Quảng cáo
Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kim Liên, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P x y z 2 1 0 và hai điểm A 1 2 3 B 1 2 5. Điểm M thuộc mặt phẳng P sao cho các đường thẳng AM và BM luôn tạo với mặt phẳng P các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn C cố định. Tâm của đường tròn C có tọa độ là? + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Biết 1 2 3 S S S là diện tích các hình phẳng được tô mầu và có các giá trị lần lượt là 9 7 9. Khi đó 6 6 2 x f dx bằng? + Kí hiệu 1 2 z z là hai nghiệm của phương trình 2 z 9 0. Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn của 1 2 z z trên mặt phẳng tọa độ. Tính T OM ON với O là gốc tọa độ.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

-------------------- (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN; LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ........... Mã đề 101

Câu 1: Nếu 

3

2

5 f x dx

  và 

3

2

4 g x dx

  thì  

3

2

f x g x dx

        bằng

A. 1. B. 9. C. 20.  D. 1. 

Câu 2: Hàm số  tan F x x  là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng 0; 2

          

?

A. 

2 1 1 tan . f x x   B.  3 2 1 . cos f x

x 

C.  2 2 1 . sin f x

x  D.  4 2 1 . sin f x

x 

Câu 3: Nếu 

3

0

6 f x dx   thì  3

0

3 3

f x

dx             bằng

A. 9. B. 3.  C. 15. D. 7. Câu 4: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

1

. ln

x xdx C   

    B. . ln

x xdx C      

C. 1 ln . x x dx C        D. ln . x x dx C      

Câu 5: Cho  dx F x C x

   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  1 ' F x

x  B.  ' 2 F x x 

C.  2 ' F x

x  D.  1 '

2 F x

x x 

Câu 6: Phần thực của số phức 3 2 z i   bằng A. 3.  B. 2.  C. 3. D. 2. Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 4 6 10 1 0. S x y z x y z        Tâm của mặt

cầu  S có tọa độ là

A.   2;3;5 . B.   4;6;10 . C.   4; 6; 10 .    D.   2; 3; 5 .   

Câu 8: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d        có một vectơ chỉ phương là

A.   2 2; 1; 2 . u   

B.   4 2; 1; 2 . u 



C.   1 1;2; 3 . u   

D.   3 2;1;2 . u 



Câu 9: Cho số phức z 2 3 .i   Phần ảo của số phức liên hợp z bằng A. 3. B. 2.  C. 3.  D. 2. Câu 10: Cho hàm số  sin f x x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

2 cos . f x dx x x C     B. 

2 cos . 2 x f x dx x C    

C. 

2 cos . f x dx x x C     D. 

2 cos . 2 x f x dx x C    

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng   Ozx có phương trình là

A. 0. y  B. 0. x  C. 0. x z   D. 0. z 

Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 3 6 0 P x y z     có một vectơ pháp tuyến là

A.   2 1;2; 3 . n   

B.   4 1; 2;3 . n   

C.   1 1;2;3 . n 



D.   3 1;2;3 . n 



Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 8 9 z i   có tọa độ là A.   8; 9 .  B.   9;8 .  C.   9;8 . D.   8;9 .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm   2;1;1 M  và có một vectơ chỉ phương

  3; 2;2 u   

có phương trình là

A.

3 2 2 . 2

x t y t z t

      

B.

2 3 1 2 . 1 2

x t y t z t

      

C.

2 3 1 2 . 1 2

x t y t z t

       

D.

2 3 1 2 . 1 2

x t y t z t

      

Câu 15: Môđun của số phức z 5 i   bằng

A. 2 6. B. 26. C. 26. D. 24. Câu 16: Phần thực của số phức    3 2 3 z i i    bằng

A. 3.  B. 3. C. 11.  D. 11. Câu 17: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 3 ; 2; 0 y x y x    và 1 x  được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.  

1

3

0

3 2 . S x dx    B.  

1

3

0

3 2 . S x dx   

C.  

1 2 3

0

3 2 . S x dx     D.  

1

3

0

3 2 . S x dx    

Câu 18: Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 3 y x x   và 0 y  quanh trục Ox bằng

A. 81. 10 B. 81 . 10

 C. 9. 2 D. 9 . 2

Câu 19: Cho số phức 2 5 z i   , phần ảo của số phức 2z bằng A. 20.  B. 21. C. 21.  D. 20.

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho vectơ   1;2;3 a 

và   3;4; 5 b   

. Vectơ a b   

có tọa độ là

A.   2;2; 8 .  B.   2; 2;8 .   C.   1; 1;4 .  D.   1;1; 4 . 

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2; 4;3 A   và   4;2;0 B . Mặt cầu đường kính AB có

phương trình là

A.      

2 2 2 2 2 3 81. x y z       B.    

2 2 2 3 81 1 1 . 2 4 x y z                …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo