Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, tỉnh Bình Dương; đề thi gồm 06 trang với 50 câu dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường Việt Anh 2 – Bình Dương : + Trên một tuyến đường thẳng có một đoạn phải đi xuyên qua một quả núi nhỏ, do đó người ta đã tạo một hầm chui để thuận tiện cho các phương tiện giao thông di chuyển, vòm của hầm chui được đổ bê tông có dạng như hình vẽ dưới đây với BC 8m IH 5m IK 06m AB CD 05m HT 10m. Biết khi cắt vòm của hầm chui bằng vuông góc với trục của tuyến đường ta luôn có thiết diện là một hình phẳng được giới hạn bởi hai parabol và giao tuyến của mặt cắt với mặt đường. Tính thể tích vòm của hầm chui được đổ bê tông. + Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên. Biết bán kính đáy bằng R 5 cm bán kính cổ r 2cm AB 3 cm BC 6 cm CD 16 cm. Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng? + Một hình lập phương có cạnh là 4, một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao bằng chiều cao hình hình lập phương. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 190

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN; Lớp: 12

Ngày: …/…/2024

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: ……

Câu 1. Một khối chóp tam giác có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 .

Thể tích của khối chóp đó bằng

A. 12. B. 4. C. 8 D. 24

Câu 2. Cho các hàm số f(x) và F(x) liên tục trên thỏa mãn  = F (x) f(x),  x .

Biết = F(0) 2 , = F(1) 6. Tính 

1

0

f(x)dx

A. = 

1

0

f(x)dx 4 . B. = − 

1

0

f(x)dx 8 . C. = 

1

0

f(x)dx 8 . D. = − 

1

0

f(x)dx 4 .

Câu 3. Số giao điểm của đồ thị hàm số = − − − 4 2 y x 2x 1 với trục Ox là

A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 .

Câu 4. Thể tích của khối cầu có đường kính 6 bằng

A.  36 B.  27 . C.  288 . D.  4 3

Câu 5. Cho số phức = + z 1 2i. Môđun của số phức + (1 i)z bằng

A. 10 B. 5 C. 10 D. 5

Câu 6. Với a là số thực khác 0 . Khi đó 4 a bằng

A. 2 a . B. 4 a . C.

1 2 a . D. 3 a .

Câu 7. Cho điểm − A(2;3; 4) và = −− OB 4i j 2k. Véctơ chỉ phương của đường thẳng AB là

A. = − u ( 1;2;1). B. = − u (1; 2;1). C. = − u (6;2; 3). D. = − u (3;1; 3).

Câu 8. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. = − − 4 2 y x 2x 1.

B. = − + + 4 2 y x 2x 1.

C. = − + + 4 2 y x x 1.

D. = − + 4 2 y x 2x 1.

Câu 9. Cho hàm số   = +     f(x) cos 3x 6 .

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.   = + +     f(x)dx 3sin 3x C 6 . B.   = − + +     

1 f(x)dx sin 3x C 3 6 .

C.   = + +     f(x)dx 6sin 3x C 6 . D.   = + +     

1 f(x)dx sin 3x C 3 6 .

Mã đề 190

Trang 2/6 - Mã đề 190

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho − − = (P) : x z 5 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P) ?

A. ( ) − P 0;2; 3 . B. ( ) − Q 2; 1;5 . C. ( ) − N 2; 3;0 . D. ( ) − M 2;0; 3 .

Câu 11. Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên.

Biết bán kính đáy bằng = R 5 cm , bán kính cổ = r 2cm , = AB 3 cm , = BC 6 cm , = CD 16 cm .

Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng

A.  3 412 (cm ) . B.  3 490 (cm ) . C.  3 462 (cm ) . D.  3 495 (cm ) .

Câu 12. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường cao h , độ

dài đường sinh l là

A. =  xq S rl . B. =  xq S rh . C. =  xq S 2 rl . D. =  xq

1 S rl 3 .

Câu 13. Cho hàm số = y f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. = x 1. B. = x 0 . C. = − x 1. D. = − x 4 .

Câu 14. Tìm độ dài đường kính của mặt cầu (S) có phương trình + + − + + = 2 2 2 x y z 2y 4z 2 0 .

A. 2 3 . B. 2 . C. 3 . D. 1 .

Câu 15. Một hình lập phương có cạnh là 4 , một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao

bằng chiều cao hình hình lập phương. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

A. + 4 4 B. +  2 4 4 C.  16 D.  8 .

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,

⊥ SA (ABCD) và = SA a . Khoảng cách từ điểm A đến (SBD) bằng

A. a 2

2 . B. a 6

3 .

C. a

2 . D. a 3

3 .

Câu 17. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức

5

3 3 a . a bằng

A. 5 a . B.

4 3 a . C. 2 a . D.

5 9 a .

Câu 18. Tính môđun của số phức z biết = − + z (4 3i)(1 i).

A. = z 7 2 B. = z 25 2 C. = z 5 2 D. = z 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo