
Họ và tên :
Lóp :
?
NK MATHS
Dạy học Toán THCS & THPT
Cơ sở 1: 7 Ngõ 3 Kiệt 317 Điện Biên Phủ - Huế
NK MATHS
Năm học :
Lưu hành nội bộ, Huế
Bộ đề Kiểm Tra Cuối Kì 2
TOÁN 12
Cơ sở 2: 25 Thạch Hãn (TT MASTER) - Huế
1
CHINH PHỤC TOÁN 12 NK MATHS – BDKT TOÁN 10-11-12-LTĐH
Địa chỉ: 317 Điện Biên Phủ (Bờ Nam) – 25 Thạch Hãn (Bờ Bắc) – TP Huế
BDKT TOÁN 10-11-12
NK MATHS
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 12 – NĂM HỌC 2023 – 2024
MỤC LỤC
MÃ ĐỀ 200 - ĐỀ MINH HOẠ BGD TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN
MÃ ĐỀ 201 - THPT BÌNH ĐIỀN - NH 22-23
MÃ ĐỀ 202 - THPT HƯƠNG VINH - NH 22-23
MÃ ĐỀ 203 - THPT GIA HỘI - NH 21-22
MÃ ĐỀ 204 - THPT GIA HỘI - NH 22-23
MÃ ĐỀ 205 - THPT CAO THẮNG - NH 21-22
MÃ ĐỀ 206 - THPT CAO THẮNG - NH 22-23
MÃ ĐỀ 207 - THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - NH 20-21
MÃ ĐỀ 208 - THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - NH 21-22
MÃ ĐỀ 209 - THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - NH 22-23
MÃ ĐỀ 210 - THPT HAI BÀ TRƯNG - NH 20-21
MÃ ĐỀ 211 - THPT HAI BÀ TRƯNG - NH 22-23
MÃ ĐỀ 212 - THPT NGUYỄN HUỆ - NH 21-22
MÃ ĐỀ 213 - THPT NGUYỄN HUỆ - NH 22-23
MÃ ĐỀ 214 - THPT QUỐC HỌC- NH 20-21
MÃ ĐỀ 215 - THPT QUỐC HỌC- NH 21-22
MÃ ĐỀ 216 - THPT QUỐC HỌC- NH 22-23
1
CHINH PHỤC TOÁN 12 NK MATHS – BDKT TOÁN 10-11-12-LTĐH
Địa chỉ: 317 Điện Biên Phủ (Bờ Nam) – 25 Thạch Hãn (Bờ Bắc) – TP Huế
BDKT TOÁN 10-11-12
NK MATHS
Mã đề 200
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 12 – NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ MINH HOẠ BỘ GIÁO DỤC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx = . B. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx = + .
C. ( ) ( ) 5 f x dx f x dx = . D. ( ) ( ) 1 5 5 f x dx f x dx = .
Câu 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. cos sin xdx x C = − + . B. cos sin xdx x C = + .
C. cos cos xdx x C = − + . D. 2 1 cos cos 2 xdx x C = + .
Câu 3. Biết ( )
3
2
5 f x dx = . Giá trị của ( )
3
2
5 f x dx bằng
A. 10. B. 25. C. 15. D. 5.
Câu 4. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ; a b . Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. ( ) ( ) ( ) d
b
a
f x x F b F a = − − . B. ( ) ( ) ( ) d
b
a
f x x F a F b = − .
C. ( ) ( ) ( ) d
b
a
f x x F b F a = + . D. ( ) ( ) ( ) d
b
a
f x x F b F a = − .
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = , trục Ox và 2 đường thẳng x a = ; x b = được tính theo
công thức nào dưới đây?
A. ( )d
b
a S f x x = . B. ( )d
b
a S f x x = − .
C. ( )
2 d
b
a S f x x = . D. ( )d
b
a S f x x = .
Câu 6. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = ; 2 2 y x = ; 0 x = ; 1 x = được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
1
2
0
2 d S x x x = − . B. ( )
1
2
0
2 d S x x x = − . C. ( )
1
2
0
2 d S x x x = − . D.
1
2
0
2 d S x x x = + .
Câu 7. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn
1;3 , trục Ox và hai đường thẳng 1; 3 x x = = quay quanh trục Ox , ta được khối tròn xoay.
Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.