
Trang 1/4 - Mã đề thi 136
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài 90 phút (Mã đề 136) A. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm - mỗi câu 0,2 điểm ) Câu 1: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x = là
A. ln 2 2x C + B. 2 ln 2
x C + C. .2 .ln 2 x x C + D. 2 .ln 2 x C +
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A. 1 1 d 1 x x x α α α
+ = + ∫ với 1 α ≠−
B. ( ) ( ) ( ) d f x x f x ′ = ∫
C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ với ( ) f x ; ( ) g x liên tục trên
D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ với k ∈
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho các điểm A(3; -4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1). Tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD = BC là
A. D(0;0;0) hoặc D(6;0;0) B. D(0;0;0) hoặc D(-6;0;0)
C. D(2;0;0) hoặc D(8;0;0) D. D(-3;0;0) hoặc D(3;0;0)
Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 1 y x = −
A. ( ) 1 cos 2 1 2 x C − − + B. ( ) 1 cos 2 1 2 x C − + C. ( ) cos 2 1 x C − − + D. ( ) 1 sin 2 1 2 x C − − +
Câu 5: Cho tích phân
e
1
3ln 1d x I x x + = ∫ . Nếu đặt ln t x = thì
A.
e
1
3 1d . t I t t + = ∫ B.
1
0
3 1d . et t I t + = ∫ C. ( )
1
0 3 1 d . I t t = + ∫ D. ( )
e
1 3 1 d . I t t = + ∫
Câu 6: Viết phương trình mặt phẳng ( ) α đi qua 2 điểm A(2, 1,4) − , B(3,2, 1) − và ( ) α vuông góc với mặt phẳng ( ) : x y 2z 3 0 + + − = β
A. α ( ) : 11x 7y 2z 21 0 − − + = B. α ( ) : 11x 7y 2z 21 0 − − − =
C. α ( ) : 2x y 4z 21 0 − + − = D. α ( ) : 2x y 4z 21 0 − + + =
Câu 7: Tính
1 3
0 .d e x I x = ∫
A. e 1 I = − B.
3e 1 3 − C. 3e 1 I = − D. 3 1 e 2 I = +
Câu 8: Cho 2 vectơ ( ) ( ) ( ) a 2;3; 5 ,b 0; 3;4 ,c 1; 2;3 = − = − = − . Tọa độ của vectơ n 3a 2b c = + −
là
A. ( ) n 7;1; 4 = − B. ( ) n 5; 5; 10 = − − C. ( ) n 5;1; 10 = − D. ( ) n 5;5; 10 = −
Câu 9: Tính tích phân
1
0 cos . I x dx = ∫
A. sin1 I = B. 0 I = C. 2 I π = D. 0.8 I =
Câu 10: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x , biết ( )
9
0 d 9 f x x = ∫ và
( ) 0 3 F = . Tính ( ) 9 F
A. ( ) 9 6 F = − B. ( ) 9 6 F = C. ( ) 9 12 F = D. ( ) 9 12 F = −
Trang 2/4 - Mã đề thi 136
Câu 11: Tích phân
1
0 dx ∫ có giá trị bằng
A. 2 B. 1 − C. 0 D. 1
Câu 12: Tích phân ( )
− = + + ∫
1 3
1 3 2 I x x dx có giá trị là
A. I = 1 B. I = 2 C. I = 3 D. I = 4 Câu 13: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 9 f x x = − là
A. 3 4 9 x x C − + B. 4 4 9 x x C − + C.
4 1 4 x C + D. 4 1 9 2 x x C − +
Câu 14: Cho hàm số ( ) f x xác định trên K và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên K . Khẳng định
nào dưới đây đúng
A. ( ) ( ) F x f x = , x K ∀∈ B. ( ) ( ) f x F x ′ = , x K ∀∈
C. ( ) ( ) F x f x ′ ′ = , x K ∀∈ D. ( ) ( ) F x f x ′ = , x K ∀∈
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x = là
A.
3 2d 3 x x x C = + ∫ B.
2 2d 2 x x x C = + ∫ C.
2d 2 x x x C = + ∫ D.
3 2d 3 x x x = ∫
Câu 16: Cho
2 2
1 2 1 I x x dx = − ∫ . Chọn khẳng định sai
A.
2 27 3 I =
B.
3 3 2
0
2 3 I u =
C.
2
1 I udu = ∫
D.
3
0 I udu = ∫
Câu 17: Nguyên hàm của 2 1 x dx x + ∫ là
A. 1 ln 2 t C + , với 2 1 t x = + B. 1 ln 2 t C − + , với 2 1 t x = +
C. ln t C + , với 2 1 t x = + D. ln t C − + , với 2 1 t x = +
Câu 18: Cho hai điểm A(-3; 1; 2) và B(1; 0; 4). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là A. 4x – y + 2z + 9 =0 B. 4x + y + 2z + 7 =0 C. 4x – y + 2z – 9 = 0 D. 4x – y – 2z + 17 =0
Câu 19: Tích phân = ∫
2
1 2 . I x dx có giá trị là
A. I = 1 B. I =2 C. I = 3 D. I = 4 Câu 20: Cho hàm số ( ) 2 3 1. f x x = − Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A. ( ) 3 . f x dx x C = − ∫ B. ( ) 3 . f x dx x x C = − + ∫
C. ( ) 3 3 . f x dx x x C = − + ∫ D. ( )
3 1 . 3 f x dx x x C = − + ∫
Câu 21: Cho
ln 2 2
0 1 ln ln 1
x
x e dx a b e = + − + ∫ . Tính (a.b)
A. 4 B. 6 C. 10 D. 8 Câu 22: Cho hàm số ( ) cos2 . f x x = Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) 2sin 2 . f x dx x C = + ∫ B. ( ) 1 sin 2 . 2 f x dx x C = + ∫
C. ( ) 2sin 2 . f x dx x C = − + ∫ D. ( ) 1 sin …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.