Quảng cáo
15 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 (70% TN + 30% TL)
QR

15 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 (70% TN + 30% TL)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 197 trang, tuyển tập 15 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 15 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 (70% TN + 30% TL) : + Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính R = 1. Trên đường tròn (O) lấy hai điểm A B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2 2. Tính thể tích của khối nón. + Cho mặt cầu tâm O đường kính AB a 2 I là điểm thay đổi nằm giữa hai điểm O và B. Mặt phẳng (P) vuông góc với AB tại I, cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn (C). Gọi (N) là hình nón đỉnh A, đáy là hình tròn (C); h là chiều cao của hình nón (N). a) Tính thể tích của khối nón tạo nên bởi hình nón (N) theo h và a. b) Tính thể tích lớn nhất của khối nón (N). + Cho hàm số y fx liên tục và không âm trên đoạn [a b] có đồ thị như hình vẽ sau. Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng. A. b a f x dx là diện tích tam giác cong ABP. B. b a f x dx là độ dài đoạn thẳng BP. C. b a f x dx là diện tích hình thang cong ABMN. D. b a f x dx là diện tích hình chữ nhật APMN.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – ĐỀ SỐ: 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có một nguyên hàm trên khoảng K là ( ) F x .

Tìm khẳng định đúng. A. ( ) ( ) , , f x F x C x K ′ = + ∀∈ với C ∈. B. ( ) ( ) , , F x f x C x K ′ = + ∀∈ với C ∈

C. ( ) ( ), . f x F x x K ′ = ∀∈ D. ( ) ( ), . F x f x x K ′ = ∀∈

Câu 2: Biết ( )

5

1 d 4 f x x = ∫ . Khi đó ( )

5

1 2 d f x x ∫ bằng

A. 7. B. 8. C. 4. 3 D. 64.

Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

2

3 1

x y x = +

là:

A. 3 1 1 C. 3 x + + B. 3 2 1 C. 3 x + + C. 3 1 C. x + + D. 3 3 1 C. 2 x + +

Câu 4: Cho hai hàm số ( )

2

1 d 4. f x x = ∫ Tính ( )

1

2 d . f x x ∫

A. 2 B. 4 − C. 4 D. 0 Câu 5: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] ;a b và ( ) F x là một nguyên hàm của hàm ( ) f x . Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F a F b = + ∫ B. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F b F a = − ∫

C. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F a F b = − − ∫ D. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F a F b = − ∫

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 3 0 x y + − = . Tọa độ của một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó là: A. ( ) 2;1;0 B.( ) 2;1;3 C. ( ) 2; 1;0 − D. ( ) 2; 1;3 −

Câu 7: Cho

9

4 ( ) 10. f x dx = ∫ Tính tích phân

1

0 (5 4) . J f x dx = + ∫

A. 10. J = B. 50. J = C. 2. J = D. 4. J = Câu 8: Trong không gian , Oxyz Viết phương trình mặ phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm (1;2;3) A lần lượt lên các trục , , . Ox Oy Oz

A. 2 3 1. x y z − − = B. 0. 1 2 3 x y z + + = C. 1. 1 2 3 x y z + + = D. 2 3 1. x y z + + =

Câu 9: Cho

2

1 ( ) 3 f x dx = ∫ và [ ]

2

1 3 ( ) ( ) 10. f x g x dx − = ∫ Tính

2

1 ( ) . g x dx ∫

A. 17. B. 1. − C. 4. − D. 1. Câu 10: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 1;2; 3 A − và có vectơ pháp tuyến

( ) 2; 1;3 . n − 

A. 2 3 9 0. x y z − + + = B. 2 4 0. x y − − = C. 2 3 4 0. x y z − + − = D. 2 3 4 0. x y z − + + =

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 12

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm '( ) f x liên tục trên [ ] 0;1 , (1) 5 f = và

1

0 '( ) 1. f x dx = ∫ Tính (0). f

A. 6. − B. 4. C. 4. − D. 6. Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số cos y x = là

A. cos . x C − + B. sin . x C − + C. cos . x C + D. sin . x C + Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 2;4). M − Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng

( ) Oxz là điểm nào trong các điểm sau?

A. (1; 2;0). Q − B. (1;0;4). S C. (0; 2;4). N − D. (1;0;0). P

Câu 14: Tìm khẳng định đúng.

A. cos d sin sin d . x x x x x x x = + ∫ ∫ B. cos d sin sin d . x x x x x x x = − ∫ ∫

C. cos d sin sin d . x x x x x x x = − − ∫ ∫ D. cos d sin sin d . x x x x x x x = − + ∫ ∫

Câu 15: Biết hàm số ( ) y F x = là một nguyên hàm của hàm số 1 y x = và ( ) 1. F e e = + Giá trị của (1) F là

A. 0. B. 1. e − C. .e D. 1.

Câu 16: Biết

2

1

1 1 1 ln 2 ln3 2 2 I dx a b x x   = − = +   +   ∫ với , . a b∈ Tính 2 3. T a b = +

A. 1. 8 T = B. 8. 3 T = C. 1 . 2 T = D. 3. 8 T =

Câu 17: Trong không gian , cho 2 4 2 . Oxyz u i j k = − +    

Tọa độ của u 

là

A. ( ) 2;4; 2 . − − B. ( ) 2; 4;2 . − C. ( ) 2;4; 2 . − − D. ( ) 1; 2;1 . −

Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 2 3 17. S x y z − + + + − = Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu ( ). S

A. ( ) 3; 2;3 , 17. I R − = B. ( ) 3;2; 3 , 17. I R − − =

C. ( ) 3; 2;3 , 17. I R − = D. ( ) 3;2; 3 , 17. I R − − =

Câu 19: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 1 sin 2 sin y x x = − là:

A. cos2 cot 2 x x C + + . B. cos2 tan 2 x x C − − + . C. cos2 cot 2 x x C − + + D. cos2 cot x x C + + .

Câu 20: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2x y = là:

A. ln 2 x . B. 2 ln 2

x C + . C. 2 .ln 2 x C + . D. 2x C + .

Câu 21: Trong không gian Oxy , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 4 6 49 S x y z − + − + − = . Viết phương trình

mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu ( ) S tại điểm ( ) 4;1;4 A − .

A. 6 3 2 17 0 x y z + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo