
Trang 1/5 - Mã đề 121
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên: ...........................................…….Lớp:............ Số báo danh: ...........…..
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) 1 2 f = , ( ) 4 4 f = và hàm số ( ) f x ′ liên tục trên [ ] 1;4 . Khi
đó ( )
4
1 d f x x ′ ∫ bằng
A. 2 −. B. 6 . C. 2 . D. 8. Câu 2: Tìm họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 3 = f x x .
A. ( ) 3 F x x C = + . B. ( )
4
4 x F x = . C. ( )
4
4 x F x C = + . D. 2 3x C + .
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = là A. sin x C . B. cos x C . C. sin x C . D. cos x C . Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = + là
A. 2 . xe C + + B. . xe x C + + C. 2 . xe x C − + D. 2 . xe x C + + Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng 1 x = −, 5 x = (như hình vẽ bên dưới).
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = − + ∫ ∫ . B.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ .
C.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ . D.
1 5
1 1 ( )d ( )d S f x x f x x
− = − − ∫ ∫ .
Câu 6: Cho V là thể tích của vật thể ( ) T giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox
tại các điểm 0 x = và 2 x = , biết thiết diện của vật thể ( ) T bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với
trục Ox tại điểm có hoành độ bằng ( ) 0 2 x x ≤ ≤ là một tam giác có diện tích bằng 2 3x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2 4
0 9 . V x dx π = ∫ B.
2 2
0 3 . V x dx π = ∫ C.
2 3
0 . V x dx = ∫ D.
2 2
0 3 . V x dx = ∫
Câu 7: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 , 0, 0 x y e y x = = = và 1 x = . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành Ox bằng
Mã đề 121
Trang 2/5 - Mã đề 121
A.
1 2
0 d x e x π∫ . B.
1 4
0 d x e x ∫ . C.
1 4
0 d x e x π∫ . D.
1 2
0 d x e x ∫ .
Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + − + = . Mặt phẳng nào dưới đây
song song với ( )? α
A. ( ): 2 2 0. S x y z − − − = B. ( ): 2 3 0. R x y z + + + =
C. ( ): 2 2 0. P x y z − + + = D. ( ): 2 1 0. Q x y z + − −=
Câu 9: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;3 − . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số
( ) f x trên [ ] 2;3 − và ( ) ( ) 3 4; 2 2 F F = − = . Tính ( )
3
2 I f x dx
− = ∫ .
A. 2 . B. 6 . C. 2 −. D. 4 .
Câu 10: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có ( )
1
0 d 3, f x x = ∫ ( )
3
1 d 7 f x x = ∫ . Tính
( )
3
0 d . I f x x = ∫
A. 10 I = . B. 21 I = . C. 4 I = . D. 4 I = −. Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3; 2;1 B − . Tìm tọa độ của AB
.
A. ( ) 2;4;2 AB = −
. B. ( ) 1; 2; 1 AB = − −
. C. ( ) 2; 4; 2 AB = − − . D. ( ) 2;0;2 AB =
.
Câu 12: Cho hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ . B.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ . D.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ .
Câu 13: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên [ ] ; a b và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) ( )
b b
a a f x dx F x F b F a = = − − ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( )
b b
a a f x dx F x F b F a = = − ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( )
b b
a a f x dx f x f b f a = = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( )
b b
a a f x dx F x F a F b = = − ∫ .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0;0; 2 A − , ( ) 1;0;0 B và ( ) 0;3;0 C có phương trình là
A. 1 1 3 2 x y z + + = − . B. 1 1 3 2 x y z + + = − − . C. 0 1 3 2 x y z + + = − . D. 1 2 1 3 x y z + + = − .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3; 2;1 B − . Tìm tọa độ trung điểm
I …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.