
Trang 1/6 - Mã đề 190
TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN; Lớp: 12
Ngày: …/…/2024
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: ……
Câu 1. Một khối chóp tam giác có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3 .
Thể tích của khối chóp đó bằng
A. 12. B. 4. C. 8 D. 24
Câu 2. Cho các hàm số f(x) và F(x) liên tục trên thỏa mãn = F (x) f(x), x .
Biết = F(0) 2 , = F(1) 6. Tính
1
0
f(x)dx
A. =
1
0
f(x)dx 4 . B. = −
1
0
f(x)dx 8 . C. =
1
0
f(x)dx 8 . D. = −
1
0
f(x)dx 4 .
Câu 3. Số giao điểm của đồ thị hàm số = − − − 4 2 y x 2x 1 với trục Ox là
A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 .
Câu 4. Thể tích của khối cầu có đường kính 6 bằng
A. 36 B. 27 . C. 288 . D. 4 3
Câu 5. Cho số phức = + z 1 2i. Môđun của số phức + (1 i)z bằng
A. 10 B. 5 C. 10 D. 5
Câu 6. Với a là số thực khác 0 . Khi đó 4 a bằng
A. 2 a . B. 4 a . C.
1 2 a . D. 3 a .
Câu 7. Cho điểm − A(2;3; 4) và = −− OB 4i j 2k. Véctơ chỉ phương của đường thẳng AB là
A. = − u ( 1;2;1). B. = − u (1; 2;1). C. = − u (6;2; 3). D. = − u (3;1; 3).
Câu 8. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. = − − 4 2 y x 2x 1.
B. = − + + 4 2 y x 2x 1.
C. = − + + 4 2 y x x 1.
D. = − + 4 2 y x 2x 1.
Câu 9. Cho hàm số = + f(x) cos 3x 6 .
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. = + + f(x)dx 3sin 3x C 6 . B. = − + +
1 f(x)dx sin 3x C 3 6 .
C. = + + f(x)dx 6sin 3x C 6 . D. = + +
1 f(x)dx sin 3x C 3 6 .
Mã đề 190
Trang 2/6 - Mã đề 190
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho − − = (P) : x z 5 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P) ?
A. ( ) − P 0;2; 3 . B. ( ) − Q 2; 1;5 . C. ( ) − N 2; 3;0 . D. ( ) − M 2;0; 3 .
Câu 11. Phần không gian bên trong của chai nước ngọt có hình dạng như hình bên.
Biết bán kính đáy bằng = R 5 cm , bán kính cổ = r 2cm , = AB 3 cm , = BC 6 cm , = CD 16 cm .
Thể tích phần không gian bên trong của chai nước ngọt đó bằng
A. 3 412 (cm ) . B. 3 490 (cm ) . C. 3 462 (cm ) . D. 3 495 (cm ) .
Câu 12. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r , độ dài đường cao h , độ
dài đường sinh l là
A. = xq S rl . B. = xq S rh . C. = xq S 2 rl . D. = xq
1 S rl 3 .
Câu 13. Cho hàm số = y f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A. = x 1. B. = x 0 . C. = − x 1. D. = − x 4 .
Câu 14. Tìm độ dài đường kính của mặt cầu (S) có phương trình + + − + + = 2 2 2 x y z 2y 4z 2 0 .
A. 2 3 . B. 2 . C. 3 . D. 1 .
Câu 15. Một hình lập phương có cạnh là 4 , một hình trụ có đáy nội tiếp đáy hình lập phương chiều cao
bằng chiều cao hình hình lập phương. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A. + 4 4 B. + 2 4 4 C. 16 D. 8 .
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,
⊥ SA (ABCD) và = SA a . Khoảng cách từ điểm A đến (SBD) bằng
A. a 2
2 . B. a 6
3 .
C. a
2 . D. a 3
3 .
Câu 17. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức
5
3 3 a . a bằng
A. 5 a . B.
4 3 a . C. 2 a . D.
5 9 a .
Câu 18. Tính môđun của số phức z biết = − + z (4 3i)(1 i).
A. = z 7 2 B. = z 25 2 C. = z 5 2 D. = z 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.