
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ..................................
Câu 1: Gọi l , h , R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là
A. l h = . B. R h = . C. 2 2 2 l h R = + . D. 2 2 2 R h l = + .
Câu 2: Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và , , a b c là ba số bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định
nào sau đây sai?
A. ( ) ( )
b b
a a f x dx f t dt = ∫ ∫ B. ( ) ( )
b a
a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ .
C. ( ) 1
a
a f x dx = ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) , ;
c b b
a c a f x dx f x dx f x dx c a b + = ∈ ∫ ∫ ∫ .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x z − + = . Một véc tơ pháp tuyến của ( ) P là:
A. ( ) 1 2;1;5 n
. B. ( ) 2 2;0; 1 n −
. C. ( ) 4 2;0;1 n
. D. ( ) 3 2; 1;5 n −
.
Câu 4: Một khối cầu có thể tích bằng 32 3 π . Bán kính R của khối cầu đó là
A. 2 2 3 R = . B. 2 R = . C. 32 R = . D. 4 R = .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2;0 A − và ( ) 3;0;4 B − . Tọa độ của véctơ AB là
A. ( ) 4; 2; 4 − − . B. ( ) 4;2;4 − . C. ( ) 1; 1;2 −− . D. ( ) 2; 2;4 − − .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A . Tìm tọa độ điểm 1A là hình chiếu vuông góc của A lên
mặt phẳng ( ) Oyz .
A. ( ) 1 1;0;0 A . B. ( ) 1 1;0;3 A . C. ( ) 1 0;2;3 A . D. ( ) 1 1;2;0 A .
Câu7: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 3 4 0 P x y z ; : 5 3 2 7 0 Q x y z .
Vị trí tương đối của P và Q là.
A. Cắt nhưng không vuông góc. B. Vuông góc. C. Song song. D. Trùng nhau.
Câu 8: Bất phương trình 3 1.3 1 9
x > có nghiệm là
A. 2. 3 x > B. 3. 2 x < C. 3. 2 x > D. 2. 3 x <
Câu 9: Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = − ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( ) 0; k k ≠ ∈.
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 10: Tính tích phân
2
0 4 1 d I x x = + ∫ có kết quả là
A. 13. B. 4 . C. 4 3 . D. 13 3 .
Câu 11: Tích phân
1
0 e d x x − ∫
bằng
A. e 1 −. B. 1 1 e −. C. e 1 e −. D. 1
e
.
Câu 12: Bất phương trình ( ) 2 2 log 2 3 1 − + > x x có tập nghiệm là
A. { } 1 . B. { } \ 1 . C. ∅. D. .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 3 + > x x là
A. 2 3 ;log 3 −∞
. B. ∅. C. ( ] 2 ;log 3 −∞ . D. 2 3 log 3; +∞
.
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số ( )
2 2 1 1 3 f x x x = − − là
A.
4 2 3 3 x x C x − + + + . B.
4 2 3 3x x x C + − − + . C.
3 1 3 3 x x C x − − − + . D. 2 2 2x C x −− + .
Câu 15: Khẳng định nào đây sai?
A. 2 2 d x x x C = + ∫ . B. cos d sin x x x C = − + ∫ .
C. 1 d ln x x C x = + ∫ . D. e d e x x x C = + ∫ .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;3;5 , 2;0;1 , 0;9;0 . A B C Tìm trọng tâm
G của tam giác . ABC
A. ( ) 1;5;2 G . B. ( ) 1;0;5 G . C. ( ) 1;4;2 G . D. ( ) 3;12;6 G .
Câu 17: Biết
2
3
cos 3 xdx a b
π
π = + ∫ , với a , b là các số hữu tỉ. Tính 2 6 T a b = + .
A. 2 T = . B. 1 T = − C. 4 T = −. D. 3 T = .
Câu 18: Cho hai số thực a , b tùy ý, ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên tập . Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x f b f a = − ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = + ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F a F b = − ∫ . D. ( ) ( ) ( ) d
b
a f x x F b F a = − ∫ .
Câu 19: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R . Biết SO h = . Độ dài đường sinh của hình nón bằng
A. 2 2 2 h R − . B. 2 2 h R + . C. 2 2 2 h R + . D. 2 2 h R − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.