Quảng cáo
Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị
QR

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2021 - 2022 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% tổng điểm) và 04 câu tự luận (30% tổng điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 121 123 125 127 122 124 126 128. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là AB = 8 m. Người ra treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M N nằm trên Parabol và hai đỉnh P Q nằm trên mặt đất (như hình vẽ). Ở phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi phí mua hoa là 150.000 đồng 2 m biết MN MQ 4 m 6 m. Hỏi số tiền dùng để mua hoa trang trí chiếc cổng là bao nhiêu? + Cho V là thể tích của vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x = 0 và x = 2 biết thiết diện của vật thể (T) bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng x x 0 2 là một tam giác có diện tích bằng 2 3x. Mệnh đề nào sau đây đúng? + Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn 2022 x fx f x e x. Tính tích phân 1 1 fx x.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 121

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên: ...........................................…….Lớp:............ Số báo danh: ...........…..

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) 1 2 f = , ( ) 4 4 f = và hàm số ( ) f x ′ liên tục trên [ ] 1;4 . Khi

đó ( )

4

1 d f x x ′ ∫ bằng

A. 2 −. B. 6 . C. 2 . D. 8. Câu 2: Tìm họ nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 3 = f x x .

A. ( ) 3 F x x C = + . B. ( )

4

4 x F x = . C. ( )

4

4 x F x C = + . D. 2 3x C + .

Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = là A. sin x C   . B. cos x C  . C. sin x C  . D. cos x C   . Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = + là

A. 2 . xe C + + B. . xe x C + + C. 2 . xe x C − + D. 2 . xe x C + + Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên .  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng 1 x = −, 5 x = (như hình vẽ bên dưới).

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ . B.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ .

C.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ . D.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − − ∫ ∫ .

Câu 6: Cho V là thể tích của vật thể ( ) T giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox

tại các điểm 0 x = và 2 x = , biết thiết diện của vật thể ( ) T bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với

trục Ox tại điểm có hoành độ bằng ( ) 0 2 x x ≤ ≤ là một tam giác có diện tích bằng 2 3x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 4

0 9 . V x dx π = ∫ B.

2 2

0 3 . V x dx π = ∫ C.

2 3

0 . V x dx = ∫ D.

2 2

0 3 . V x dx = ∫

Câu 7: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 , 0, 0 x y e y x = = = và 1 x = . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành Ox bằng

Mã đề 121

Trang 2/5 - Mã đề 121

A.

1 2

0 d x e x π∫ . B.

1 4

0 d x e x ∫ . C.

1 4

0 d x e x π∫ . D.

1 2

0 d x e x ∫ .

Câu 8: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + − + = . Mặt phẳng nào dưới đây

song song với ( )? α

A. ( ): 2 2 0. S x y z − − − = B. ( ): 2 3 0. R x y z + + + =

C. ( ): 2 2 0. P x y z − + + = D. ( ): 2 1 0. Q x y z + − −=

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;3 − . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số

( ) f x trên [ ] 2;3 − và ( ) ( ) 3 4; 2 2 F F = − = . Tính ( )

3

2 I f x dx

− = ∫ .

A. 2 . B. 6 . C. 2 −. D. 4 .

Câu 10: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có ( )

1

0 d 3, f x x = ∫ ( )

3

1 d 7 f x x = ∫ . Tính

( )

3

0 d . I f x x = ∫

A. 10 I = . B. 21 I = . C. 4 I = . D. 4 I = −. Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3; 2;1 B − . Tìm tọa độ của AB 

.

A. ( ) 2;4;2 AB = − 

. B. ( ) 1; 2; 1 AB = − − 

. C. ( ) 2; 4; 2 AB = − −  . D. ( ) 2;0;2 AB = 

.

Câu 12: Cho hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ . B.

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ . D.

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ' ' ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx = − ∫ ∫ .

Câu 13: Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên [ ] ; a b và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a f x dx F x F b F a = = − − ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a f x dx F x F b F a = = − ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a f x dx f x f b f a = = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( )

b b

a a f x dx F x F a F b = = − ∫ .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0;0; 2 A − , ( ) 1;0;0 B và ( ) 0;3;0 C có phương trình là

A. 1 1 3 2 x y z + + = − . B. 1 1 3 2 x y z + + = − − . C. 0 1 3 2 x y z + + = − . D. 1 2 1 3 x y z + + = − .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3; 2;1 B − . Tìm tọa độ trung điểm

I …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo