
Trang 1/4 - Mã đề 188
TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 4 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
188 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm): Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 0 0 0 ; ; M x y z và mặt phẳng
( ): 0 P Ax By Cz D + + + = . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) P được tính theo công thức:
A. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 0 0 0 ; . Ax By Cz D d M P x y z
+ + + = + +
B. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 ; . Ax By Cz D d M P A B C
+ + − = + +
C. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 ; . Ax By Cz D d M P A B C
+ + + = + + D. ( ) ( )
0 0 0
2 2 2 ; . Ax By Cz d M P A B C
+ + = + +
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 sin f x x = là
A. cos x C − + . B. tan x C − + . C. tan x C + . D. cot x C − + .
Câu 3. Xét các hàm số ( ) ( ) , f x g x xác định, liên tục trên khoảng . K Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x g x dx f x dx g x dx − = + ∫ ∫ ∫ B. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫
C. ( ) ( ) ( ) ( ) . f x g x dx f x dx g x dx − = + ∫ ∫ ∫ D. ( ) ( ) ( ) ( ) . . . f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫
Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 :3 3 3 6 12 6 6 0 S x y z x y z + + − + − + = . Xác định tọa độ tâm
I và bán kính R của mặt cầu. A. ( ) 1; 2;1 , 2 I R − = . B. ( ) 1;2; 1 , 2 I R − − = .
C. ( ) 1; 2;1 , 4 I R − = . D. ( ) 1;2;1 , 4 I R = .
Câu 5. Tìm một nguyên hàm F x của hàm số 2 0 b f x ax x x , biết rằng
1 1, F 1 4, 1 0 F f
A.
2 3 3 7 . 4 2 4 x F x x B.
2 3 3 1 . 2 2 2 x F x x
C.
2 3 3 7 . 2 4 4 x F x x D.
2 3 3 7 . 4 2 4 x F x x
Câu 6. Biết ( )
3
0 d 2 f x x = ∫ và ( )
5
0 d 5. f x x = − ∫ Khi đó ( )
5
3 d f x x ∫ bằng
A. 3. − B. 3. C. 7. D. 7. −
Câu 7. Xét ( ) f x là một hàm số liên tục trên đoạn[ ] ;a b , ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x . Mệnh đề nào
dưới đây sai? A. ( )d ( )
b b
a a f x x f u du = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d dt
b a
a b f x x f t = − ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) d
b a
b a f x x F x = ∫ . D. ( )d ( ) ( )
b
a f x x f b f a ′ = − ∫ .
Trang 2/4 - Mã đề 188
Câu 8. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e = là
A. 1 . x xe C −+ B. . xe C − + C. . xe C + D. 2 . x e C + Câu 9. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
A. dx x C . B.
1
1
e e x x dx C e
.
C. cos sin xdx x C . D. .ln x x a dx a a C .
Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x = là
A. 2 . ln 2
x C + B. 2 ln 2 . x C + C. 2 . x C + D. 1 2 . x x C −+
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z + − + = . Điểm nào dưới đây
thuộc ( ) P ?
A. ( ) 1;1; 2 . N − B. ( ) 2;1; 1 . M − C. ( ) 1;1;4 . Q D. ( ) 1;1;2 . P
Câu 12. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e x = + là
A.
2 . 2
x x e C + + B. 2 . xe x C + + C.
2 . 2
x x e C − + D. 2 xe x C − + +
Câu 13. Cho tích phân
2
0 1 3 .sin . I cosx x dx
π
= + ∫ . Đặt 1 3cos t x = + . Khi đó I bằng
A.
3 2
1
2 . 3 t dt ∫ B. 3 2 1 2 | . 9 t C.
2 2
0
2 . 3 t dt ∫ D.
3 2
1 . t dt ∫
Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho vectơ (2;0; 3). u −
Tọa độ của vectơ 3 x u = −
là
A. ( 6;0;9). − B. (17; 22; 5). − − C. ( 13;14; 11). − − D. (3;3;10).
Câu 15. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x y e , trục hoành và hai đường thẳng
, ln x x 0 2 .
A. 2. S = B. 1. S = C. . S e = D. ln 2. S =
Câu 16. Biết ( ) ( ) d . f u u F u C = + ∫ Với mọi số thực 0, a ≠ mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ( ) ( ) d . f ax b x F ax b C + = + + ∫ B. ( ) ( ) 1 d . f ax b x F ax b C a + = + + ∫
C. ( ) ( ) d . f ax b x a F ax b C + = + + ∫ D. ( ) ( ) d . f ax b x aF x b C + = + + ∫
Câu 17. Cho hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.