
Trang 1/6 - Mã đề 202
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀ: 202
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: Toán – Lớp 12 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi khảo sát gồm 06 trang. Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….…………………….……………
Câu 1: Cho hàm số 2024 2023 1 x y x
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1; .
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1 ;, nghịch biến trên 1;1 .
D. Hàm số đồng biến trên . Câu 2: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; . B. 0; . C. ; 1 . D. 1;1 .
Câu 3: Nếu 2
1 2 f x dx và 2
0 4 f x dx thì 1
0 f x dx bằng
A. 6. B. 2. C. 8. D. 2 .
Câu 4: Tìm hàm số f x biết
2
2
x x f x dx e C .
A. 2
x x f x e . B.
x f x x e . C.
3
3
x x f x e . D.
3
6
x x f x e .
Câu 5: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 24cm và chiều cao 30cm. Thể tích của khối chóp bằng
A. 3 240cm . B. 3 220cm . C. 3 280cm . D. 3 260cm .
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2 z i là
A. 3;2 M . B. 2;3 N . C. 2; 3 P . D. 3;2 Q .
Câu 7: Hàm số log 3 2 y x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 0;. B. 1;2 . C. 2 ; 3
. D. .
Câu 8: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 1 1 2 2 log 4 9 log 10 x x là
A. 5. B. Vô số. C. 4 . D. 6 .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/6 - Mã đề 202
Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua hai điểm 2; 1;4 A , 3;2; 1 B và vuông
góc với mặt phẳng : 2 1 0 Q x y z có phương trình là
A. 11 7 2 7 0 x y z . B. 11 7 2 21 0 x y z .
C. 11 7 2 49 0 x y z . D. 11 7 2 23 0 x y z .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm A thỏa mãn điều kiện 3 2 AO i j k . Tìm tọa độ điểm
A đối xứng với điểm A qua mặt phẳng Oxy .
A. ( 3; 2;1) A . B. ( 3; 2;0) A . C. (3;2;0) A . D. (3;2; 1) A .
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 4 2 2 0 x y z x y z m là
phương trình mặt cầu. A. 6 m . B. 6 m . C. 6 m . D. 6 m .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm 5;7;1 M và vuông góc với mặt phẳng
:2 4 3 2 0 P x y z có phương trình là
A. 2 4 3 5 7 1 x y z . B. 5 7 1 2 4 3 x y z .
C. 2 4 3 5 7 1 x y z . D. 5 7 1 2 4 3 x y z .
Câu 13: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là
A. Bh . B. 3Bh . C. 4
3 Bh . D. 1
3 Bh .
Câu 14: Đạo hàm của hàm số 2024x y là
A. 2024 ln 2024
x y . B. 2024.2023x y . C. 2024 .ln2024 x y . D. 2024x y .
Câu 15: Cho số phức 1 3 z i . Môđun của số phức 1 i z bằng
A. 10. B. 2 5 . C. 20 . D. 5 2 .
Câu 16: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a , 2 AA a (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 3 . a B.
3 3
6
a .
C.
3 3
2
a . D.
3 3
3
a .
Câu 17: Cho hình nón có bán kính đáy 2 r và độ dài đường sinh 7 l . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 28. B. 14. C. 14
3
. D. 98
3
.
Câu 18: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 y x x , trục hoành, trục tung và đường thẳng 1 x quanh trục hoành bằng
A. 8
15
. B. 16
15
. C. 4
3
. D. 2
3
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.