Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 158 259 357 460. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Một mảnh vườn hình tròn tâm O bán kính 8m. Người ta cần trồng cây trên dải đất rộng 8m nhận O làm tâm đối xứng (phần tô đậm ở hình vẽ sau), biết kinh phí trồng cây là 65000 đồng/2 m. Hỏi số tiền cần có để trồng cây trên dải đất đó gần nhất với số nào sau đây? + Một vật đang đứng yên thì chuyển động với vận tốc vm s phụ thuộc vào thời gian t s có đồ thị là một parabol với đỉnh I (2;8) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên dưới. Quãng đường của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi dừng hẳn gần nhất với giá trị nào sau đây? + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;3) và đường thẳng 2 x yz d. Điểm M trên đường thẳng d sao cho F MA MB MC 2 3 đạt giá trị nhỏ nhất. Tung độ điểm M là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 158

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có một vectơ chỉ phương

( ) 2; 3;1 . a = − 

Phương trình tham số của ∆là

A.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

. B.

2 2

3

1

x t

y

z t

= +   = −  = − 

. C.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= +   =  = + 

. D.

2 4

6

1 2

x t

y t

z t

= −+   =  = + 

.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b , diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng , x a x b = = là

A. ( ) 2 d

b

a f x x π     ∫ . B. ( )d b

a f x x π∫ . C. ( )d

b

a f x x ∫ . D. ( ) d

b

a f x x ∫ .

Câu 3: Cho hai số phức 1 3 7 z i = − và 2 2 3 z i = −+ . Tìm số phức 1 2 z z z = + .

A. 5 10 z i = − . B. 3 10 z i = − . C. 1 4 z i = + . D. 1 4 z i = − .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 3;4 − . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng 3 x = −, 4 x = . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D

quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây ?

A. ( )

4 2 2

3 d V f x x π

− = ∫ . B. ( )

4 2

3 d V f x x π

− = ∫ . C. ( )

4 2

3 d V f x x

− = ∫ . D. ( )

4

3 d V f x x

− = ∫ .

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức 4 5 z i = − có tọa độ là

A. ( ) 5; 4 − . B. ( ) 4; 5 − . C. ( ) 4; 5 − − . D. ( ) 4;5 − .

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho phương trình đường thẳng ∆:

2 2

4

3

x t

y t

z t

= +   = +  = − 

.

Trong các điểm dưới đây, điểm nào thuộc đường thẳng ∆? A. ( ) 2;1; 1 − . B. ( ) 2;4;3 . C. ( ) 4;4;3 . D. ( ) 2;4; 1 − .

Câu 7: Nếu ( )

2

0 d 4 f x x = ∫ thì ( )

2

0

1 2 d 2 f x x   −     ∫ bằng

A. 8. B. 0 . C. 2 −. D. 6 .

Câu 8: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 : 2 4 3 x y z − − ∆ = = − có một véctơ chỉ phương là

A. ( ) 2;4; 3 u = − 

. B. ( ) 1;0;2 u = 

. C. ( ) 1;0;2 u = − 

. D. ( ) 2;4;3 u = 

.

Câu 9: Cho hàm số ( ) ( ) sin 2 3 f x x = − . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Mã đề 158

Trang 2/6 - Mã đề 158

A. ( ) ( ) 1 cos 2 3 3 f x dx x C = − − + ∫ . B. ( ) ( ) 2cos 2 3 f x dx x C = − + ∫ .

C. ( ) ( ) 1 cos 2 3 2 f x dx x C = − − + ∫ . D. ( ) ( ) 1 cos 2 3 2 f x dx x C = − + ∫ .

Câu 10: Cho hàm số ( ) f x đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính diện tích S của hình phẳng được gạch sọc.

A. ( ) ( )

1 2

2 1 d d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ . B. ( )

2

2 d S f x x

− = ∫ .

C. ( ) ( )

1 2

2 1 d d S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ . D. ( ) ( )

1 2

2 1 d d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ .

Câu 11: Nếu ( )

2

1 d 8 f x x = ∫ thì ( )

1

2 d f x x ∫ bằng

A. 8. B. 1 −. C. 8 −. D. 3.

Câu 12: Nguyên hàm của hàm số 3x y = là

A. 3 3 d x x x C = + ∫ . B. 3 3 d 3 ln

x x x C = + ∫ . C.

1 3 3 1 d

x x x C x

+ = + + ∫ . D. 3 3 .l 3 d n x x x C = + ∫ .

Câu 13: Tìm phần ảo của số phức 1 5 2 z i = + .

A. 5 . 29 B. 2. C. 2 . 29 D. 2 . 29 −

Câu 14: Nghiệm phức của phương trình

2 2 5 0 z z − + = là A. 1 2 ; 1 2 i i −+ −− . B. 1 2 ;1 2 i i −+ + . C. 1 2 ;1 2 i i −− − . D. 1 2 ;1 2 i i + − .

Câu 15: Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i = −+ là

A. 2 3 z i = −− . B. 2 3 z i = − . C. 3 2 z i = − . D. 2 3 z i = + .

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) P : 2 5 0 + − = x y . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( ) P ?

A. ( ) 2;1;0 =  n . B. ( ) 2;1;5 =  n . C. ( ) 2;1; 5 = −  n . D. ( ) 2; 1;0 = −  n .

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 5; 1;3 A − . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng

( ) Oyz là

A. ( ) 5;0;0 . B. ( ) 5;0;3 . C. ( ) 5; 1;0 A − . D. ( ) 0; 1;3 − .

Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1;0;0 ; 0; 2;0 ; 0;0;5 A B C − . Mặt phẳng đi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo