
1
TRƯỜNG THPT XUÂN VÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2022-2023.
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 001. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 f x x = +
và ( )1 5 F − = . Tính ( ) 2 F .
A. ( ) 2 0 F = . B. ( ) 2 ln 2 5 F = + .
C. ( ) 2 7 F = . D. ( ) 2 ln 4 5 F = + .
Câu 2. Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 4 y x = −, trục hoành và các đường thẳng 1; 2 x x = = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
A. 5 3 V = . B. 53 15 V π = . C. 5 3 V π = − . D. 53 15 V = .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu của điểm ( ) 1;2;3 M trên mặt phẳng ( ) Oxz .
A. ( ) 0;0;3 . B. ( ) 1;0;3 . C. ( ) 0;2;0 . D. ( ) 1;0;0 .
Câu 4. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì
A. ( ) ( ) , F x f x C x K = + ∀∈ . B. ( ) ( ), f x F x x K ′ = ∀∈ .
C. ( ) ( ), F x f x x K ′ = ∀∈ . D. ( ) ( ) , F x f x C x K ′ = + ∀∈ .
Câu 5. Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 1;5 thì ( )
5
1 [2 -g(x)]d f x x ∫ bằng
A. ( )
5 5
1 1 2d . d x f x x ∫ ∫ . B. ( ) ( )
5
1 2 [ -g ]d f x x x ∫ .
C. ( )
5 5
1 1 2d d x f x x + ∫ ∫ . D. ( )
5 5
1 1 2 ( ) d f x dx g x x + ∫ ∫ .
Câu 6. Cho và thỏa mãn , với là đơn vị ảo. Giá trị bằng
A. B. C. D.
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) 0;1;2 A , ( ) 2; 2;1 B − , ( ) 2;0;1 C − . Phương trình mặt phẳng đi
qua A và vuông góc với BC là A. 2 1 0 x y − −= . B. 2 1 0 x y − + = .
C. 2 5 0 y z + − = . D. 2 3 0 y z −+ − = .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 0; 1;4 A − và có một véctơ pháp tuyến
( ) 2;2; 1 n = − . Phương trình của ( ) P là
A. 2 2 6 0 x y z + + − = . B. 2 2 6 0 x y z − − − = .
C. 2 2 6 0 x y z + − − = . D. 2 2 6 0 x y z + − + = .
Câu 9. Cho số phức 3 2 z i = + , phần thực của số phức bằng
2
A. 3 B. 9 C. 2 D. 5 Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;0;0 A , ( ) 0; 2;0 B − , ( ) 0;0; 5 C − . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ABC ?
A. ( ) 4 2; 10; 5 n = − − − . B. ( ) 1 2;10; 5 n = − − .
C. ( ) 3 10; 5; 2 n = − − . D. ( ) 2 10;5; 2 n = − .
Câu 11 Nếu
( )
4
1 2
− = ∫f x dx
và
( )
4
1 3
− = ∫g x dx
thì
( ) ( )
4
1 − + ∫ f x g x dx
bằng
A. 5. B. 6 . C. 1 D. 1 −.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Điểm đối xứng với A qua mặt
phẳng có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hai số phức 5 z i = − và 2 3 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng
A. 4 3 z i = − B. 3 4 z i = − C. 3 2 z i = + D. 3 4 z i = −+
Câu 14. Trong không gian Oxyz , tính số đo góc giữa hai véc tơ ( ) 2;1; 2 a = − , ( ) 0; 1;1 b = − .
A. 120°. B. 45°. C. 60°. D. 135°. Câu 15. Tính khoảng cách từ điểm (3; 2;1) M − tới mặt phẳng (P) ( ) : 4 3 12 0 x y z α − + + =
A. 6 . B. 2 26 . C. 26 . D. 26 .
Câu 16. Trong không gian Oxyz , viết phương trình phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1;2; 3 I − và tiếp xúc với mp
( ) Oxz .
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + − + + = .
Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y + −= . Mặt phẳng ( ) P có một vectơ pháp tuyến
A. ( ) 2;1;0 n = . B. ( ) 2; 1;1 n = − − .
C. ( ) 2;1; 1 n = − . D. ( ) 1;2;0 n = .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0; 2 A − và ( ) 3;2;4 B . Tìm tọa độ của vectơ . AB
A. ( ) 4;2;2 . B. ( ) 2;2;6 .
C. ( ) 2; 2; 6 − − − . D. ( ) 2;1;1 .
Câu 19. Biết rằng ( )
4
2 1
2 d ln 4 ln 2 , 2 x a b a b x x = + ∈ + ∫ . Tính tổng a b −.
A. 2 1 a b + = . B. 6 a b + = . C. 2 0 a b − = . D. 2 a b − = .
Câu 20. Tích phân
3
0 d xe x ∫ bằng
A. 3 1 e + . B. 3e . C. 3 1 e −. D. 3 3 e −.
Câu 21. Trên mặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.