.png)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có một nguyên hàm trên khoảng K là ( ) F x .
Tìm khẳng định đúng. A. ( ) ( ) , , f x F x C x K ′ = + ∀∈ với C ∈. B. ( ) ( ) , , F x f x C x K ′ = + ∀∈ với C ∈
C. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈ D. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈
Câu 2: Biết ( )
5
1 d 4 f x x = ∫ . Khi đó ( )
5
1 2 d f x x ∫ bằng
A. 7. B. 8. C. 4. 3 D. 64.
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2
3 1
x y x = +
là:
A. 3 1 1 C. 3 x + + B. 3 2 1 C. 3 x + + C. 3 1 C. x + + D. 3 3 1 C. 2 x + +
Câu 4: Cho hai hàm số ( )
2
1 d 4. f x x = ∫ Tính ( )
1
2 d . f x x ∫
A. 2 B. 4 − C. 4 D. 0 Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] ;a b và ( ) F x là một nguyên hàm của hàm ( ) f x . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F a F b = + ∫ B. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a = − ∫
C. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F a F b = − − ∫ D. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F a F b = − ∫
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 3 0 x y + − = . Tọa độ của một
vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó là: A. ( ) 2;1;0 B.( ) 2;1;3 C. ( ) 2; 1;0 − D. ( ) 2; 1;3 −
Câu 7: Cho
9
4 ( ) 10. f x dx = ∫ Tính tích phân
1
0 (5 4) . J f x dx = + ∫
A. 10. J = B. 50. J = C. 2. J = D. 4. J = Câu 8: Trong không gian , Oxyz Viết phương trình mặ phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm (1;2;3) A lần lượt lên các trục , , . Ox Oy Oz
A. 2 3 1. x y z − − = B. 0. 1 2 3 x y z + + = C. 1. 1 2 3 x y z + + = D. 2 3 1. x y z + + =
Câu 9: Cho
2
1 ( ) 3 f x dx = ∫ và [ ]
2
1 3 ( ) ( ) 10. f x g x dx − = ∫ Tính
2
1 ( ) . g x dx ∫
A. 17. B. 1. − C. 4. − D. 1. Câu 10: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 1;2; 3 A − và có vectơ pháp tuyến
( ) 2; 1;3 . n −
A. 2 3 9 0. x y z − + + = B. 2 4 0. x y − − = C. 2 3 4 0. x y z − + − = D. 2 3 4 0. x y z − + + =
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm '( ) f x liên tục trên [ ] 0;1 , (1) 5 f = và
1
0 '( ) 1. f x dx = ∫ Tính (0). f
A. 6. − B. 4. C. 4. − D. 6. Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số cos y x = là
A. cos . x C − + B. sin . x C − + C. cos . x C + D. sin . x C + Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 2;4). M − Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng
( ) Oxz là điểm nào trong các điểm sau?
A. (1; 2;0). Q − B. (1;0;4). S C. (0; 2;4). N − D. (1;0;0). P
Câu 14: Tìm khẳng định đúng.
A. cos d sin sin d . x x x x x x x = + ∫ ∫ B. cos d sin sin d . x x x x x x x = − ∫ ∫
C. cos d sin sin d . x x x x x x x = − − ∫ ∫ D. cos d sin sin d . x x x x x x x = − + ∫ ∫
Câu 15: Biết hàm số ( ) y F x = là một nguyên hàm của hàm số 1 y x = và ( ) 1. F e e = + Giá trị của (1) F là
A. 0. B. 1. e − C. .e D. 1.
Câu 16: Biết
2
1
1 1 1 ln 2 ln3 2 2 I dx a b x x = − = + + ∫ với , . a b∈ Tính 2 3. T a b = +
A. 1. 8 T = B. 8. 3 T = C. 1 . 2 T = D. 3. 8 T =
Câu 17: Trong không gian , cho 2 4 2 . Oxyz u i j k = − +
Tọa độ của u
là
A. ( ) 2;4; 2 . − − B. ( ) 2; 4;2 . − C. ( ) 2;4; 2 . − − D. ( ) 1; 2;1 . −
Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 2 3 17. S x y z − + + + − = Tìm tọa độ tâm I
và bán kính R của mặt cầu ( ). S
A. ( ) 3; 2;3 , 17. I R − = B. ( ) 3;2; 3 , 17. I R − − =
C. ( ) 3; 2;3 , 17. I R − = D. ( ) 3;2; 3 , 17. I R − − =
Câu 19: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 1 sin 2 sin y x x = − là:
A. cos2 cot 2 x x C + + . B. cos2 tan 2 x x C − − + . C. cos2 cot 2 x x C − + + D. cos2 cot x x C + + .
Câu 20: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2x y = là:
A. ln 2 x . B. 2 ln 2
x C + . C. 2 .ln 2 x C + . D. 2x C + .
Câu 21: Trong không gian Oxy , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 4 6 49 S x y z − + − + − = . Viết phương trình
mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu ( ) S tại điểm ( ) 4;1;4 A − .
A. 6 3 2 17 0 x y z + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.