Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Huệ - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 575 989 819 524. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Từ một khúc gõ hình trụ có đường kính 30cm, người ta cắt khúc gỗ bởi một mặt phẳng đi qua đường kính đáy và nghiêng với đáy một góc 0 45 để lấy một hình nêm (xem hình minh họa dưới đây). Kí hiệu V là thể tích của hình nêm (Hình 2). Tính V. + Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu) và cách nhau một khoảng bằng 4(m). Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước cho như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150.000 đồng/m2 và 100.000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị). + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A B C 1 1 2 và mặt phẳng (P x y z) 2 2 1 0. Lập phương trình mặt phẳng qua A vuông góc mặt phẳng (P) cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB IC 2 biết tọa độ điểm I là số nguyên.

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 524

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và thỏa mãn

1

5

( ) 9 f x dx

−

=  . Tính

2

0

(1 3 ) f x dx −  .

A. 3 −. B. 27 . C. 27 − . D. 3.

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ của vectơ 3 2 a i j k là?

A. 3,2, 1 . B. 2,3,1 . C. 2,3, 1 . D. 1,3,2 .

Câu 3. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , liên tục trên [ ; ] a b trục hoành và hai

đường thẳng , x a x b a b cho bởi công thức:

A. .

b

a S f x dx B. .

b

a S f x dx C. 2 .

b

a S f x dx D. .

b

a S f x dx

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2; 1) A . Điểm đối xứng với A

qua mặt phẳng

Oyz có tọa độ là:

A. ( ) 1;2; 1 − − . B. ( ) 1; 2;1 − . C. ( ) 1; 2; 1 −− . D. ( ) 0;2; 1 − .

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;2;3 A và qua ( ) 0;0;0 O là

A.

2 2 2 7 2 + + = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 1 2 2 3 − + − + − = x y z .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 − + − + − = x y z . D. 2 2 2 14 + + = x y z .

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3x f x = là:

A. 3 ln3 x C + . B. 3x C + . C. 3

ln3

x

C + . D. 3 ln x x C + + .

Câu 7. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1; 2;3) n = − ?

A. 2 3 12 0. x y z − + − = B. 2 3 6 0. x y z − − − = C. 2 3 6 0. x y z − − + = D. 2 3 12 0. x y z − + + =

Câu 8. Tính

2 cos

dx M

x = 

A. tan M x C = − + . B. ln cos M x C = + . C. tan M x C = + . D. cot M x C = + .

Câu 9. Cho hàm số y f(x) = có ( )

4

1

7 f x dx =  .Tính ( )

4

1

2 5 ? f x dx − =     

A. 29 . B. 1 −. C. 19. D. 9.

Mã đề 524

2/8 - Mã đề 524

Câu 10. Cho

3

0

( )d 6 f x x =  ,

3

2

( )d 4 f x x = −  . Khi đó

2

0

( )d f x x  bằng?

A. 2 . B. 2 −. C. 10 − . D. 10.

Câu 11. Cho ba điểm ( ) 2;0;0 M , ( ) 0; 1;0 N − và ( ) 0;0;3 P . Mặt phẳng ( ) MNP có phương trình là

A. 1 2 1 3 x y z + + = . B. 1 2 1 3 x y z + + = − − . C. 0 2 1 3 x y z + + = − . D. 1 2 1 3 x y z + + = − .

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 8 f x x = − là

A. ( ) 1 ln 2 8 2 x C − + . B. 1 ln 2 8 ln 2 x C − + . C. ln 2 8 x C − + . D. 1 ln 2 8 2 x C − + .

Câu 13. Cho 3 1 ln 1 1 x dx ax b x C x với ,a b . Tính S a b

A. 1 S = −. B. 7 S = −. C. 1 S = . D. 7 S = .

Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số ( )

3 4 2023 f x x = − là:

A. 3 4 2023 x x C − + . B. 4 2023 x x C − + . C.

4 1 2023 4 x C − + . D. . 4 4 2023 x x C − + .

Câu 15. Tích phân

1

0

x I e dx =  bằng:

A. 1 I e = −. B. 2 I e = C. . I e = D. 2 I e e = − .

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   1;3 thỏa mãn ( )1 2 f = và ( ) 3 6 f = .

Tính ( )

3

1

d I f x x  =  :

A. 4 I = −. B. 12 I = . C. 8 I = . D. 4 I = .

Câu 17. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x , trục hoành và hai đường thẳng 1 x , 3 x là

A. 18 B. 20 C. 19 D. 21

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;3 A − và mặt phẳng ( ):2 2 1 0 P x y z + − + = . Phương trình

mặt phẳng qua A và song song với ( ) P là

A. 2 2 6 0 x y z + − − = . B. 2 2 6 0 x y z + − + = . C. 2 3 6 0 x y z − + + = . D. 2 3 6 0 x y z − + − = .

Câu 19. Điểm nào sau đây thuộc trục Oy ?

A. ( ) 1 0 2 M ; ; − . B. ( ) 1 0 0 M ; ; . C. ( ) 0 0 3 M ; ; . D. ( ) 0 2 0 M ; ; − .

Câu 20. Cho ( ) S :

2 2 2 2 4 6 10 0. x y z x y z + + − + − + = Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

A. ( ) 1; 2;3 , 2. I R − = B. ( ) 1; 2;3 , 4. I R − = C. ( ) 1;2; 3 , 4. I R − − = D. ( ) 1;2; 3 , 2. I R − − =

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ 2 5 OM i j . Tọa độ của điểm M là?

A. 2,0,5 . B. 2, 5,0 . C. 2,0, 5 . D. 5,0,2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo