
1/4 - Mã đề 121
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2; 1;3 M − và mặt phẳng ( ):3 2 1 0 P x y z − + + = . Phương
trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) P là
A. 2 3 14 0 x y z − + − = . B. 3 2 11 0 x y z − + + = . C. 3 2 11 0 x y z − + − = . D. 2 3 14 0 x y z − + + = .
Câu 2. Cho
3 ( ) 3 x F x = là một nguyên hàm của ( ) f x x
. Tính '( ). x f x e dx ∫ .
A. 2 3 6 6 x x x x e xe e C − + + B. 2 6 6 x x x x e xe e C − + + C. 2 3 6 x x x x e xe e C − + + D. 2 3 6 6 x x x xe e C + + +
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 'f x và có một nguyên hàm là ( ) F x . Tìm
( ) ( ) 2 ' 1 I f x f x dx = + + ∫ .
A. ( ) ( ) 2 I F x xf x C = + + . B. ( ) ( ) 2 I F x f x x C = + + + .
C. ( ) 2 1 I xF x x = + + D. ( ) ( ) 2 I xF x f x x C = + + + .
Câu 4. Biết rằng ( ) ( ) ( ) 6 8 7 2 3 2 3 2 3 2 x x dx a x b x C − = − + − + ∫ , với ,a b∈ và C là hằng số thực. Giá
trị của biểu thức 12 7 P a b = + là
A. 241 252
B. 52 9
C. 23 252
D. 7 9
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho ba vecto ( ) ( ) 1;2;3 ; 2;2; 1 a b = = − và ( ) 4;0; 4 c = − . Tọa độ của
vecto 2 d a b c = − + là
A. ( ) 7;0;4 − . B. ( ) 7;0; 4 − . C. ( ) 7;0;4 . D. ( ) 7;0; 4 − − .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên [ ] 0;1 thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 2024 1 f x x f x x ′ + − = ,
[ ] 0;1 x ∀∈ . Tìm giá trị của ( ) 0 f .
A. ( ) 1 0 2023 f = . B. ( ) 1 0 2025 f = . C. ( ) 1 0 2024 f = . D. ( ) 1 0 2022 f = .
Câu 7. Trong không gian yz Ox , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 8 2 1 0 S x y z x y + + − + + = . Tìm tọa độ tâm I và
bán kính R của mặt cầu ( ) S .
A. ( ) 4;–1;0 , 4. I R = B. ( ) –4;1;0 4. , I R = C. ( ) 4;–1;0 , 16. I R = D. ( ) –4;1;0 2. , I R =
Mã đề 121
2/4 - Mã đề 121
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;4;1 ; 1;1;3 A B − và mặt phẳng
( ): 3 2 5 0 P x y z − + − = . Mặt phẳng ( ) Q đi qua , A B và vuông góc với ( ) P có dạng
11 0 ax by cz + + − = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 15 a b c + + = − . B. 15 a b c + + = . C. 5 a b c + + = . D. 5 a b c + + = −.
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có ( ) 1;0;1 A , ( ) 2;1;2 B , ( ) 1; 1;1 D − ,
( ) 4;5; 5 C′ − . Tính tọa độ đỉnh A′ của hình hộp.
A. ( ) 3;5; 6 A′ − . B. ( ) 2;0;2 A′ . C. ( ) 4;6; 5 A′ − . D. ( ) 3;4; 6 A′ − .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2 3 M − − và mặt phẳng ( ): 2 2 5 0 P x y z − + + = . Khoảng
cách từ điểm M đến mặt phẳng ( ) P bằng
A. 3. B. 4 9
. C. 4 3 −. D. 4 3
.
Câu 11. Cho ( )
1
0 2 f x x = ∫ d và ( )
1
0 5 g x x = ∫ d , khi ( ) ( )
1
0 2 f x g x x − ∫ d bằng
A. 3 − B. 12 C. 1 D. 8 −
Câu 12. Xét các hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên K và a , b , c là các số bất kỳ thuộc K . Mệnh đề nào
sau đây là đúng?
A. [ ] ( ) 2 ( ) ( ) ( )
b b b
a a a f x g x x f x x g x x + = ∫ ∫ ∫ d d +2 d .
B.
( ) ( ) ( ) ( )
b
b a b a
a
f x x f x x g x g x x = ∫ ∫ ∫
d d d
.
C. ( ) ( ) ( ) ( )
b c b
a a c c f x g x x f x x g x x + = ∫ ∫ ∫ d d + d .
D.
2
2( ) ( )
b b
a a f x x f x x ∫ ∫ d = d .
Câu 13. Cho ( ) cos . f x x x C = − + ∫ d Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) sin f x x = . B. ( ) sin f x x = − . C. ( ) cos f x x = . D. ( ) cos f x x = − .
Câu 14. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 1 x f x x + = −
trên khoảng ( ) 1;+∞ là
A. ( ) 3ln 1 . x x C − − + B.
( )
2 3 . 1 x C x − + −
C.
( )
2 3 . 1 x C x + + −
D. ( ) 3ln 1 . x x C + − +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.