa mãn ( ) 1 2 3 2 i z z i + + = + . Tính P a b = +
A. 1 P = − B. 1 P = C. 1 2 P = − D. 1 2 P =
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình
2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 4 x y z − + + + − = . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó là A. ( 1;2; 3); 2. I R − − = B. (1; 2;3); 4. I R − = C. ( 1;2; 3); 4. I R − − = D. (1; 2;3); 2. I R − =
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 3 1 : 1 2 3 x y z d − + − = = . Phương trình đường
thẳng d′ là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng ( ) Oyz là
A.
0 : 5 3 7 2
x d y t z t
= ′ = −+ = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.