
1
SỞ GD – ĐT AN GIANG TRƯỜNG THPT TÂN CHÂU
ĐỀ IỂ TRA T Ử GIỮA KÌ II
MÔN TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 5 trang)
Họ và tên:……………………………….
Lớp:…………….
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số ln x f x x .
A.
2 d ln f x x x C . B.
2 1 d ln 2 f x x x C .
C. d ln f x x x C D. d x f x x e C
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Nguyên hàm của hàm số là
A. B.
C. D.
Câu 4. Biết
3
1
2 f x dx . Tính
3
1
5 f x dx .
A. 2 5 . B. 5. C. 10. D. 10 .
Câu 5. Để tính
ln
x e dx x
theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
A. ln t x B. ln x t e C. t x D. 1 t x
Câu 6. Tích phân bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho 2; 1 v . Tìm ảnh A của điểm 1;2 A qua phép tịnh tiến theo véctơ v
A. 1;1 A . B. 1 1 ; 2 2 A
. C. 3;3 A . D. 3; 3 A .
ã đề: 688
2
Câu 8. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y x , trục Ox và hai đường thẳng 1, 2 x x . Khối
tròn xoay tạo thành khi hình phẳng H quay quanh trục Ox có thể tích là
A. 7
3 V B. ln2 V C.
2 V D. ln2 V
Câu 9. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 4 3; 0; 3 y x x x x và trục Ox.
A. 1. 3 S B. 12. 3 S C. 10. 3 S D. 8. 3 S
Câu 10. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y f x , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b a b . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành được tính bởi công thức
A. 2 2 d
b
a V f x x . B. 2 d
b
a V f x x .
C. 2 d
b
a V f x x . D. 2 2 d
b
a V f x x .
Câu 11. Trong không gian tọa độ cho hai điểm 1;0;2 A , 3;2; 2 B . Biết tập hợp các điểm M thỏa mãn
2 2 30 MA MB là một mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó bằng
A. 6 . B. 6 . C. 2 . D. 2 .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 : 5 1 2 3 S x y z có bán kính bằng
A. 3 B. 2 3 C. 3 D. 9
Câu 13. Trong không gian Tọa độ của là
A. B.
C. D.
Câu 14. Trong không gian toạ độ Oxyz , cho ba điểm 1;2;0 A , 3; 2;3 B và 2;1; 1 C không thẳng hàng.
Nếu vectơ ;1; n a b là pháp vectơ của mặt phẳng ABC thì
A. 2 1 ab . B. 1 a b . C. 2 1 a b . D. 3 a b .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ 2;1; 2 a và vectơ 1;0;2 b . Tìm tọa độ
vectơ c là tích có hướng của a và b .
A. 2;6; 1 c . B. 4;6; 1 c .
C. 4; 6; 1 c . D. 2; 6; 1 c .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt cầu 1S , 2 S lần lượt có phương trình
2 2 2 1 : 3 2 2022 9 S x y z , 2 2 2 2 : 15 7 2022 144 S x y z . Gọi A , B là hai điểm
bất kì lần lượt thuộc 1S , 2 S và M là một điểm tùy ý trong không gian. Đặt 2 1 . 8 P MA MB AB . Tính giá
trị min P .
A. 88. B. 98. C. 90. D. 100.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.