
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Họ tất cả nguyên hàm của hàm số cos2 f x x là
A. 2sin 2x C . B. 1 sin 2 2 x C . C. 2sin 2x C . D. 1 sin 2 2 x C .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;1; 2 A và 2;2;5 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A. 3;3;3 B. 1; 1; 3 C. 1;1;3 D. 1;1;7
Câu 3: Tính: 3x dx .
A. 4 1 4 x . B. 4 1 4 x C . C. 4 4x C . D. 2 3x C .
Câu 4: Tính tích phân
1 4 2
0
1 d I x x x .
A. 30 10 . B. 32
10 . C. 31
10 . D. 31 10 .
Câu 5: Tính tích phân
2
3
1
2 x x d
bằng
A. 7
4 . B. 9 4 . C. 9
4 . D. 7 . 4
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng.
A. cos d sin x x x C . B. 2 1 d tan cos x x C x .
C. 1 d ln x x C x . D. 2 1 d cot sin x x C x .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1;3; 2 A và mặt phẳng : 2 3 4 0 P x y z . Mặt phẳng Q đi qua A và song song với mặt phẳng P có phương trình là
A. 2 3 7 0 x y z . B. 2 3 7 0 x y z . C. 2 3 7 0 x y z . D. 2 3 7 0 x y z .
Câu 8: Cho hàm số f x liên tục trên và
4
0
d 16 f x x . Tính
2
0
2 d f x x .
A. 32. B. 4. C. 16. D. 8. Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có (1;0;2), ( 2;1;3), (3;2;4) A B C . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A. 2;3;9 G . B. 2 ;1;3 3 G
. C. 6;0;24 G . D. 1 2; ;3 3 G
.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 10: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , 0, 1, 4 4 x y y x x . Thể tích vật thể
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
2 4
1
d 4 x x . B.
4 2
1
d 4 x x . C.
4
1
d 16
x x . D.
4
1
d 4 x x .
Câu 11: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây, với y f x là hàm số liên tục trên .
Công thức tính S là
A.
2
1
d S f x x
. B.
2
1
d S f x x
.
C.
1 2
1 1 d d S f x x f x x
. D.
2
1
d S f x x
.
Câu 12: Cho
2
0
d 3 I f x x . Khi đó
2
0
4 3 d J f x x bằng:
A. 2. B. 6. C. 8. D. 4.
Câu 13: Cho vectơ 1;3;4 a
, tìm vectơ b
cùng phương với vectơ a
?
A. 2; 6; 8 . b
B. 2; 6; 8 . b
C. 2; 6;8 . b
D. 2;6;8 . b
Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 5x 6, 0, 0, 2 y x y x x là:
A. 56. 3 B. 52. 3 C. 55. 3 D. 58. 3
Câu 15: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường 1 y x ;
0 y ; 0 x ; 1 x quay xung quanh trục Ox là
A. 7 3 V . B. 7 V . C. 7 3 V . D. 7 V .
Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số cos x y e x là
A. sin xe x C . B. sin xe x C . C. sin xe x C . D. sin xe x C .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng : 2 3 6 0 P x y z ?
A. 1;2;3 M . B. 1;2;1 P . C. 1;1; 1 N . D. 1;2;1 Q .
Câu 18: Cho
6
0
d 10 f x x và
4
0
d 7 f x x thì
6
4
d f x x bằng:
A. 3 . B. 17 . C. 3. D. 17 .
Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 2 2 u i j k
. Tìm tọa độ của u.
A. 3;2; 2 u . B. 2;3;2 u . C. 2;3; 2 u . D. 3; 2;2 u .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.