
Trang 1/5 - Mã đề 134
. SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HÙNG VƯƠNG (Đề gồm: 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
LỚP: 12; MÔN: TOÁN Ngày 24 tháng 04 năm 2024
Thời gian làm bài: 90 phút.
( 50 câu TNKQ) Mã đề: 134
Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD………………………………………………
Câu 1. Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ( )? Oyz A. 0. z = B. 0. y = C. 0. y z − = D. 0. x =
Câu 2. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ln y x = , 0 y = , 1 x = , . x e = Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1 ln d .
e S x x π = ∫ B. ( ) 2
1 ln d .
e S x x π = ∫ C. ( )
1
ln 2 d .
e S x x = ∫ D.
1 ln d .
e S x x = ∫
Câu 3. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 4 1 : . 2 5 3 x y z d − − + = = − Vectơ nào dưới đây là một vectơ
chỉ phương của ? d A. ( ) 1 2;4; 1 . u −
B. ( ) 3 2;5;3 . u
C. ( ) 4 3;4;1 . u
D. ( ) 2 2; 5;3 . u −
Câu 4. Cho hai số phức 1 3 2 z i = + và 2 2 . z i = − Số phức 1 2 z z + bằng A. 5 .i −+ B. 5 .i − C. 5 .i −− D. 5 .i +
Câu 5. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;0; 1 M − và có vectơ
chỉ phương ( ) 2; 3;1 a = −
là
A.
2 2
3 . 1
x t y t z t
= + = − = −+
B.
2 2 3 . 1
x t y t z t
= −+ = − = +
C.
4 2 6 . 2
x t y z t
= + = − = −
D.
2 4
6 .
1 2
x t
y t
z t
= −+ = − = +
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 4 f x x x = − là
A. 2 cos . x x C − − + B. 2 cos 2 . x x C − − + C. 2 cos 2 . x x C − + D. 2 cos 4 . x x C − +
Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 0;0; 3 I − và đi qua điểm ( ) 4;0;0 . M Phương
trình của ( ) S là
A. ( ) 2 2 2 3 5. x y z + + − = B. ( ) 2 2 2 3 25. x y z + + + = C. ( ) 2 2 2 3 25. x y z + + − = D. ( ) 2 2 2 3 5. x y z + + + =
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) 2 2 2 : 2 9 S x y z + − + = . Bán kính của ( ) S bằng A. 9. B. 18. C. 3. D. 6 .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x = trục Ox và hai đường , x a = x b = quay quanh trục Ox là
A. ( ) 2 d .
b
a f x x π∫ B. ( ) 2 2 d .
b
a f x x π ∫ C. ( ) 2 d .
b
a f x x π ∫ D. ( ) d .
b
a f x x π∫
Câu 10. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 2; 4;3 A − và ( ). 2;2;7 B Trung điểm của đoạn thẳng AB có
tọa độ là
A. ( ) 2; 1;5 . − B. ( ) 2;6;4 . C. ( ) 1;3;2 . D. ( ) 4; 2;10 . −
Trang 2/5 - Mã đề 134
Câu 11. Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) 2;1;0 a =
và ( ) 1;0; 2 . b = − −
Tính ( ) cos , . a b
A. ( ) 2 cos , . 5 a b = −
B. ( ) 2 cos , . 25 a b =
C. ( ) 2 cos , . 25 a b = −
D. ( ) 2 cos , . 5 a b =
Câu 12. Kết quả của phép tính ( )( ) 2 3 4 i i − − là A. 6 14 .i − B. 5 14 .i − C. 5 14 .i + D. 5 14 .i −−
Câu 13. Cho số phức 9 5 . z i = − Phần ảo của số phức z là A. 5 .i − B. 5. − C. 5 .i D. 5.
Câu 14. Trong không gian , Oxyz tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m + + − − − + = là phương trình của một mặt cầu. A. 6. m > B. 6. m < C. 6. m ≤ D. 6. m ≥
Câu 15. Phần thực và phần ảo của số phức 1 2 z i = + lần lượt là A. 1và 2. B. 1và 2 .i C. 1và .i D. 2 và 1.
Câu 16. Cho ( )
1
0 d 12. f x x = ∫ Khi đó ( )
1
0
1 6 d 6 f x x + ∫ bằng
A. 3. B. 4. C. 8. D. 18.
Câu 17. Biết ( )
9
0 d 7 f x x = ∫ và ( )
9
0 d 6. g x x = ∫ Khi đó ( ) ( )
9
0 [2 3 ]d f x g x x + ∫ bằng
A. 32. B. 33. C. 26. D. 43.
Câu 18. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 5 0 z z + + = là A. 1 2 .i −− B. 1 2 .i − C. 1 2 .i −+ D. 2 2 .i −+
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = thoả mãn ( )
1
1 d 5 f x x
− ′ = ∫ và ( ) 1 4. f − = Tính giá trị ( ) 1 ? f
A. 9. − B. 1. C. 1. − D. 9.
Câu 20. Cho hai số phức 1 1 3 z i = + và 2 3 2 . z i = −+ Số phức 1
2
z z bằng
A. 3 11 . 13 i − B. 3 11 . 13 i − − C. 3 11 . 13 i + D. 3 11 . 13 i −−
Câu 21. Cho ( ) 2 d . x x F x C = + ∫ Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 2 . F x x ′ = B. ( ) 2 . F x x ′ = C. ( ) 2. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.