Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Vân - Tuyên Quang
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Vân - Tuyên Quang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Vân, tỉnh Tuyên Quang. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Vân – Tuyên Quang : + Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O′), thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông. Gọi A B lần lượt là hai điểm nằm trên hai đường tròn (O) và (O′). Biết AB a 2 và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO′ bằng 3 2 a. Tính bán kính đường tròn đáy của hình trụ. + Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là. + Cho hàm số liên tục trên R. Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT XUÂN VÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN 12 NĂM HỌC 2022-2023.

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ......................................................................

Mã Đề: 001. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 f x x = +

và ( )1 5 F − = . Tính ( ) 2 F .

A. ( ) 2 0 F = . B. ( ) 2 ln 2 5 F = + .

C. ( ) 2 7 F = . D. ( ) 2 ln 4 5 F = + .

Câu 2. Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong 2 4 y x = −, trục hoành và các đường thẳng 1; 2 x x = = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

A. 5 3 V = . B. 53 15 V π = . C. 5 3 V π = − . D. 53 15 V = .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu của điểm ( ) 1;2;3 M trên mặt phẳng ( ) Oxz .

A. ( ) 0;0;3 . B. ( ) 1;0;3 . C. ( ) 0;2;0 . D. ( ) 1;0;0 .

Câu 4. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì

A. ( ) ( ) , F x f x C x K = + ∀∈ . B. ( ) ( ), f x F x x K ′ = ∀∈ .

C. ( ) ( ), F x f x x K ′ = ∀∈ . D. ( ) ( ) , F x f x C x K ′ = + ∀∈ .

Câu 5. Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 1;5 thì ( )

5

1 [2 -g(x)]d f x x ∫ bằng

A. ( )

5 5

1 1 2d . d x f x x ∫ ∫ . B. ( ) ( )

5

1 2 [ -g ]d f x x x ∫ .

C. ( )

5 5

1 1 2d d x f x x + ∫ ∫ . D. ( )

5 5

1 1 2 ( ) d f x dx g x x + ∫ ∫ .

Câu 6. Cho và thỏa mãn , với là đơn vị ảo. Giá trị bằng

A. B. C. D.

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) 0;1;2 A , ( ) 2; 2;1 B − , ( ) 2;0;1 C − . Phương trình mặt phẳng đi

qua A và vuông góc với BC là A. 2 1 0 x y − −= . B. 2 1 0 x y − + = .

C. 2 5 0 y z + − = . D. 2 3 0 y z −+ − = .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 0; 1;4 A − và có một véctơ pháp tuyến

( ) 2;2; 1 n = −  . Phương trình của ( ) P là

A. 2 2 6 0 x y z + + − = . B. 2 2 6 0 x y z − − − = .

C. 2 2 6 0 x y z + − − = . D. 2 2 6 0 x y z + − + = .

Câu 9. Cho số phức 3 2 z i = + , phần thực của số phức bằng

2

A. 3 B. 9 C. 2 D. 5 Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 1;0;0 A , ( ) 0; 2;0 B − , ( ) 0;0; 5 C − . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ABC ?

A. ( ) 4 2; 10; 5 n = − − −  . B. ( ) 1 2;10; 5 n = − −  .

C. ( ) 3 10; 5; 2 n = − −  . D. ( ) 2 10;5; 2 n = −  .

Câu 11 Nếu

( )

4

1 2

− = ∫f x dx

và

( )

4

1 3

− = ∫g x dx

thì

( ) ( )

4

1 −   +   ∫ f x g x dx

bằng

A. 5. B. 6 . C. 1 D. 1 −.

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Điểm đối xứng với A qua mặt

phẳng có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Cho hai số phức 5 z i = − và 2 3 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng

A. 4 3 z i = − B. 3 4 z i = − C. 3 2 z i = + D. 3 4 z i = −+

Câu 14. Trong không gian Oxyz , tính số đo góc giữa hai véc tơ ( ) 2;1; 2 a = −  , ( ) 0; 1;1 b = −  .

A. 120°. B. 45°. C. 60°. D. 135°. Câu 15. Tính khoảng cách từ điểm (3; 2;1) M − tới mặt phẳng (P) ( ) : 4 3 12 0 x y z α − + + =

A. 6 . B. 2 26 . C. 26 . D. 26 .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , viết phương trình phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1;2; 3 I − và tiếp xúc với mp

( ) Oxz .

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 1 x y z − + − + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9 x y z − + − + + = .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y + −= . Mặt phẳng ( ) P có một vectơ pháp tuyến

A. ( ) 2;1;0 n =  . B. ( ) 2; 1;1 n = − −  .

C. ( ) 2;1; 1 n = −  . D. ( ) 1;2;0 n =  .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0; 2 A − và ( ) 3;2;4 B . Tìm tọa độ của vectơ . AB 

A. ( ) 4;2;2 . B. ( ) 2;2;6 .

C. ( ) 2; 2; 6 − − − . D. ( ) 2;1;1 .

Câu 19. Biết rằng ( )

4

2 1

2 d ln 4 ln 2 , 2 x a b a b x x = + ∈ + ∫ . Tính tổng a b −.

A. 2 1 a b + = . B. 6 a b + = . C. 2 0 a b − = . D. 2 a b − = .

Câu 20. Tích phân

3

0 d xe x ∫ bằng

A. 3 1 e + . B. 3e . C. 3 1 e −. D. 3 3 e −.

Câu 21. Trên mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo