
Trang 1/5 - Mã đề 137
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
TỔ TOÁN
ÔN KT GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: TOÁN, Lớp 12 (Đề thi có 05 trang) Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
137
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số 2 3 ( ) 2 f x x x x = + − là.
A.
3 3 4 3ln 3 3 x x x C − − + . B.
3 3 4 3ln 3 3 x x x C + − + .
C.
3 3 4 3ln 3 3 x x x + − . D.
3 3 4 3ln 3 3 x x x C + + + .
Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 4 2018 f x x = + là
A. 4 2018 x x C + + . B.
4 2018 3 x x C + + . C. 2 12x C + . D. 4x C + .
Câu 3. Tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 f x x = + là.
A. ( ) 1 ln 2 3 2 x C + + B. 1 ln 2 3 2 x C + + C. ln 2 3 x C + + D. 2ln 2 3 x C + +
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 .sin 4 π = − f x x x ?
A. ( ) sin cos sin cos + + + + x x x x x C . B. ( ) sin cos sin cos − + − + + x x x x x C .
C. ( ) sin cos sin cos − + + − + x x x x x C . D. ( ) sin cos sin cos + + − + x x x x x C .
Câu 5. Cho hàm số
4
2 2 3 ( ) x f x x + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
3 2 3 ( ) 3 2 x f x dx C x = + + ∫ . B.
3 2 3 ( ) 3 x f x dx C x = − + ∫ .
C.
3 2 3 ( ) 3 x f x dx C x = + + ∫ . D. 3 3 ( ) 2 f x dx x C x = − + ∫ .
Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) e 1 e− = + x x f x .
A. ( )d e− = + ∫ x f x x C . B. ( )d e = + + ∫ x f x x x C .
C. ( )d e e− = + + ∫ x x f x x C . D. ( )d e = + ∫ x f x x C .
Câu 7. Tích phân
2
2 0
4 dx ln3 ln 2 3 2 x I a b x x + = = + + + ∫ . Khi đó
2 b a − bằng bao nhiêu?
A.
2 0 b a − = . B.
2 4 b a − = −. C.
2 1 b a − = . D.
2 1 b a − = −. Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;4;1 A , ( ) 1;1;3 B − và mặt phẳng ( ) P :
3 2 5 0 x y z − + − = . Một mặt phẳng ( ) Q đi qua hai điểm A , B và vuông góc với ( ) P có dạng là
11 0 ax by cz + + − = . Tính a b c + + .
A. 10 a b c + + = B. 3 a b c + + = C. 5 a b c + + = D. 7 a b c + + = −
Trang 2/5 - Mã đề 137
Câu 9. Biết ( ) ( ) ( ) 52 51 50 1 2 1 2 1 2 d x x x x x C a b − − − = − + ∫ . Giá trị của a b − bằng
A. 0 . B. 4 . C. 1. D. 4 −. Câu 10. Cho ( )
8
3 1 d 10 + = ∫f x x . Tính ( )
1
0 5 4 d J f x x = + ∫
A. 32 J = . B. 2 J = . C. 4 J = . D. 10 J = . Câu 11. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 . os5 f x x c x = là.
A. 1 1 ( ) os2 os8 4 16 f x dx c x c x C = − + ∫ . B. 1 1 ( ) os2 sin8 4 16 f x dx c x x C = − + ∫ .
C. 1 1 ( ) sin 2 os8 4 16 f x dx x c x C = − + ∫ . D. 1 1 ( ) os2 os8 4 16 f x dx c x c x C = − + + ∫ .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 I và ( ) 1;1;1 A . Phương trình của mặt cầu có tâm I và
đi qua điểm A là A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 5 x y z − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 5 x y z − + − + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 5 x y z − + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 25 x y z − + − + − = .
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ln 2 f x x x = là
A. ( )
2 ln 2 1 2 x x C − + . B.
2 1 ln 2 2 2 x x C − +
.
C.
2 2 ln 2 2 x x x C − + . D.
2 2 ln 2 2 x x x C − + .
Câu 14. Biết
3
2 ln( -1)d ln 2 x x a b = + ∫ với ,a b là các số nguyên. Khi đó a b − bằng
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.
Câu 15. Hàm số ( )
3 x F x e = là một nguyên hàm của hàm số:
A. ( )
3
2 3
xe f x x = . B. ( )
3 3 1 . x f x x e − = . C. ( )
3 x f x e = . D. ( )
3 2 3 . x f x x e = .
Câu 16. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ln , 0, 1, e. x y y x x x = = = = Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A.
e
2 1
ln d x S x x π = ∫ . B.
e
2 1
ln d x S x x = ∫ .
C.
2 e
2 1
ln d x S x x = ∫ . D.
2 e
2 1
ln d x S x x π = ∫ .
Câu 17. Gọi S là diện tích hình phẳng bởi giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 1 x x y x − = − , đường thẳng 1 y x = − và
các đường thẳng x m = , 2 x m = ( )1 m > . Giá trị của m sao cho ln3 S = là
A. 3 m = B. 5 m = C. 4 m = D. 2 m =
Câu 18. Cho điểm ( ) 2;0;0 , A ( ) 0;2;0 , B ( ) 0;0;2 , C ( ) 2;2;2 D . Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán
kính là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.