
Mã đề 101 Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC: 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS &THPT LẠC HỒNG MÔN: TOÁN KHỐI LỚP: 12
TỔ TOÁN-TIN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang) Mã đề: 101
Họ và tên học sinh :.............................................................................. Số báo danh : .................
Câu 1: Cho hàm số 2 3 2 f x x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 3 2 f x dx x x C . B. ( ) 6 f x dx x C .
C.
3 1 2 3 f x dx x x C . D. 3 3 2 f x dx x x C .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm (3;2;5) A trên mặt phẳng ( ) Oxy có tọa
độ là. A. (3;2;0). B. 0;2;0 . C. 0;0;5 . D. 0;2;5 .
Câu 3: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là.
A. 1 2i . B. 1 2i . C. 2 i . D. 2 i . Câu 4: Cho hai số phức 1 4 3 z i và 2 1 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z bằng.
A. 4. B. 1. C. −2. D. 5. Câu 5: Tìm các số thực ,a b thỏa mãn 2 (3 4 ) 10 6 a b i i i , với i là đơn vị ảo. Tính 2 P a b .
A. 7. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua điểm 3; 1;4 M và vuông góc với đường thẳng
3 1 2 : 1 1 2 x y z d có phương trình là.
A. 2 12 0 x y z . B. 2 12 0 x y z .
C. 3 4 12 0 x y z . D. 3 4 12 0 x y z .
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1; 2; 1 A . Phương trình chính tắc của
đường thẳng qua A và vuông góc : 3 2 7 0 P x y z .
A. 1 2 1 1 3 2 x y z . B. 1 2 1 1 3 2 x y z .
C. 1 3 2 1 2 1 x y z . D. 1 2 1 1 2 1 x y z .
Mã đề 101 Trang 2
Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn 1 7 z i i . Tính môđun của z .
A. 4 2 z . B. 5 z . C. 4 z . D. 3 z .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho (3;1;5) A và (1;3; 1) B . Trung điểm của đoạn thẳngAB có tọa độ
là. A. (2;2;2) . B. (4;4;4). C. (1;1;1). D. ( 1;1; 3) .
Câu 10: Biết rằng . x x e là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của '( ). x f x e
thỏa mãn (0) 1 F . Tính giá trị của (1) F .
A. 1 (1) 2 e F . B. 1 (1)
2
e F . C. 1 (1) 2 F . D. 1 (1) 2 F .
Câu 11: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x , 2 y , 0 x và 1 x được tính
bởi công thức nào sau đây.
A.
1 2
0 2 d S x x . B.
1 2
0 2 d S x x .
C.
1 2 2
0 2 d S x x . D.
1 2
0 2 d S x x .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 2; 4;1 1;1;3 , A B và mặt phẳng
: 3 2z 5 0 P x y . Lập phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A,B và vuông góc
với mặt phẳng P .
A. 3 2 5 0 x y z . B. 3 2 0 x y .
C. 3 2 11 0 y z . D. 2 3 11 0 y z .
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 5 y x x và 3 5 y x bằng
A. 4
3 . B. 304 15 . C. 304 15 . D. 4 3 .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :
3 1 2 3
x t y t z t
?
A. 1;3;5 P . B. 1;1;3 M . C. 1;1;3 Q . D. 3;1; 2 N .
Câu 15: Cho F x là một nguyên hàm của hàm 1 2 f x x ; biết 0 2 F . Tính 2 F .
A. 2 2 ln 2 F . B. 2 ln 2 2 2 F . C. 2 2 ln 2 F . D. 2 ln 2 2 2 F .
Câu 16: Biết hàm số ( ) f x có đạo hàm '( ) f x liên tục trên và (0) f ,
0 '( ) f x dx
. Tính ( ) f .
A. ( ) f . B. ( ) f . C. ( ) 0 f . D. ( ) 2 f .
Câu 17: Cho số z thỏa mãn 2 4 1 3 4 23 i z z i i . Môđun của z bằng.
A. 5 . B. 13 . C. 5. D. 13. Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 4 1 0 x y z . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A. 2 3;2;4 n
. B. 1 3; 4;1 n
. C. 3 2; 4;1 n
. D. 4 3;2; 4 n
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.