Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 các trường THPT tỉnh Thừa Thiên Huế
QR

Bộ đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 12 các trường THPT tỉnh Thừa Thiên Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 224 trang, được biên soạn bởi Thầy Lê Đức Nhân và Cô Nguyễn Thị Kiên, tuyển tập đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 của một số trường THPT tại tỉnh Thừa Thiên Huế, có đáp án và lời giải chi tiết. Mã đề 200 – Đề Minh Hoạ Bộ GD&ĐT. Mã đề 201 – Trường THPT Bình Điền – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 202 – Trường THPT Hương Vinh – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 203 – Trường THPT Gia Hội – Năm học 2021 – 2022. Mã đề 204 – Trường THPT Gia Hội – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 205 – Trường THPT Cao Thắng – Năm học 2021 – 2022. Mã đề 206 – Trường THPT Cao Thắng – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 207 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ – Năm học 2020 – 2021. Mã đề 208 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ – Năm học 2021 – 2022. Mã đề 209 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 210 – Trường THPT Hai Bà Trưng – Năm học 2020 – 2021. Mã đề 211 – Trường THPT Hai Bà Trưng – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 212 – Trường THPT Nguyễn Huệ – Năm học 2021 – 2022. Mã đề 213 – Trường THPT Nguyễn Huệ – Năm học 2022 – 2023. Mã đề 214 – Trường THPT Chuyên Quốc Học – Năm học 2020 – 2021. Mã đề 215 – Trường THPT Chuyên Quốc Học – Năm học 2021 – 2022. Mã đề 216 – Trường THPT Chuyên Quốc Học – Năm học 2022 – 2023.

Xem trước nội dung

Họ và tên :

Lóp :

?

NK MATHS

Dạy học Toán THCS & THPT

Cơ sở 1: 7 Ngõ 3 Kiệt 317 Điện Biên Phủ - Huế

NK MATHS

Năm học :

Lưu hành nội bộ, Huế

Bộ đề Kiểm Tra Cuối Kì 2

TOÁN 12

Cơ sở 2: 25 Thạch Hãn (TT MASTER) - Huế

1

CHINH PHỤC TOÁN 12 NK MATHS – BDKT TOÁN 10-11-12-LTĐH

Địa chỉ: 317 Điện Biên Phủ (Bờ Nam) – 25 Thạch Hãn (Bờ Bắc) – TP Huế

BDKT TOÁN 10-11-12

NK MATHS

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – NĂM HỌC 2023 – 2024

MỤC LỤC

MÃ ĐỀ 200 - ĐỀ MINH HOẠ BGD TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN

MÃ ĐỀ 201 - THPT BÌNH ĐIỀN - NH 22-23

MÃ ĐỀ 202 - THPT HƯƠNG VINH - NH 22-23

MÃ ĐỀ 203 - THPT GIA HỘI - NH 21-22

MÃ ĐỀ 204 - THPT GIA HỘI - NH 22-23

MÃ ĐỀ 205 - THPT CAO THẮNG - NH 21-22

MÃ ĐỀ 206 - THPT CAO THẮNG - NH 22-23

MÃ ĐỀ 207 - THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - NH 20-21

MÃ ĐỀ 208 - THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - NH 21-22

MÃ ĐỀ 209 - THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - NH 22-23

MÃ ĐỀ 210 - THPT HAI BÀ TRƯNG - NH 20-21

MÃ ĐỀ 211 - THPT HAI BÀ TRƯNG - NH 22-23

MÃ ĐỀ 212 - THPT NGUYỄN HUỆ - NH 21-22

MÃ ĐỀ 213 - THPT NGUYỄN HUỆ - NH 22-23

MÃ ĐỀ 214 - THPT QUỐC HỌC- NH 20-21

MÃ ĐỀ 215 - THPT QUỐC HỌC- NH 21-22

MÃ ĐỀ 216 - THPT QUỐC HỌC- NH 22-23

1

CHINH PHỤC TOÁN 12 NK MATHS – BDKT TOÁN 10-11-12-LTĐH

Địa chỉ: 317 Điện Biên Phủ (Bờ Nam) – 25 Thạch Hãn (Bờ Bắc) – TP Huế

BDKT TOÁN 10-11-12

NK MATHS

Mã đề 200

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 12 – NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ MINH HOẠ BỘ GIÁO DỤC

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx =   . B. ( ) ( ) 5 5 f x dx f x dx = +   .

C. ( ) ( ) 5 f x dx f x dx =   . D. ( ) ( ) 1 5 5 f x dx f x dx =   .

Câu 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. cos sin xdx x C = − +  . B. cos sin xdx x C = +  .

C. cos cos xdx x C = − +  . D. 2 1 cos cos 2 xdx x C = +  .

Câu 3. Biết ( )

3

2

5 f x dx =  . Giá trị của ( )

3

2

5 f x dx  bằng

A. 10. B. 25. C. 15. D. 5.

Câu 4. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn   ; a b . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F b F a = − −  . B. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F a F b = −  .

C. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F b F a = +  . D. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F b F a = −  .

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn   ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = , trục Ox và 2 đường thẳng x a = ; x b = được tính theo

công thức nào dưới đây?

A. ( )d

b

a S f x x =  . B. ( )d

b

a S f x x = − .

C. ( )

2 d

b

a S f x x  =      . D. ( )d

b

a S f x x  =  .

Câu 6. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x = ; 2 2 y x = ; 0 x = ; 1 x = được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

1

2

0

2 d S x x x = −  . B. ( )

1

2

0

2 d S x x x = −  . C. ( )

1

2

0

2 d S x x x = −  . D.

1

2

0

2 d S x x x = +  .

Câu 7. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn

  1;3 , trục Ox và hai đường thẳng 1; 3 x x = = quay quanh trục Ox , ta được khối tròn xoay.

Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo