
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN -------------------- (Đề thi có _6_ trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 0;0; 3 I − và đi qua điểm ( ) 4;0;0 M .
Phương trình của ( ) S là
A. ( ) 2 2 2 3 5 x y z + + − = . B. ( ) 2 2 2 3 5 x y z + + + = .
C. ( ) 2 2 2 3 25 x y z + + − = . D. ( ) 2 2 2 3 25 x y z + + + = .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình: 3 4 2 4 0 x y z + + + =
và điểm ( ) 1; 2;3 A − . Khoảng cách d từ A đến ( ) P là
A. 5 29 d = . B. 5 29 d = . C. 5 9 d = . D. 5 3 d = .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm ( ) 2;1; 4 I − và tiếp xúc với mặt phẳng
( ): 2 2 7 0 x y z α − + − = là
A.
2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + + − − = . B.
2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + + − + − = .
C.
2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + − − − − = . D.
2 2 2 4 2 8 4 0 x y z x y z + + − − + − = .
Câu 4. Nếu ( )
1
0 1 f x dx = ∫ thì ( ) ( )
1 2
0 2 3 f x x dx − ∫ bằng
A. 3. B. 1. C. 0 . D. 1 −.
Câu 5.
1 3 1
0 d x e x + ∫ bằng
A. 4e e − B. ( ) 4 1 3 e e − C. 3e e − D. ( ) 4 1 3 e e +
Câu 6. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log 3log 2 0 − + < x x là A. 90. B. 89. C. 91. D. 88. Câu 7. Cho hàm số ( ) 2 3 sin f x x x = + . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. ( ) f x dx = ∫
3 cos x x C − + . B. ( ) f x dx = ∫ 6 cos x x C − + .
C. ( ) f x dx = ∫ 6 cos x x C + + . D. ( ) 3 cos f x dx x x C = + + ∫ .
Câu 8. Đổi biến 1 t x = − thì 4 d ( 1) x x x − ∫ trở thành
A. 1d . t t t + ∫ B. 4 1d . t t t − ∫ C. 4 1d . t t t + ∫ D.
4 ( 1) d . t t t + ∫
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. ( ) ( ) d d k f x x k f x x = ∫ ∫ với k là hằng số bất kỳ.
B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ với ( ) f x ; ( ) g x liên tục trên .
C. ( ) ( ) ' d f x x f x C = + ∫ .
D. 1 1 d 1 x x x C α α α
+ = + + ∫ với 1 α ≠−.
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 4 1 0 x y z α + − + = . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 4 3;2; 4 n = −
. B. ( ) 2 3;2;4 n =
. C. ( ) 1 3; 4;1 n = −
. D. ( ) 3 2; 4;1 n = −
.
Câu 11. Biết rằng ( )
1 ln 1 2 , 1 .
a xdx a a = + > ∫ Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. ( ) 18;21 a∈ . B. ( ) 1;4 a∈ . C. ( ) 11;14 a∈ . D. ( ) 6;9 a∈ .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình
x2 1 là A. (0; ) +∞. B. (0;1) . C. ( ;0) −∞ . D. (1; ) +∞.
Câu 13. Biết ( )
2
1 d 2 f x x = ∫ và ( )
2
1 d 6 g x x = ∫ , khi đó ( ) ( )
2
1 d f x g x x − ∫ bằng
A. 4 −. B. 8 −. C. 8. D. 4 .
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 1
3 log x 1 là
A. 1 ( ; ) 3 −∞ . B. ( ;3) −∞ . C. (3; ) +∞. D. 1 (0; ) 3 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A. ( ) 3;3; 1 − B. ( ) 1; 1; 3 −− − C. ( ) 1;1;3 D. ( ) 3;1;1
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 M . Gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của
điểm M lên các trục , , Ox Oy Oz . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là
A. 1 1 2 3 x y z + + = . B. 1 1 2 3 x y z − + + = . C. 0 1 2 3 x y z + + = . D. 1 1 2 3 x y z − + = .
Câu 17. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) e x f x x − = . Biết ( ) 0 1 F = , khi đó ( ) F x bằng
A. ( ) ( ) 1 e 2 x F x x − = + + . B. ( ) ( ) 1 e 2 x F x x − = − + + .
C. ( ) ( ) 1 e 1 x F x x − = + + . D. ( ) ( ) 1 e 1 x F x x − = − + + .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 2;1 M − trên mặt phẳng ( ) Oxy có
tọa độ là A. ( ) 0; 2;1 − . B. ( ) 0;0;1 . C. ( ) 2; 2;0 − . D. ( ) 2;0;1 .
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;3 , 5;4; 1 A B − . Phương trình
mặt cầu đường kính AB là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 3 3 1 9 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.