
1/4 - Mã đề 590
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài :60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Biết
2
3
cos 3
π
π = + ∫ xdx a b , với a và b là các số hữu tỉ. Tính 3 8 T a b = − .
A. 4 = − T . B. 2 = T . C. 1 = − T D. 7 T = . Câu 2. Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi các đường thẳng 8 y x = , y x = và
đồ thị hàm số 3 y x = là phân số tối giản a b . Khi đó a b − bằng
A. 59. B. 66 . C. 67 . D. 33.
Câu 3. Cho hàm số f và g liên tục trên đoạn [1;5] sao cho
5
1 ( ) 2 f x dx = ∫ và
5
1 ( ) 4 g x dx = − ∫ . Giá trị của
[ ]
5
1 ( ) ( ) g x f x dx − ∫ là
A. 6 . B. 6 −. C. 2 −. D. 2 .
Câu 4. Cho hình phẳng ( ) D được giới hạn bởi các đường 0 x = , 1 x = , 0 y = và 2 1 y x = + . Thể tích V
của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox được tính theo công thức?
A.
1
0 2 1d V x x = π + ∫ . B. ( )
1
0 2 1 d V x x = π + ∫ . C.
1
0 2 1d V x x = + ∫ D. ( )
1 2
0 2 1 d V x x π = + ∫ .
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị thực của a để có ( )
0 2 5 d 4
a x x a + = − ∫
A. 1. B. Vô số. C. 2 . D. 0 .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;4 A − . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm
A. ( ) 0; 2;0 N − . B. ( ) 1;0;0 Q . C. ( ) 0;0;4 P . D. ( ) 0; 2;4 M −
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có ( ) f x ′ liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − , ( ) 1 3 f − = và
3
1 ( )d 10 f x x
− ′ = ∫ giá trị của ( ) 3 f
bằng A. 13 − . B. 13. C. 7 . D. 7 −.
Câu 8. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x 2x, y 0 = − + = quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A. 64 15 π B. 16 15 π C. 496 15 π D. 4 3 π
Mã đề 590
2/4 - Mã đề 590
Câu 9. Cho ( )
6
0 d 12 f x x = ∫ . Tính ( )
2
0 3 d I f x x = ∫ .
A. 36 I = . B. 6 I = . C. 4 I = . D. 2 I = .
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 4 S x y z − + + + = . Tâm I của
mặt cầu ( ) S là
A. ( ) 2;0;1 I − . B. ( ) 2;1;1 I − . C. ( ) 2;1; 1 I − . D. ( ) 2;0; 1 I − .
Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x + = + , trục hoành và đường thẳng 2 x = là.
A. 3 ln 2 − . B. 3 2ln 2 − . C. 3 2ln 2 + . D. 3 ln 2 + .
Câu 12. Gọi ( ) H là hình được giới hạn bởi nhánh parabol 2 2 y x = (với 0 x ≥ ), đường thẳng 3 y x = −+ và
trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình ( ) H khi quay quanh trục Ox bằng
A. 51 17 V π = . B. 53 17 V π = . C. 17 5 V π = . D. .
52 15 V π = .
Câu 13. Tích phân
1
0 dx ∫ có giá trị bằng
A. 1. B. 1 −. C. 2 . D. 0 .
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] 0;3 và ( ) ( )
1 3
0 0 d 2; d 8. f x x f x x = = ∫ ∫ Giá trị của tích phân
( )
1
1 2 1 d ? f x x
− − = ∫
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 15. Cho hình phẳng ( ) D giới hạn bởi các đường y cos4x, x = 0, x = 8 π = ,trục Ox. Thể tích V của
khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox bằng:
A. 1 . 16 π π +
B.
2
2 π C.
2
16 π D.
4 π
Câu 16. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x ,trục hoành và hai đường thẳng 1 x , 1 x là
A. 2 3 π B. 2 3 C. 2 3 − D. 0
Câu 17. Tích phân
1 2 1
1 ? x e dx +
− = ∫
A.
1 2 1 2 1 1 1 1 | x x e dx e + + − − = ∫ . B.
1 2 1 2 1 1 1 1
1 | 2
x x e dx e + + − − = ∫ . C.
1 2 1 2 1 1 1 1
1 | 2
x x e dx e + + −
− = ∫
D.
1 2 1 2 1 1 1 1 2 | x x e dx e + + − − = ∫ .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0 P x y z − + −= . Mặt phẳng ( ) P có một vectơ
pháp tuyến là
A. ( ) 2;1;3 n = −
. B. ( ) 1; 2;1 n = −
. C. ( ) 1;3; 2 n = −
. D. ( ) 1; 2;3 n = −
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = liên tục trên [ ] ; . a b Gọi ( ) H là hình giới hạn bởi hai đồ thị
( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng x a = , x b = . Diện tích hình ( ) H được tính theo công thức:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.