
1/6 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT AN GIANG
THPT TÂN CHÂU
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho số phức 4 6 z i = + . Tìm số phức z . A. 4 6 z i = − . B. 6 4 z i = + . C. 4 6 z i = −− . D. 6 4 z i = − . Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos sin f x x x = − .
A. ( )d sin cos . f x x x x C = − − + ∫ B. ( )d sin cos . f x x x x C = + + ∫
C. ( )d sin cos . f x x x x C = − + ∫ D. ( )d sin cos . f x x x x C = − + + ∫
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số ( ) y f x = và trục hoành Ox bằng
A. ( )
2
0 . S f x x = ∫ d B. ( )
0
2 . S f x x
− = ∫ d C. ( )
2
2 . S f x x
− = ∫ d D. ( )
2
2 . S f x x
− = ∫ d
Câu 4. Biết ( ) cos2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( ) ( )
2
0 2 f x dx
π
+ ∫ bằng
A. 2 π + . B. 2 π − . C. 2 2 π − . D. 1 π + .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 3 2 1 : 2 1 4 x y z d − + + = = − . Điểm nào sau đây
không thuộc đường thẳng d ?
A. ( ) 5; 3;3 Q − . B. ( ) 1; 1; 5 P −− . C. ( ) 3; 2; 1 N − − . D. ( ) 1; 1; 3 M −− .
Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 4 5. f x x x = − +
A.
4 2 ( )d 2 5 . 4 x f x x x x C = − + + ∫ B.
4 2 ( )d 2 5 . 3 x f x x x x C = − + + ∫
C. 3 2 ( ) 3 2 5 . f x dx x x x C = − + + ∫ D. 2 ( )d 3 4 . f x x x C = − + ∫
Mã đề 111
2/6 - Mã đề 111
Câu 7. Cho một vật thể ( ) T giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox lần lượt tại 0 x = và 3 x π = .
Cắt phần vật thể ( ) T bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx 0 3 x π ≤ ≤
được thiết
diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cos x . Tính thể tích V của phần vật thể ( ) T .
A. 3 3. 2 π + = V B. 3 . 6 π = V C. 3 3. 6 π − = V D. 3 3. 3 π − = V
Câu 8. Một nghiệm của phương trình 2 2 0 x + = trên tập số phức là
A. 2i . B. 2 −. C. 2i . D. 2 .
Câu 9. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho đường thẳng 2 1 1 : 2 1 1 x y z d − + − = = − − . Phương trình tham
số của đường thẳng d là
A.
2 2
1
1
x t
y t
z t
= + = −− = −
, ( ) t ∈. B.
2 2
1
1
x t
y t
z t
= + = −− = −+
, ( ) t ∈.
C.
2 2
1
1
x t
y t
z t
= − = − = −−
, ( ) t ∈. D.
2 2
1
1
x t
y t
z t
= + = −− = −−
, ( ) t ∈.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm A′ đối xứng với điểm ( ) 1;0;3 A − qua mặt
phẳng ( ): 3 2 7 0 P x y z + − − = .
A. ( ) 1; 6;1 A′ −− . B. ( ) 11;0; 5 A′ − . C. ( ) 1;6; 1 A′ − . D. ( ) 0;3;1 A′ .
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn ( ) 3 21 f = , ( )
3
0 9 f x dx = ∫ . Tính tích phân
( )
1
0 . 3 I x f x dx ′ = ∫ .
A. 15 I = . B. 12 I = . C. 6 I = . D. 9 I = . Câu 12. Phần thực của số phức 4 9i + là A. 4 . B. 9 −. C. 4 −. D. 9.
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ 3 u i k = +
, 3 v j k = +
. Tính .u v
. A. 3 B. 1. C. 2 . D. 3 −.
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 1; 3 và thỏa mãn ( ) ( ) 1 4, 3 9 f f = = . Tính
( )
3
1 ' d . I f x x = ∫
A. 5. I = B. 13. I = C. 5. I = − D. 13. I = −
Câu 15. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ( ) : 1 C y x = + , tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 và trục Oy.
A. 17 4 S = . B. 56. 3 S = C. 14. 3 S = D. 8 3 S = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.