
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
TỔ TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD với ( ) ( ) ( ) 2,3,1 , 3,0, 1 , 6,5,0 A B C − − . Tọa độ đỉnh D là
A. ( ) 1,8, 2 D − B. ( ) 11,2,2 D . C. ( ) 1,8,2 D . D. ( ) 11,2, 2 D −
Câu 2. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho ( ) 2;3;2 a = và ( ) 1;1; 1 b = − . Vectơ a b − có tọa độ là
A. ( ) 1; 2;3 − − . B. ( ) 3;4;1 . C. ( ) 3;5;1 . D. ( ) 1;2;3 .
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số ( )
3 1 f x x x = + + là
A. ( )
3 4
2 x F x x x C = + + + . B. ( )
4 2
4 2 x x F x x C = + + + .
C. ( )
4 3
4 2 x x F x C = + + . D. ( )
3 3 F x x C = + .
Câu 5. Biết ( ) f x là hàm số liên tục trên và ( )
9
0
d 9 f x x = . Khi đó ( )
4
1
3 3 d f x x − là:
A. 0 . B. 24 C. 3 D. 27 . Câu 6. Trong hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm ( ) 2;1; 2 I − bán kính 2 R = là:
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 4 x y z − + − + + = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 2 x y z − + − + − = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 2 x y z − + − + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 4 x y z + + + + − = .
Câu 7. Tích phân
0
cos d I x x
= bằng:
A. 1 = I . B. 2 = − I . C. 0 = I . D. 2 = I .
Câu 8. Biết ( )
1
0
d 2 f x x = − và ( )
1
0
d 3 g x x = , khi đó ( ) ( )
1
0
d f x g x x − bằng
A. 1 −. B. 5. C. 1. D. 5 −.
Câu 9. Cho tích phân
1
0
( 2) x x x e d a be − = + , với ;a b . Tổng + a b bằng
A. 1 −. B. −3. C. 1. D. 5. Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 1;0; 1 , 1; 1;2 − − A B . Diện tích tam giác OAB bằng
A. 11. B. 6. C. 11. 2 D. 6 . 2
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 20 x y z − + + + − = .
A. ( ) 1;2; 4 , 2 5 I R − − = B. ( ) 1; 2;4 , 2 5 I R − = C. ( ) 1;2; 4 , 5 2 I R − − = D. ( ) 1; 2;4 , 20 I R − =
Câu 12. Biết
3
2 2
5 12 d ln 2 ln5 ln6 5 6 x x a b c x x + = + + + + . Tính 3 2 S a b c = + + .
Oxyz ( ) 1;2;5 A Ox
( ) 0;0;5 ( ) 0;2;5 ( ) 1;0;0 ( ) 0;2;0
Mã đề 101 Trang 2/3
A. 14 − . B. 3. C. 2 −. D. 11 − . Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( ) 1; 3;1 − , B( ) 3;0; 2 − . Tính độ dài AB
A. 22. B. 26. C. 22. D. 26 . Câu 14. Nguyên hàm của hàm số ( )
3 1 e x f x − + = là
A. 3 1 3e x C − + − + . B. 3 1 3e x C − + + . C. 3 1 1 e 3
x C − + + . D. 3 1 1 e 3
x C − + − + .
Câu 15. Tích phân ( )
1
2
0
3 d x x x + bằng
A. 7
4 . B. 2 . C. 1. D. 4
7 .
Câu 16. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = là
A. 1 5x C + + . B. 5 ln5 x C + . C. 5
ln5
x
C + . D.
1 5
1
x
C x
+
+ + .
Câu 17. Tìm cos2 d x x x .
A. .sin2 cos2 x x x C + + B. C x x x + + 2 cos 4 1 2 sin . 2 1
C. 1 1 sin2 2 2 2 cos x x x C + + D. C x x x + − 2 cos 4 1 2 sin . 2 1
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm ( ) 2;0;2 A , ( ) 1; 1; 2 B −− , ( ) 1;1;0 C − , ( ) 2;1;2 D − .
Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng
A. 14
3 . B. 42
3 . C. 7
3 . D. 21
3 .
Câu 19. Tìm ( )
15 2 7 d x x x + .
A. ( )
16 2 1 7 2 x C + + . B. ( )
16 2 1 7 16 x C + + .
C. ( )
16 2 1 7 32 x C + + . D. ( )
16 2 1 7 32 x C − + + .
Câu 20. Nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) cos 5 2 = − f x x là:
A. ( ) ( ) 1 sin 5 2 5 F x x C = − + . B. ( ) ( ) 5sin 5 2 F x x C = − + .
C. ( ) ( ) 1 sin 5 2 5 F x x C = − − + . D. ( ) ( ) 5sin 5 2 F x x C = − − + .
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho phương trình:
( ) 2 2 2 2 2 2 4 2 5 9 0 x y z m x my mz m + + − + − + + + =
Tìm m để phương trình đã cho là phương trình của một mặt cầu. A. 5 m − hoặc 1 m . B. 5 m −. C. 5 1 m − . D. 1 m . Câu 22. Nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( )
3 2 4 3 2 f x x x = − + thỏa điều kiện ( ) 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.