
Mã đề 101 Trang 1/6
TRƯỜNG THPT LÊ THỊ RIÊNG
TỔ TOÁN- TIN
--------------- ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2- NH 2022 - 2023
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 101
Câu 1: Cho
6
0 8 f ( x )dx = ∫ . Khi đó tích phân
3
0 4f(2x)dx ∫ bằng
A. 8. B. 16 − . C. 32. D. 16. Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 2 2 4 2 0 S : x y z x y z + + − + − − = . Bán
kính r của mặt cầu là A. 2 2 r = . B. 2 r = . C. 4 r = . D. 26 r = .
Câu 3: Tích phân
1 4 2
1 3 2 ( x x )dx
− − + ∫ bằng
A. 6 5 . B. 0. C. 12 5 . D. 12 5 − .
Câu 4: Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng 10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên. Biết 5 AB = cm, 4 OH = cm. Tính diện tích bề mặt hoa văn đó bằng
A.
2 14 3 cm . B. 2 50 cm . C.
2 160 3 cm . D.
2 140 3 cm .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ 2 3 4 a i j k = − + . Tọa độ của vectơ alà
A. ( ) 4 3 2 a ; ; = − −
. B. ( ) 2 4 3 a ; ; =
. C. ( ) 4 3 2 a ; ; − = −
. D. ( ) 4 3 2 a ; ; = −
.
Câu 6: Hàm số ( ) ( ) 4 1 F x ax b x = + + ( a,b là các hằng số thực) là một nguyên hàm của
( ) 12 4 1 x f x x = +
. Tính a b + ?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 7: Tìm họ nguyên hàm 3 d x x ∫ ta được kết quả là
A. 3x C + . B. 3 3
x C ln + . C. 3 3 x ln C + . D. 1 3x C + + .
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2 3 5 1 0 P : x y z − + + = . Mặt phẳng ( ) P có một vectơ
pháp tuyến là A. ( ) 4 2 3 5 n ; ; =
. B. ( ) 1 2 3 5 n ; ; = − −
. C. ( ) 2 2 3 5 n ; ; = − −
. D. ( ) 3 2 3 5 n ; ; = −
.
A
B
H O
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 16 S : x y z − + − + − = và các
điểm ( ) 1 0 2 A ; ; , ( ) 1 2 2 B ; ; − . Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua hai điểm A , B sao cho thiết diện của
( ) P với mặt cầu ( ) S có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình ( ) P dưới dạng
( ) 3 0 P : ax by cz + + + = . Tính T a b c = + + ?
A. 2 −. B. 3. C. 3 −. D. 0 . Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 3 1 2 M , , − , ( ) 4 1 1 N , , −− , ( ) 2 0 2 P , , . Mặt phẳng ( ) MNP
có phương trình là A. 3 3 8 0 x y z + − − = . B. 3 2 8 0 x y z − + − = . C. 3 3 8 0 x y z + − + = . D. 3 3 8 0 x y z + + − = .
Câu 11: Cho hàm số 4 2 3 y x x m = − + có đồ thị ( ) m C , với m là tham số thực. Giả sử ( ) m C cắt trục Ox
tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ
Gọi 1S , 2S , 3S là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để 1 3 2 S S S + = là
A. 5 4 − . B. 5 2 . C. 5 2 − . D. 5 4 .
Câu 12: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx. = + ∫ ∫ B. ( ) ( ) 5 f x dx f x dx. = ∫ ∫
C. ( ) ( ) 1 5 5 f x dx f x dx. = ∫ ∫ D. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx. = ∫ ∫
Câu 13: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 x f x e = + thoả mãn ( ) 0 1 F . = Khi đó, khẳng
định đúng là A. ( ) 2 1 x F x e x = + −. B. ( ) 2x F x e x = + .
C. ( ) 2 2 x F x e x = + + . D. ( ) 2 1 x F x e x = + + .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) 2 2 2 0 P : x y z − + − = và điểm
( ) 1 2 1 I ; ; − − . Phương trình mặt cầu ( ) S có tâm I và cắt mặt phẳng ( ) P theo giao tuyến là đường
tròn có bán kính bằng 5là
A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 16 S : x y z . + + − + + = B. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 25 S : x y z . + + − + + =
C. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 34 S : x y z . + + − + + = D. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 34 S : x y z . − + + + − =
Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng được
giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) f x , trục hoành và trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng?
O x
y
c d
( ) y f x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.