Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Phú Yên
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Cho hai đường tròn O1 5 và O2 3 cắt nhau tại hai điểm A B sao cho AB là một đường kính của đường tròn O2 3. Gọi D là hình phẳng được giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần được gạch chéo như hình vẽ). Quay D quanh trục O O1 2 ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành. + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho tứ diện ABCD có điểm A B 1 1 1 2 0 2 C D 1 1 0 0 3 4. Trên các cạnh AB AC AD lần lượt lấy các điểm B C D thỏa : 4 AB AC AD AB AC AD. Viết phương trình mặt phẳng B C D biết tứ diện AB C D có thể tích nhỏ nhất? + Trong không gian Oxyz cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa độ khi đó tọa độ điểm M có dạng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Họ tất cả nguyên hàm của hàm số  cos2 f x x  là

A. 2sin 2x C   . B. 1 sin 2 2 x C  . C. 2sin 2x C  . D. 1 sin 2 2 x C   .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 2 A  và   2;2;5 B . Vectơ AB



có tọa độ là

A.   3;3;3 B.   1; 1; 3   C.   1;1;3 D.   1;1;7

Câu 3: Tính: 3x dx  .

A. 4 1 4 x . B. 4 1 4 x C  . C. 4 4x C  . D. 2 3x C  .

Câu 4: Tính tích phân  

1 4 2

0

1 d I x x x    .

A. 30 10  . B. 32

10 . C. 31

10 . D. 31 10  .

Câu 5: Tính tích phân  

2

3

1

2 x x d

   bằng

A. 7

4 . B. 9 4  . C. 9

4 . D. 7 . 4 

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng.

A. cos d sin x x x C    . B. 2 1 d tan cos x x C x    .

C. 1 d ln x x C x    . D. 2 1 d cot sin x x C x    .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;3; 2 A  và mặt phẳng : 2 3 4 0 P x y z    . Mặt phẳng  Q đi qua A và song song với mặt phẳng  P có phương trình là

A. 2 3 7 0 x y z    . B. 2 3 7 0 x y z  . C. 2 3 7 0 x y z    . D. 2 3 7 0 x y z    .

Câu 8: Cho hàm số  f x liên tục trên  và 

4

0

d 16 f x x   . Tính  

2

0

2 d f x x  .

A. 32. B. 4. C. 16. D. 8. Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (1;0;2), ( 2;1;3), (3;2;4) A B C  . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A.   2;3;9 G . B. 2 ;1;3 3 G     

. C.   6;0;24 G  . D. 1 2; ;3 3 G     

.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Gọi  D là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , 0, 1, 4 4 x y y x x     . Thể tích vật thể

tròn xoay tạo thành khi quay  D quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

2 4

1

d 4 x x        . B.

4 2

1

d 4 x x  . C.

4

1

d 16

x x  . D.

4

1

d 4 x x  .

Câu 11: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây, với  y f x  là hàm số liên tục trên .

Công thức tính S là

A. 

2

1

d S f x x

  . B. 

2

1

d S f x x

  .

C.  

1 2

1 1 d d S f x x f x x

     . D. 

2

1

d S f x x

  .

Câu 12: Cho 

2

0

d 3 I f x x    . Khi đó 

2

0

4 3 d J f x x        bằng:

A. 2. B. 6. C. 8. D. 4.

Câu 13: Cho vectơ   1;3;4 a  

, tìm vectơ b

cùng phương với vectơ a

?

A.   2; 6; 8 . b    

B.   2; 6; 8 . b    

C.   2; 6;8 . b   

D.   2;6;8 . b  

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 5x 6, 0, 0, 2 y x y x x       là:

A. 56. 3 B. 52. 3 C. 55. 3 D. 58. 3

Câu 15: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 1 y x  ;

0 y  ; 0 x  ; 1 x  quay xung quanh trục Ox là

A. 7 3 V  . B. 7 V  . C. 7 3 V   . D. 7 V   .

Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số cos x y e x   là

A. sin xe x C    . B. sin xe x C    . C. sin xe x C   . D. sin xe x C   .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng : 2 3 6 0 P x y z     ?

A.   1;2;3 M . B.   1;2;1 P  . C.   1;1; 1 N  . D.   1;2;1 Q .

Câu 18: Cho 

6

0

d 10 f x x   và 

4

0

d 7 f x x   thì 

6

4

d f x x  bằng:

A. 3 . B. 17  . C. 3. D. 17 .

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 2 2 u i j k   

    . Tìm tọa độ của u.

A.   3;2; 2 u    . B.   2;3;2 u   . C.   2;3; 2 u    . D.   3; 2;2 u    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo