
Trang 1/6 - Mã đề 158
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 50 câu)
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có một vectơ chỉ phương
( ) 2; 3;1 . a = −
Phương trình tham số của ∆là
A.
2 2
3
1
x t
y t
z t
= + = − = −+
. B.
2 2
3
1
x t
y
z t
= + = − = −
. C.
2 2
3
1
x t
y t
z t
= + = = +
. D.
2 4
6
1 2
x t
y t
z t
= −+ = = +
.
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b , diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng , x a x b = = là
A. ( ) 2 d
b
a f x x π ∫ . B. ( )d b
a f x x π∫ . C. ( )d
b
a f x x ∫ . D. ( ) d
b
a f x x ∫ .
Câu 3: Cho hai số phức 1 3 7 z i = − và 2 2 3 z i = −+ . Tìm số phức 1 2 z z z = + .
A. 5 10 z i = − . B. 3 10 z i = − . C. 1 4 z i = + . D. 1 4 z i = − .
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 3;4 − . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng 3 x = −, 4 x = . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D
quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây ?
A. ( )
4 2 2
3 d V f x x π
− = ∫ . B. ( )
4 2
3 d V f x x π
− = ∫ . C. ( )
4 2
3 d V f x x
− = ∫ . D. ( )
4
3 d V f x x
− = ∫ .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 4 5 z i = − có tọa độ là
A. ( ) 5; 4 − . B. ( ) 4; 5 − . C. ( ) 4; 5 − − . D. ( ) 4;5 − .
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho phương trình đường thẳng ∆:
2 2
4
3
x t
y t
z t
= + = + = −
.
Trong các điểm dưới đây, điểm nào thuộc đường thẳng ∆? A. ( ) 2;1; 1 − . B. ( ) 2;4;3 . C. ( ) 4;4;3 . D. ( ) 2;4; 1 − .
Câu 7: Nếu ( )
2
0 d 4 f x x = ∫ thì ( )
2
0
1 2 d 2 f x x − ∫ bằng
A. 8. B. 0 . C. 2 −. D. 6 .
Câu 8: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 : 2 4 3 x y z − − ∆ = = − có một véctơ chỉ phương là
A. ( ) 2;4; 3 u = −
. B. ( ) 1;0;2 u =
. C. ( ) 1;0;2 u = −
. D. ( ) 2;4;3 u =
.
Câu 9: Cho hàm số ( ) ( ) sin 2 3 f x x = − . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Mã đề 158
Trang 2/6 - Mã đề 158
A. ( ) ( ) 1 cos 2 3 3 f x dx x C = − − + ∫ . B. ( ) ( ) 2cos 2 3 f x dx x C = − + ∫ .
C. ( ) ( ) 1 cos 2 3 2 f x dx x C = − − + ∫ . D. ( ) ( ) 1 cos 2 3 2 f x dx x C = − + ∫ .
Câu 10: Cho hàm số ( ) f x đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính diện tích S của hình phẳng được gạch sọc.
A. ( ) ( )
1 2
2 1 d d S f x x f x x
− = + ∫ ∫ . B. ( )
2
2 d S f x x
− = ∫ .
C. ( ) ( )
1 2
2 1 d d S f x x f x x
− = − + ∫ ∫ . D. ( ) ( )
1 2
2 1 d d S f x x f x x
− = − ∫ ∫ .
Câu 11: Nếu ( )
2
1 d 8 f x x = ∫ thì ( )
1
2 d f x x ∫ bằng
A. 8. B. 1 −. C. 8 −. D. 3.
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số 3x y = là
A. 3 3 d x x x C = + ∫ . B. 3 3 d 3 ln
x x x C = + ∫ . C.
1 3 3 1 d
x x x C x
+ = + + ∫ . D. 3 3 .l 3 d n x x x C = + ∫ .
Câu 13: Tìm phần ảo của số phức 1 5 2 z i = + .
A. 5 . 29 B. 2. C. 2 . 29 D. 2 . 29 −
Câu 14: Nghiệm phức của phương trình
2 2 5 0 z z − + = là A. 1 2 ; 1 2 i i −+ −− . B. 1 2 ;1 2 i i −+ + . C. 1 2 ;1 2 i i −− − . D. 1 2 ;1 2 i i + − .
Câu 15: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i = −+ là
A. 2 3 z i = −− . B. 2 3 z i = − . C. 3 2 z i = − . D. 2 3 z i = + .
Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P : 2 5 0 + − = x y . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng ( ) P ?
A. ( ) 2;1;0 = n . B. ( ) 2;1;5 = n . C. ( ) 2;1; 5 = − n . D. ( ) 2; 1;0 = − n .
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 5; 1;3 A − . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng
( ) Oyz là
A. ( ) 5;0;0 . B. ( ) 5;0;3 . C. ( ) 5; 1;0 A − . D. ( ) 0; 1;3 − .
Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;0;0 ; 0; 2;0 ; 0;0;5 A B C − . Mặt phẳng đi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.