Quảng cáo
10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 (100% trắc nghiệm)
QR

10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 (100% trắc nghiệm)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 231 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 (100% trắc nghiệm) : + Trong không gian Oxyz cho vật thể H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a và x b a b. Gọi S x là diện tích thiết diện của H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x với axb. Giả sử hàm số y Sx liên tục trên đoạn a b. Khi đó, thể tích V của vật thể H được tính bởi công thức? + Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt t 4 12 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α): 2 20 xy z và hai điểm A(2;0;1) B(1;1;2). Gọi d là đường thẳng nằm trong (α) và cắt đường thẳng AB thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (α). Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng?

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01 Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 2;0;0 A , ( ) 0;0; 1 B − , ( ) 0;5;0 C . Phương trình của mặt

phẳng ( ) ABC là

A. 2 5 1 x y z + − = . B. 1 2 1 5 x y z + + = − . C. 0 2 5 1 x y z + + = − . D. 1 2 5 1 x y z + + = − .

Câu 2: Tích phân 2 1

ln d

e x x x ∫ bằng

A. 1 ln 2 − . B. 2 1 e − . C. 13 50 . D. 2 1 e + .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 2004 0 P x y z − + + = . Một véctơ pháp tuyến của

mặt phẳng ( ) P là

A. ( ) 1 2; 1;3 n = − −  . B. ( ) 3 2; 1;3 n = −  . C. ( ) 2 2;1; 3 n = −  . D. ( ) 4 2;1;3 n =  .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , đường thẳng Oy có phương trình tham số là

A.

0

0

x y t z

=   =  = 

. B.

x t y t z t

=   =  = 

. C.

1

1

x y t z

=   =  = 

. D.

0 1 0

x y z

=   =  = 

.

Câu 5: Tích phân ( )

1

3 2 5 d x x

− − ∫ bằng

A. 8. B. 20 − . C. 28 − . D. 4 .

Câu 6: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), f x F x x K ′ = ∀∈ . B. ( ) ( ) , f x F x C x K ′ = + ∀∈ .

C. ( ) ( ), F x f x x K ′ = ∀∈ . D. ( ) ( ) , F x f x C x K ′ = + ∀∈ .

Câu 7: Cho ( ) f x là một hàm số liên tục trên đoạn [ ] 1;2 − . Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x

trên đoạn [ ] 1;2 − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

2

1 d 2 1 f x x F F

− = − − ∫ . B. ( ) ( ) ( )

2

1 d 1 2 f x x F F

− = − − ∫ .

C. ( ) ( ) ( )

2

1 d 2 1 f x x F F

− = + ∫ . D. ( ) ( ) ( )

2

1 d 2 1 f x x F F

− = + − ∫ .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 0;0;1 M và mặt phẳng ( ):3 2 5 0 Q x y z + − + = . Mặt

phẳng ( ) P đi qua M và song song với ( ) Q . Phương trình của mặt phẳng ( ) P là

A. 3 2 2 0 x y z + − + = . B. 3 2 1 0 x y z + − −= .

C. 3 2 5 0 x y z + − + = . D. 3 2 2 0 x y z + − − = .

Câu 9: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;2 , trục Ox và hai đường

thẳng 1 x = , 2 x = có diện tích là

A. ( )

1

2 d S f x x = ∫ . B. ( )

1

2 d S f x x = ∫ . C. ( )

2

1 d S f x x = ∫ . D. ( )

2

1 d S f x x = ∫ .

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 10: Cho tích phân ( )

2021 12

0 1 d I x x = + ∫ . Đặt 1 u x = + ta được

A.

2021 12

0 d I u u = ∫ . B.

2022 12

1 d I u u = ∫ . C. ( )

2022 12

1 1 d I u u = − ∫ . D. ( )

2021 12

0 1 d I u u = − ∫ .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 4 2 9 S x y z + + − + − = . Tâm của ( ) S là điểm

A. ( ) 1;4;2 J . B. ( ) 1; 4; 2 K − − . C. ( ) 1; 4; 2 H − − − . D. ( ) 1;4;2 I − .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 4;2; 1 M − trên trục Oy là điểm

A. ( ) 3 4;0;0 M . B. ( ) 4 0;0; 1 M − . C. ( ) 1 4;0; 1 M − . D. ( ) 2 0;2;0 M .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho vật thể ( ) H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a = và

x b = ( ) a b < . Gọi ( ) S x là diện tích thiết diện của ( ) H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục

Ox tại điểm có hoành độ là x , với a x b ≤ ≤ . Giả sử hàm số ( ) y S x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b .

Khi đó, thể tích V của vật thể ( ) H được tính bởi công thức

A. 2( )d

b

a V S x x = ∫ . B. ( )d

b

a V S x x = ∫ . C. 2( )d

b

a V S x x π = ∫ . D. ( )d

b

a V S x x π = ∫ .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 0 0 0 0 ; ; M x y z và mặt phẳng ( ): 0 Ax By Cz D α + + + = .

Khoảng cách từ điểm 0 M đến mặt phẳng ( ) α bằng

A. 0 0 0

2 2 2 Ax By Cz D

A B C

+ + +

+ +

. B. 0 0 0

2 2 2 Ax By Cz D

A B C

+ + +

+ +

.

C. 0 0 0 2 2 2 Ax By Cz D A B C + + + + + . D.

0 0 0 Ax By Cz D

A B C

+ + +

+ +

.

Câu 15: Cho ( )

7

3 d 12 f x x

− = ∫ . Tích phân ( )

5

0 2 3 d f x x − ∫ bằng

A. 6 . B. 21. C. 12. D. 24 .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 0 1;3;5 M − và có một véctơ chỉ

phương là ( ) 2; 3;4 u = −  . Đường thẳng ∆ có phương trình tham số là

A.

1 2 3 3 5 4

x t y t z t

= +   = −  = + 

. B.

1 2 3 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo