
1
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
TỔ TOÁN
-------------
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Giáo viên soạn đề: Cô Nguyễn Thị Tiếp.
Câu 1: Trong không gian Oxyz , đường thẳng chứa trục Oy có phương trình tham số là
A.
= = =
0
1
x
y
z t
B.
= = =
0
0
x
y t
z
C.
= = =
0
0
x t
y
z
D.
= = =
0
0
x
y
z t
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) − 4;1; 2 A . Tọa độ điểm đối xứng với A
qua mặt phẳng ( ) Oxz là
A. ( ) − 4; 1;2 A . B. ( ) − − 4; 1;2 A . C. ( ) − − 4; 1; 2 A . D. ( ) 4;1;2 A .
Câu 3: Cho đường thẳng − + − = = − 1 1 3 : 2 1 2 x y z d . Đường thẳng nào sau đây song song với d ?
A. − − = = − − 2 1 : 2 1 2 x y z . B. − − = = − 2 1 : 2 1 2 x y z .
C. − + − = = − − 3 2 5 : 2 1 2 x y z . D. + − = = − − 1 1 : 2 1 2 x y z .
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ( ) − 2;4; 3 M , ( ) = −− 1; 3;4 MN , ( ) = − − 3; 3;3 MP ,
( ) = − 1; 3;2 MQ . Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là:
A. − −
5 5 3 ; ; 4 4 4 G . B. −
5 7 3 ; ; 4 4 4 G . C. − −
1 1 3 ; ; 4 4 4 G . D. −
1 1 3 ; ; 3 4 4 G .
Câu 5: Cho tứ diện ABCD biết ( ) 2; 3; 1 A , ( ) − 4; 1; 2 B , ( ) 6; 3; 7 C , ( ) − 1; 2; 2 D . Thể tích tứ diện
ABCD là
A. 140
3
(đvtt). B. 140 (đvtt). C. 70 (đvtt). D. 70
3
(đvtt).
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho bốn điểm ( ) ( ) ( ) − − − − 0; 1; 0 , 2; 1; 2 , C 1; 2; 2 , A B
( ) −2; 2; 1 . D Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ABCD là một tứ giác. B. , , , A B C D thẳng hàng.
C. , , , A B C D đồng phẳng và không thẳng hàng. D. ABCD là một tứ diện.
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết ( ) − 2;1; 3 A ,
( ) − 0; 2;5 B và ( ) 1;1;3 C . Diện tích hình bình hành ABCD là
A. 2 87 . B. 349
2 . C. 349 . D. 87 .
2
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , trong các phương trình sau, phương trình nào không phải
là phương trình của một mặt cầu?
A. + + − + − + = 2 2 2 2 2 2 4 6 8 4 0 x y z x y z . B. − − − − − + − = 2 2 2 2 2 6 7 0 x y z x y z .
C. + + − − − + = 2 2 2 2 2 2 2 0 x y z x y z . D. + + − − − = 2 2 2 2 2 2 2 0 x y z x y .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) − − + = : 2 2 9 0 P x y z và mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( ) − + + + − = 2 2 2 : 3 2 1 100 S x y z . Mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) S theo một đường tròn
( ) C . Tìm tọa độ tâm K và bán kính r của đường tròn ( ) C là
A. ( ) − 1; 2;3 K , = 8 r . B. ( ) 1;2;3 K , = 6 r . C. ( ) − 3; 2;1 K , = 10 r . D. ( ) −1;2;3 K , = 8 r .
Câu 10: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm ( ) 0; 0; 1 A , ( ) 0; 1; 0 B , ( ) 1; 0; 0 C và ( ) 1; 1; 1 D . Bán
kính mặt cầu đi qua bốn điểm , , , A B C D là.
A. 1
2
. B. 3
4
. C. 3 2 . D. 3 .
Câu 11: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng − + + = = − 2 1 3 : 3 1 2 x y z d . Điểm nào sau đây không
thuộc đường thẳng d ?
A. ( ) − − 1;0; 5 Q B. ( ) −2;1;3 M C. ( ) −− 2; 1; 3 N D. ( ) − − 5; 2; 1 P
Câu 12: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng − + = = − 1 2 : 1 1 1 x y z d và cắt hai đường
thẳng + + − = = − 1
1 1 2 : 2 1 1 x y z d ; − − − = = − 2
1 2 3 : 1 1 3 x y z d là:
A. + + − = = − − 1 1 2 1 1 1 x y z . B. − − = = − 1 1 1 1 1 x y z .
C. − − − = = − 1 2 3 1 1 1 x y z . D. − − = = − 1 1 1 1 1 x y z
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm ( ) − 1;4; 3 . A Viết phương trình mặt phẳng chứa
trục tung và đi qua điểm A. A. − = 3 0 x z . B. − = 4 0 x y . C. + + = 3 1 0 x z . D. + = 3 0 x z .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua ( ) 2;1;1 H và cắt các trục
tọa độ tại các điểm A, B , C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC . Phương trình của ( ) P
là A. + + + = 2 6 0 x y z . B. + + − = 2 6 0 x y z .C. + + − = 2 6 0 x y z . D. + + − = 2 2 6 0 x y z
.
Câu 15: Trong không gian ( ) Oxy cho tam giác ABC có ( ) 2;3;3 A , phương trình đường trung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.