
1/8 - Mã đề 524
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và thỏa mãn
1
5
( ) 9 f x dx
−
= . Tính
2
0
(1 3 ) f x dx − .
A. 3 −. B. 27 . C. 27 − . D. 3.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ của vectơ 3 2 a i j k là?
A. 3,2, 1 . B. 2,3,1 . C. 2,3, 1 . D. 1,3,2 .
Câu 3. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , liên tục trên [ ; ] a b trục hoành và hai
đường thẳng , x a x b a b cho bởi công thức:
A. .
b
a S f x dx B. .
b
a S f x dx C. 2 .
b
a S f x dx D. .
b
a S f x dx
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2; 1) A . Điểm đối xứng với A
qua mặt phẳng
Oyz có tọa độ là:
A. ( ) 1;2; 1 − − . B. ( ) 1; 2;1 − . C. ( ) 1; 2; 1 −− . D. ( ) 0;2; 1 − .
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;2;3 A và qua ( ) 0;0;0 O là
A.
2 2 2 7 2 + + = x y z . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 7 1 2 2 3 − + − + − = x y z .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 − + − + − = x y z . D. 2 2 2 14 + + = x y z .
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3x f x = là:
A. 3 ln3 x C + . B. 3x C + . C. 3
ln3
x
C + . D. 3 ln x x C + + .
Câu 7. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1; 2;3) n = − ?
A. 2 3 12 0. x y z − + − = B. 2 3 6 0. x y z − − − = C. 2 3 6 0. x y z − − + = D. 2 3 12 0. x y z − + + =
Câu 8. Tính
2 cos
dx M
x =
A. tan M x C = − + . B. ln cos M x C = + . C. tan M x C = + . D. cot M x C = + .
Câu 9. Cho hàm số y f(x) = có ( )
4
1
7 f x dx = .Tính ( )
4
1
2 5 ? f x dx − =
A. 29 . B. 1 −. C. 19. D. 9.
Mã đề 524
2/8 - Mã đề 524
Câu 10. Cho
3
0
( )d 6 f x x = ,
3
2
( )d 4 f x x = − . Khi đó
2
0
( )d f x x bằng?
A. 2 . B. 2 −. C. 10 − . D. 10.
Câu 11. Cho ba điểm ( ) 2;0;0 M , ( ) 0; 1;0 N − và ( ) 0;0;3 P . Mặt phẳng ( ) MNP có phương trình là
A. 1 2 1 3 x y z + + = . B. 1 2 1 3 x y z + + = − − . C. 0 2 1 3 x y z + + = − . D. 1 2 1 3 x y z + + = − .
Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 8 f x x = − là
A. ( ) 1 ln 2 8 2 x C − + . B. 1 ln 2 8 ln 2 x C − + . C. ln 2 8 x C − + . D. 1 ln 2 8 2 x C − + .
Câu 13. Cho 3 1 ln 1 1 x dx ax b x C x với ,a b . Tính S a b
A. 1 S = −. B. 7 S = −. C. 1 S = . D. 7 S = .
Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số ( )
3 4 2023 f x x = − là:
A. 3 4 2023 x x C − + . B. 4 2023 x x C − + . C.
4 1 2023 4 x C − + . D. . 4 4 2023 x x C − + .
Câu 15. Tích phân
1
0
x I e dx = bằng:
A. 1 I e = −. B. 2 I e = C. . I e = D. 2 I e e = − .
Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;3 thỏa mãn ( )1 2 f = và ( ) 3 6 f = .
Tính ( )
3
1
d I f x x = :
A. 4 I = −. B. 12 I = . C. 8 I = . D. 4 I = .
Câu 17. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y x , trục hoành và hai đường thẳng 1 x , 3 x là
A. 18 B. 20 C. 19 D. 21
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 2;3 A − và mặt phẳng ( ):2 2 1 0 P x y z + − + = . Phương trình
mặt phẳng qua A và song song với ( ) P là
A. 2 2 6 0 x y z + − − = . B. 2 2 6 0 x y z + − + = . C. 2 3 6 0 x y z − + + = . D. 2 3 6 0 x y z − + − = .
Câu 19. Điểm nào sau đây thuộc trục Oy ?
A. ( ) 1 0 2 M ; ; − . B. ( ) 1 0 0 M ; ; . C. ( ) 0 0 3 M ; ; . D. ( ) 0 2 0 M ; ; − .
Câu 20. Cho ( ) S :
2 2 2 2 4 6 10 0. x y z x y z + + − + − + = Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A. ( ) 1; 2;3 , 2. I R − = B. ( ) 1; 2;3 , 4. I R − = C. ( ) 1;2; 3 , 4. I R − − = D. ( ) 1;2; 3 , 2. I R − − =
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ 2 5 OM i j . Tọa độ của điểm M là?
A. 2,0,5 . B. 2, 5,0 . C. 2,0, 5 . D. 5,0,2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.