Quảng cáo
Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Vừa qua, trường THPT Sầm Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết VD – VDC. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa : + Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT Sầm Sơn, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một 2m bảng. Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)? + Cho hình trụ có chiều cao bằng 6 cm. Biết rằng một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai mặt đáy theo hai dây cung song song AB, A’B’ mà AB = A’B’ = 6cm, diện tích tứ giác ABB’A’ bằng 60cm2. Tính bán kính đáy của hình trụ. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 1)2 + (y + 2)2 + (z – 3)2 = 12 và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z – 3 = 0. Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) và cắt (S) theo thiết diện là đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi (C) có thể tích lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (Q) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

(Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi: 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ..................................

Câu 1: Gọi l , h , R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là

A. l h = . B. R h = . C. 2 2 2 l h R = + . D. 2 2 2 R h l = + .

Câu 2: Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và , , a b c là ba số bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định

nào sau đây sai?

A. ( ) ( )

b b

a a f x dx f t dt = ∫ ∫ B. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ .

C. ( ) 1

a

a f x dx = ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) , ;

c b b

a c a f x dx f x dx f x dx c a b + = ∈ ∫ ∫ ∫ .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x z − + = . Một véc tơ pháp tuyến của ( ) P là:

A. ( ) 1 2;1;5 n 

. B. ( ) 2 2;0; 1 n − 

. C. ( ) 4 2;0;1 n 

. D. ( ) 3 2; 1;5 n − 

.

Câu 4: Một khối cầu có thể tích bằng 32 3 π . Bán kính R của khối cầu đó là

A. 2 2 3 R = . B. 2 R = . C. 32 R = . D. 4 R = .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2;0 A − và ( ) 3;0;4 B − . Tọa độ của véctơ AB  là

A. ( ) 4; 2; 4 − − . B. ( ) 4;2;4 − . C. ( ) 1; 1;2 −− . D. ( ) 2; 2;4 − − .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Tìm tọa độ điểm 1A là hình chiếu vuông góc của A lên

mặt phẳng ( ) Oyz .

A. ( ) 1 1;0;0 A . B. ( ) 1 1;0;3 A . C. ( ) 1 0;2;3 A . D. ( ) 1 1;2;0 A .

Câu7: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 3 4 0 P x y z     ; : 5 3 2 7 0 Q x y z     .

Vị trí tương đối của  P và  Q là.

A. Cắt nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. C. Song song. D. Trùng nhau.

Câu 8: Bất phương trình 3 1.3 1 9

x > có nghiệm là

A. 2. 3 x > B. 3. 2 x < C. 3. 2 x > D. 2. 3 x <

Câu 9: Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x =     ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( ) 0; k k ≠ ∈.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tính tích phân

2

0 4 1 d I x x = + ∫ có kết quả là

A. 13. B. 4 . C. 4 3 . D. 13 3 .

Câu 11: Tích phân

1

0 e d x x − ∫

bằng

A. e 1 −. B. 1 1 e −. C. e 1 e −. D. 1

e

.

Câu 12: Bất phương trình ( ) 2 2 log 2 3 1 − + > x x có tập nghiệm là

A. { } 1 . B. { } \ 1  . C. ∅. D. .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3 + > x x là

A. 2 3 ;log 3   −∞    

. B. ∅. C. ( ] 2 ;log 3 −∞ . D. 2 3 log 3;   +∞    

.

Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số ( )

2 2 1 1 3 f x x x = − − là

A.

4 2 3 3 x x C x − + + + . B.

4 2 3 3x x x C + − − + . C.

3 1 3 3 x x C x − − − + . D. 2 2 2x C x −− + .

Câu 15: Khẳng định nào đây sai?

A. 2 2 d x x x C = + ∫ . B. cos d sin x x x C = − + ∫ .

C. 1 d ln x x C x = + ∫ . D. e d e x x x C = + ∫ .

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 2;0;1 , 0;9;0 . A B C Tìm trọng tâm

G của tam giác . ABC

A. ( ) 1;5;2 G . B. ( ) 1;0;5 G . C. ( ) 1;4;2 G . D. ( ) 3;12;6 G .

Câu 17: Biết

2

3

cos 3 xdx a b

π

π = + ∫ , với a , b là các số hữu tỉ. Tính 2 6 T a b = + .

A. 2 T = . B. 1 T = − C. 4 T = −. D. 3 T = .

Câu 18: Cho hai số thực a , b tùy ý, ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên tập . Mệnh đề nào

dưới đây là đúng?

A. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x f b f a = − ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = + ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F a F b = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d

b

a f x x F b F a = − ∫ .

Câu 19: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R . Biết SO h = . Độ dài đường sinh của hình nón bằng

A. 2 2 2 h R − . B. 2 2 h R + . C. 2 2 2 h R + . D. 2 2 h R − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo