
Trang 1/6 - Mã đề 003
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIEM TRA GKII – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 6 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM(7 điểm-35 câu) Câu 1: Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh
đề nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ .
B. ( ) ( ) kf x dx k f x dx = ∫ ∫ với mọi hằng số { } \ 0 k ∈ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫ .
D. ( ) ( ) 3 3. f x dx g x dx = ∫ ∫ .
Câu 2: . Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
A. . 2 1 tan . cos dx x C x = + ∫ B. . 1 ln . dx x C x = + ∫
C. . (0 1). ln
x x a a dx C a a = + < ≠ ∫ D. .
1 ( 1). 1 x x dx C
α α α α
+ = + ≠− + ∫
Câu 3. Kí hiệu S là diện tích hình phẳng gới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và hai đường thẳng x = a, x = b như hình bên. Tìm khẳng định sai?
A. ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫
B. [ ] [ ] ( ) ( ) ( ) ( )
c b
a c S f x g x dx f x g x dx = − + − ∫ ∫
C. [ ] [ ] ( ) ( ) ( ) g(x)
c b
a c S f x g x dx f x dx = − + − ∫ ∫ D. [ ] [ ] ( ) ( ) ( ) ( )
c b
a c S f x g x dx f x g x dx = − − − ∫ ∫
Câu 4: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn ;a b . Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:
A. d d d
b c b
a a c f x x f x x f x x với ; c a b . B. .d ,
b
a k x k b a k .
C. d
b a
a b f x dx f x x . D. d d
b a
a b f x x f x x .
Mã đề 003
Trang 2/6 - Mã đề 003
Câu 5: Cho f x là hàm số liên tục trên đoạn a;b . Giả sử F x là một nguyên hàm của
f x trên đoạn a;b .Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. d
b b
a a f x x F x F a F b B. d
b b
a a f x x f x f b f a
C. d
b b
a a f x x F x F b F a D. d
b a
b a f x x F x F a F b
Câu 6. Một vật thể T với mặt cắt có diện tích là S(x) vuông góc với trục ox tại mỗi điểm có hoành độ x thuộc đoạn [ ] ;a b có thể tích là:
A. ( )
a
b V S x dx = ∫ B. 2( )
b
a V S x dx = ∫
C. ( )
b
a V S x dx π = ∫ D. ( )
b
a V S x dx = ∫
Câu 7: Trong không gian Oxyz, Cho vectơ ( ) 1; 1;2 a = − , độ dài vectơ a bằng :
A. 6 . B. 4. C. 6 − . D. 2. Câu 8: Cho mặt phẳng ( ) :3 2 0 P x z − + = . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ? A. (3; 1;2) n = − B. (3; 1;0) n = − C. (3;0; 1) n = − D. ( 1;0; 1) n = − −
Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số 2021 = y x ?
A.
2022 1. 2022 + x B. 2022 1 1. 2022 − x
C.
2022 . 2022 x D. 2020 2021 . = y x
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2;0; 1 A − và ( ) 4; 2;1 B − . Tìm tọa độ điểm C sao cho B là trung điểm của AC . A. ( ) 2; 2;2 . − B. ( ) 3; 1;0 . − C. ( ) 6; 4;3 . − D. ( ) 2;2; 2 . − − Câu 11: Cho mặt phẳng ( ) :3 2 1 0 P x y z − − + = .Điểm nào sau đây nằm trên mp ( ) P ? A. M( 3; 1;2) − − B. M(1;2;1) C. M(3; 1;1) − D. M( 1; 2;1) −−
Câu 12: Tích phân
1 ln .
e x dx ∫ bằng
A. .e B. 1. C. 2 1. e − D. 0. Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 x y z α − + + = . Mặt phẳng nào dưới
đây song song với ( )? α
A. ( ): 2 2 1 0. R x y z + + + = B. ( ): 2 1 0. S x y z + − + = C. ( ): 2 2 1 0. Q x y z + − −= D. ( ): 2 2 2 0. P x y z − + + =
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 4 S x y z + + − + = có tâm I và bán kính R lần lượt là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.