
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp …
*Nội dung đề số 132
Câu 1: Cho ( ) 3;2;5 M − , ( ): 2 4 2 0 mp P x y z − + − = . Khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với mp(P) có phương trình là
A.
3 2
2
5 4
x t
y t
z t
= −+ = − = +
. B.
3 2
2
5 4
x t
y t
z t
= + = −− = −+
. C.
3 2
2
5 4
x t
y t
z t
= −+ = + = +
. D.
3 2
2
5 4
x t
y t
z t
= + = −− = −+
.
Câu 2: Cho biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Tìm ( ) 2 I f x x dx = + .
A. ( )
2 2 I F x x C = + + . B. ( ) 2 1 I F x C = + + .
C. ( )
2 2 2 x I F x C = + + . D. ( )
2 2 2 x I f x C = + + .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) ( ) 2;3; 1 , 5;2; 3 A B − − . Tính độ dài đoạn thẳng AB .
A. 2 . B. 4 . C. 14. D. 14 .
Câu 4: Nghịch đảo của số phức 3 2i − là
A. 3 2 13 13i + . B. 3 2 13 13i − . C. 3 2i + . D. 5 12i − .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) ( ) 2; 5; 1 , 1;2; 2 A B − − − . Phương trình đường thẳng nào được cho dưới đây là phương trình đường thẳng AB.
A. 2 5 1 1 7 1 x y z − + + = = . B. 2 5 1 1 7 1 x y z + − − = = − .
C. 1 2 2 1 7 1 x y z − − + = = − − − . D. 1 2 2 1 7 1 x y z − − + = = − .
Câu 6: Trong không gian Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
( ) 4 4 7 : 1 5 3 x y z d − + − = = − − ?
A. ( 1;5; 3) Q = − − . B. (4; 4;7) N = − . C. (1; 5;3) P = − . D. (3;1;10) M = .
Câu 7: Cho số phức z thỏa ( ) 1 2 1 2 3 i i z i + −−+ = − . Tìm phần thực của số phức w iz = .
A. 1 5 − . B. 8 5 − . C. 8
5 . D. 1
5 .
Câu 8: Cho ,a b là các số thực thỏa phương trình
2 0 z az b + + = biết 1 nghiệm của phương trình là 2 5i − . Tìm ,a b .
A. 4; 29 a b = = − . B. 4; 29 a b = − = − . C. 4; 29 a b = − = . D. 4; 29 a b = = .
Mã đề: 132 (Đề 132 có 06 trang)
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng( ) 3 2 2 : 1 2 2 x y z d − − − = = và mặt
phẳng ( ): 2 0 P x y z − − − = . Phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng ( ) d lên mặt
phẳng ( ) P là
A.
4 2
2
x t
y t
z t
= + = − =
. B.
3
2
2
x
y t
z t
= = + = −
. C.
2 2 x t
y t
z t
= + = =
. D.
1 2
3
4
x t
y t
z t
= + = + = −+
.
Câu 10: Đường thẳng d qua ( ) 2; 1;1 M − , với vectơ chỉ phương ( ) 1;2; 3 u = − − có phương trình là
A.
2
1 2
1 3
x t
y t
z t
= − = −+ = −
. B.
2
1 2
1 3
x t
y t
z t
= − = + = −
. C.
1 2
2
3
x t
y t
z t
= −− = + = −−
. D.
1 2
2
3
x t
y t
z t
= + = −− = +
.
Câu 11: Tìm số phức z ,biết điểm biểu diễn của z là M có tọa độ như hình vẽ.
x
y
O
M
1 -4
-2
A. 4 2 z i = −+ . B. 4 2 z i = −− . C. 4 2 z i = − . D. 4 2 z i = + .
Câu 12: Tìm tất cả các số thực m sao cho ( ) 2 2 3 2 9 m m m i − + + − là số thực.
A. 3 m = . B. 1
2
m
m
= =
. C. 3 m = . D. 1 m = .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu( )
2 2 2 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z + + − + − − = và mặt phẳng ( ): 2 2 3 0 P x y z + − + = . Tìm bán kính
r đường tròn giao tuyến của ( ) S và ( ) P .
A. 2 3 r = . B. 4 r = . C. 2 r = . D. 7 r = .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( ) 2; 1;1 M − và hai đường thẳng
1
2 1 1 : 1 2 2 x y z d − − − = = − và 2
2 3 1 : 2 1 1 x y z d − + − = = − . Đường thẳng cắt 1 2 , d d lần lượt tại A
và B sao cho M là trung điểm của AB có phương trình
A.
2 2
3
1
x t
y t
z t
= + = −+ = +
. B.
2
1
1
x
y t
z
= − = − = −
. C.
2
1
1
x
y t
z
= = + =
. D.
2
1
x t
y t
z t
= − = − = −
.
Câu 15: Tính mô đun của số phức 1 5 z i = − .
A. 26 z = . B. 26 z = . C. 24 z = . D. 24 z = .
Câu 16: Cho ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.