Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bình Phước; đề thi hình thức 80% trắc nghiệm (40 câu) + 20% tự luận (02 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm Đề 124 Đề 235 Đề 346 Đề 457. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bình Phước : + Trong không gian Oxyz (Pyz) 2 2 3 0 và mặt cầu 2 Sx y z. Có bao nhiêu điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) với hoành độ nguyên dương sao cho từ M kẻ được ít nhất một tiếp tuyến tới (S) đồng thời vuông góc với (P). + Trong không gian Oxyz cho điểm M (1;2;3). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M cắt các tia Ox Oy Oz lần lượt tại ba điểm ABC (không trùng gốc tọa độ) sao cho OA OB OC. + Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 yx 2 và trục hoành. Khẳng định nào đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 124

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (40 câu trắc nghiệm – 02 câu tự luận)

(Đề thi gồm 04 trang) Mã đề thi 124

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 ĐIỂM) Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0; 3 A − và ( ) 1;1;1 B . Tọa độ của vectơ AB 

là

A. ( ) 2;1; 2 . − B. ( ) 0;1;4 . C. 1 1; ; 1 . 2   −    

D. ( ) 0; 1; 4 . −−

Câu 2: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là A. 1 2 z i = + . B. 1 2 z i = −− . C. 1 2 z i = −+ . D. 2 z i = −. Câu 3: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và trục hoành. Khẳng định nào đúng?

A. ( )

2 2

0 2 S x x dx = − ∫ . B. ( )

2 2

0 2 S x x dx = − ∫ . C. ( )

2 2

0 2 S x x dx π = − ∫ . D. ( )

2 2 2

0 2 S x x dx = − ∫ .

Câu 4: Tìm số phức z biết 4 5 27 7 z z i + = − . A. 3 7 z i = −− . B. 3 7 z i = − . C. 3 7 z i = −+ . D. 3 7 z i = + . Câu 5: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm ( ) 1;2;3 A có phương trình là

A. 3 2 6 0. x y z + + − = B. 1 2 3. 3 2 1 x y z − − − = = C. 2 , .

3

x t

y t t

z t

=   = ∈  = 

 D. 2 3 6 0. x y z + + − =

Câu 6: Cho ,a b∈ và thỏa mãn ( ) 2 1 3 a bi i a i + − = + , với i là đơn vị ảo. Giá trị a b − bằng A. 4 −. B. 10 − . C. 10. D. 4 .

Câu 7: Nếu ( )

2

3 d 4

− = − ∫f x x thì ( )

3

2

1 d 2 f x x

−∫ bằng

A. 1. − B. 2. C. 3. − D. 3.

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 : 2 1 1 x y z d −= = − và ( ) 2

1 2 : 2 , 3

x t d y t t z t

= −−   = − ∈  = + 

.

Vị trí tương đối của 1d và 2 d là A. Cắt nhau. B. Trùng nhau. C. Song song. D. Chéo nhau. Câu 9: Chọn khẳng định đúng?

A. sin sin xdx x C = − + ∫ . B. sin cos xdx x C = − + ∫ . C. sin sin xdx x C = + ∫ . D. sin cos = + ∫ xdx x C .

Câu 10: Biết ( ) F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn [ ] ;a b . Chọn mệnh đề đúng.

A. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F a F b = − ∫ .B. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F b F a = − ∫ .C. ( ) ( ). ( )

b

a f x dx F a F b = ∫ . D. ( ) ( ) ( )

b

a f x dx F b F a = + ∫ .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0. P x y z − + + = Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của mặt phẳng ( ). P

A. ( ) 2; 4; 2 . n = − − 

B. ( ) 1; 2;1 . n = − 

C. ( ) 1;1;3 . n = 

D. ( ) 1; 2;3 . n = − 

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ;a b . Khi đó diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/4 - Mã đề thi 124

A. ( )

b

a S f x dx π = ∫ . B. 2( )

b

a S f x dx π = ∫ . C. 2( )

b

a S f x dx = ∫ . D. ( )

b

a S f x dx = ∫ .

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 2     và thỏa mãn ( ) ( ) 2 , 0 1 2 1 f x f x ′ = = − và ( ) 1 2 f = . Giá

trị của biểu thức ( ) ( ) 1 3 f f − + bằng A. 2 ln15 + . B. ln15. C. 4 ln15 + . D. 3 ln15 + . Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 2 1 y x = − và 2 3 5 y x x = − + + (miền gạch sọc trong hình vẽ sau) được tính theo công thức nào sau đây?

A. ( )

2 2

1 3 3 6 d x x x

− − + + ∫ . B. ( )

2 2

1 3 4 d x x x

− + + ∫ . C. ( )

2 2

1 3 3 6 d x x x

− − − ∫ . D. ( )

2 2

1 3 4 d x x x

− + − ∫ .

Câu 15: Cho hai số phức 1 3 z i  và 2 1 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z bằng A. 4 . B. 4i . C. 1 −. D. i−. Câu 16: Cho hai số phức 1 3 2 z i = − và 2 2 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 3i + . B. 1 3i − . C. 1 3i −− . D. 1 3i −+ . Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):2 3 0 P x y z − + − = . Điểm nào trong các điểm dưới

đây thuộc ( ) P .

A. ( ) 3 0;1;2 . M B. ( ) 2 1;1;0 . M C. ( ) 1 1;0;1 . M D. ( ) 4 0;0; 3 . M −

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;0; 1 A − và ( ) 1;2;1 B . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là A. 2 0. x y + − = B. 1 0. y z + −= C. 2 0. y z + − = D. 1 0. y z + + = Câu 19: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A. 4 3i − . B. 4 3i + . C. 3 4i − . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo