Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 124 283 334 413 516 694. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Bình Sơn – Quảng Ngãi : + Cho hai hàm số 2 f x mx nx px m n p và 2 gx 2 1 có đồ thị cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3 1 1 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x và g x bằng? + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho dường thẳng x yz d và mặt cầu Sx y z. Gọi P và Q là hai mặt phẳng chứa đường thẳng d và tiếp xúc với mặt cầu S lần lượt tại M và N. Độ dài dây cung MN có giá trị bằng bao nhiêu? + Xét các số phức z thỏa mãn z = 2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 5 1 iz w z là một đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 124

TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

124 Câu 1. Cho số phức 1 2 . z i = − Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w iz = trên mặt phẳng tọa độ A. ( ) 2;1 P − B. ( ) 1; 2 M − C. ( ) 1;2 Q D. ( ) 2;1 N

Câu 2. Số phức 3 7i −+ có phần ảo bằng A. 3. B. 7 −. C. 3 −. D. 7 . Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , 3 điểm , , A B C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức

1 2 3 7 , 9 5 z i z i = − = − và 3 5 9 z i = −+ . Khi đó, trọng tâm G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

A. 7 3 z i = −. B. 2 2 z i = + .3.1 Phép C. 1 9 z i = − . D. 3 3 z i = + .

Câu 4. Cho hai số phức 1 1 3 z i = − và 2 2 5 z i = −− . Tìm phần ảo b của số phức 1 2 z z z = − . A. 3 b = B. 3 b = − C. 2 b = D. 2 b = − Câu 5. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = −, 0 y = và 9 x = quay xung quanh trục Ox . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.

A. 11 6 V π = . B. 5 6 V π = . C. 7 11 V π = . D. 7 6 V = .

Câu 6. Trong mặt phẳng phức cho hai số phức 1z và 2z có điểm biểu diễn là A và B (theo hình vẽ). Tìm toạ độ điểm M là điểm biểu diễn của số phức 1 2 1 2 z z z z z = + − .

A. ( ) 15;8 M . B. ( ) 10; 3 M − − . C. ( ) 6; 11 M − − . D. ( ) 15; 8 M − .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ,a b . Diện tích hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b = = được tính theo công thức

A. ( ) d

b

a S f x x = ∫ B. ( )d

b

a S f x x = ∫ C. ( ) d

b

a S f x x π = ∫ D. ( ) 2 d

b

a S f x x π =     ∫

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 1, 2 y f x y x x = = = − = (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x

y

1

2

2 1

1

2

3

4

4 3 2 1

B

A

O

Trang 2/6 - Mã đề 124

A. ( ) ( )

1 2

1 1 dx + dx S f x f x

− = −∫ ∫ . B. ( ) ( )

1 2

1 1 dx dx S f x f x

− = − ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

1 2

1 1 dx + dx S f x f x

− = ∫ ∫ . D. ( ) ( )

1 2

1 1 dx dx S f x f x

− = − − ∫ ∫ .

Câu 9. Cho hai số thực ,x y thỏa mãn ( ) 2 1 1 2 3 x y i x i + + − = + −. Khi đó giá trị của 2x y + bằng

A. 3. B. 5 −. C. 5. D. 3 −. Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ,a b . Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo

ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng x a = , x b =

quay xung quanh trục Ox .

A. ( ) 2 d

b

a V f x x =     ∫ . B. ( ) d

b

a V f x x = ∫ . C. ( )

2 d

b

a V f x x π   =     ∫ . D. ( ) 2 d

b

a V f x x π =     ∫ .

Câu 11. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số sin ( ) 1 3cos x f x x = + trên 0; 2

π      

và 2 2 F π  =    

.Tính ( ). 0 F

A. 1 (0) ln 2 2 3 F = − + . B. 2 (0) ln 2 2 3 F = − + . C. 2 (0) ln 2 2 3 F = − − . D. 1 (0 ln 2 2 3 F = − − .

Câu 12. Biết 2 3

1 ln d

e I x x x ae b = = + ∫ với a , b là các số hữu tỉ. Giá trị của ( ) 9 a b + bằng

A. 3. B. 10. C. 9. D. 6 .

Câu 13. Nếu đặt 2 1 t x = + thì ( ) 5 2 1 x x dx + ∫ là.

A. 5 2 t dt ∫ . B. 5t dt ∫ . C. 5 1 2 t dt ∫ . D. ( ) 5 2 t dt − ∫ .

Câu 14. Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai? A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d . d f x g x x f x x g x x = ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) 2 d 2 d f x x f x x = ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫ .

Câu 15. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ,a b . Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

A. ( ) ( ) ( ) ,

b b

a a kf x dx k f x dx k = ∈ ∫ ∫ . B. ( ) ( )

b b

a a xf x dx x f x dx = ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) .

b b

a a f x dx f u du = ∫ ∫ D. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ .

Câu 16. Cho hàm số ( ) 2 x f x e = + . Khẳng định nào dưới đây là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo