Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đặng Thai Mai - Nghệ An
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Đặng Thai Mai - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đặng Thai Mai, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm Mã đề 134 Mã đề 210 Mã đề 358 Mã đề 483 Mã đề 108 Mã đề 273 Mã đề 312 Mã đề 431. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Đặng Thai Mai – Nghệ An : + Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 6 2 1 s(t) t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu? + Một vật chuyển động với vận tốc 3 4 2 t v t (m/s). Quãng đường vật đó đi được trong 4 giây đầu tiên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x – 3y + 2z – 5 = 0. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên:…...................................................................... Lớp: ……...................... Mã đề thi

134 Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là

A. 4 45 = S B. 4 21 = S C. 4 57 = S D. 4 27 = S

Câu 2: ∫ dx x 4 bằng

A. 4x3 + C B. x5 + C C. C x + 5 5 1 D. 5x5 + C

Câu 3: Cho tích phân 2 1 ln 1 1 2 )1 2 (

0

+ + = + + + ∫ e dx e x e x a

x

x

. Giá trị của số thực dương a bằng:

A. a = 2 B. 2 3 = a C. 2 1 = a D. a = 1

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai véctơ )1;1;1( = a và ) 3;0;2 ( = b . Tính tích có hướng của hai véctơ

a và b .

A. [ ] ) 0;2;2 ( , − = b a . B. [ ] ) 2 ;1;3 ( , − − = b a . C. [ ] ) 2;1;3 ( , = b a . D. [ ] ) 2 ;1 ;3 ( , − − = b a .

Câu 5: Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 6] và 20 ) (

6

0 = ∫ dx x f thì ∫

3

0 ) 2 ( dx x f có giá trị là

A. 40 B. 20 C. 10 D. 5 Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x – 3y + 2z – 5 = 0. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) là.

A. ( ) : 3 11 0 Q y z + − = B. ( ) : 2 3 11 0 Q y z + − = C. ( ) : 2 3 11 0 Q y z + + = D. ( ) : 3 11 0 Q y z + + =

Câu 7: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là 1 2 1 ) (' − = x x f và f(1) = 1 thì f(5) có giá trị bằng

A. ln3. B. ln2. C. ln2 + 1. D. ln3 + 1.

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 6 9 f x x x = − + là

A. C x + − − 3 ln . B. C x + −3 ln C. C x + − − 3 1 D. C x + −3 1

Câu 9: Một vật chuyển động theo quy luật 2 3 6 2 1 ) ( t t t s + − = với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi

vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?

A. 24 (m/s) B. 108 (m/s) C. 18 (m/s) D. 64 (m/s) Câu 10: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = xlnx, y =

0, x = e có giá trị bằng 3 (b 2) e a π − , trong đó a, b là hai số thực nào dưới đây?

A. a = 24; b = 6 B. a = 27; b = 5 C. a = 24; b = 5 D. a = 27; b = 6 Câu 11: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong có phương trình x – y2 = 0 và x + 2y2 – 12 = 0 bằng

A. S = 25. B. S = 30. C. S = 32. D. S = 15. Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = , trục Ox, và đường thẳng x = 2 là

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

A. 8 3 B. 16 C. 8 D. 16 3

Câu 13: Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + c).e-x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x)e-x. Tính tổng A = a + b + c, ta được

A. A = –2. B. A = 1. C. A = 4. D. A = 3. Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho B(0;–2;1), C(1;–1;4), D(3;5;2). Phương trình mặt phẳng (BCD) là

A. –5x + 2y + z + 3 = 0 B. 5x + 2y + z + 3 = 0 C. –5x + 2y + z – 3 = 0 D. –5x + 2y – z + 3 = 0 Câu 15: F(x) là một nguyên hàm của hàm số

2 . xe x y = . Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?

A. ( ) 5 2 1 ) (

2 + = xe x F . B. 2 2 1 ) (

2 + = xe x F . C. C e x F x + − =

2 2 1 ) ( . D. ( )

2 2 2 1 ) ( xe x F − − = .

Câu 16: Kết quả của

e

1 I x ln x dx = ∫ có dạng a be2

4 + . Tổng a b + là

A. 3 B. 0 C. 1 − D. 2

Câu 17: Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s), có gia tốc 1 3 ) ( + = t t a (m/s2). Vận tốc ban đầu của

vật là 6 m/s. Vận tốc của vật sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. 13 m/s. B. 12 m/s. C. 14 m/s. D. 11 m/s.

Câu 18: Biết b e dx x x

a e 1 3 ln

1

3 + = ∫ , với a, b là hai số nguyên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a – b = 4 B. a.b = 64 C. a.b = 46 D. a – b = 12

Câu 19: C x bx x a dx x x + − = ∫ 3 cos 3 sin 3 sin . Khi đó a + b bằng

A. -12 B. 12 C. 6 D. 9 Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2 – 4 và y = 2x – 4 bằng

A. 36π B. 3 4 C. 3 4π D. 36

Câu 21: Cho ba điểm A(1;3;–2), B(0;–1;3), C(m;n;8). Tìm tât cả các giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng.

A. m = 3; n = 11. B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo