
Trang 1/4 - Mã đề thi 124
UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (40 câu trắc nghiệm – 02 câu tự luận)
(Đề thi gồm 04 trang) Mã đề thi 124
Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 ĐIỂM) Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0; 3 A − và ( ) 1;1;1 B . Tọa độ của vectơ AB
là
A. ( ) 2;1; 2 . − B. ( ) 0;1;4 . C. 1 1; ; 1 . 2 −
D. ( ) 0; 1; 4 . −−
Câu 2: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là A. 1 2 z i = + . B. 1 2 z i = −− . C. 1 2 z i = −+ . D. 2 z i = −. Câu 3: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và trục hoành. Khẳng định nào đúng?
A. ( )
2 2
0 2 S x x dx = − ∫ . B. ( )
2 2
0 2 S x x dx = − ∫ . C. ( )
2 2
0 2 S x x dx π = − ∫ . D. ( )
2 2 2
0 2 S x x dx = − ∫ .
Câu 4: Tìm số phức z biết 4 5 27 7 z z i + = − . A. 3 7 z i = −− . B. 3 7 z i = − . C. 3 7 z i = −+ . D. 3 7 z i = + . Câu 5: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm ( ) 1;2;3 A có phương trình là
A. 3 2 6 0. x y z + + − = B. 1 2 3. 3 2 1 x y z − − − = = C. 2 , .
3
x t
y t t
z t
= = ∈ =
D. 2 3 6 0. x y z + + − =
Câu 6: Cho ,a b∈ và thỏa mãn ( ) 2 1 3 a bi i a i + − = + , với i là đơn vị ảo. Giá trị a b − bằng A. 4 −. B. 10 − . C. 10. D. 4 .
Câu 7: Nếu ( )
2
3 d 4
− = − ∫f x x thì ( )
3
2
1 d 2 f x x
−∫ bằng
A. 1. − B. 2. C. 3. − D. 3.
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 : 2 1 1 x y z d −= = − và ( ) 2
1 2 : 2 , 3
x t d y t t z t
= −− = − ∈ = +
.
Vị trí tương đối của 1d và 2 d là A. Cắt nhau. B. Trùng nhau. C. Song song. D. Chéo nhau. Câu 9: Chọn khẳng định đúng?
A. sin sin xdx x C = − + ∫ . B. sin cos xdx x C = − + ∫ . C. sin sin xdx x C = + ∫ . D. sin cos = + ∫ xdx x C .
Câu 10: Biết ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] ;a b . Chọn mệnh đề đúng.
A. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F a F b = − ∫ .B. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a = − ∫ .C. ( ) ( ). ( )
b
a f x dx F a F b = ∫ . D. ( ) ( ) ( )
b
a f x dx F b F a = + ∫ .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0. P x y z − + + = Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng ( ). P
A. ( ) 2; 4; 2 . n = − −
B. ( ) 1; 2;1 . n = −
C. ( ) 1;1;3 . n =
D. ( ) 1; 2;3 . n = −
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ;a b . Khi đó diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 124
A. ( )
b
a S f x dx π = ∫ . B. 2( )
b
a S f x dx π = ∫ . C. 2( )
b
a S f x dx = ∫ . D. ( )
b
a S f x dx = ∫ .
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2 và thỏa mãn ( ) ( ) 2 , 0 1 2 1 f x f x ′ = = − và ( ) 1 2 f = . Giá
trị của biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng A. 2 ln15 + . B. ln15. C. 4 ln15 + . D. 3 ln15 + . Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 2 1 y x = − và 2 3 5 y x x = − + + (miền gạch sọc trong hình vẽ sau) được tính theo công thức nào sau đây?
A. ( )
2 2
1 3 3 6 d x x x
− − + + ∫ . B. ( )
2 2
1 3 4 d x x x
− + + ∫ . C. ( )
2 2
1 3 3 6 d x x x
− − − ∫ . D. ( )
2 2
1 3 4 d x x x
− + − ∫ .
Câu 15: Cho hai số phức 1 3 z i và 2 1 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z bằng A. 4 . B. 4i . C. 1 −. D. i−. Câu 16: Cho hai số phức 1 3 2 z i = − và 2 2 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 3i + . B. 1 3i − . C. 1 3i −− . D. 1 3i −+ . Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):2 3 0 P x y z − + − = . Điểm nào trong các điểm dưới
đây thuộc ( ) P .
A. ( ) 3 0;1;2 . M B. ( ) 2 1;1;0 . M C. ( ) 1 1;0;1 . M D. ( ) 4 0;0; 3 . M −
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0; 1 A − và ( ) 1;2;1 B . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là A. 2 0. x y + − = B. 1 0. y z + −= C. 2 0. y z + − = D. 1 0. y z + + = Câu 19: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
A. 4 3i − . B. 4 3i + . C. 3 4i − . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.