Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bình Phước; đề thi hình thức 80% trắc nghiệm khách quan + 20% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết mã đề 139. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bình Phước : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;6;2) và B(2;-2;0) và mặt phẳng (Pxyz). Xét đường thẳng d thay đổi nhưng luôn chứa trong (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó. + Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh, thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt t 5 10 m/s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét? + Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng 2 3 0 Px yz 3 2 5 0 Q xy z và điểm M (2;1;1). Viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M và d song song với giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q.

Xem trước nội dung

Trang 1/14 - Mã đề

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (40 câu trắc nghiệm – 02 câu tự luận)

(Đề thi gồm 04 trang) Mã đề 139

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: …………….……. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 ĐIỂM) Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + + −= và ( ): 2 2 0. x y z β − −+ = Gọi

( ) 1; ;0 E b với b∈ và E cách đều hai mặt phẳng ( ) α và ( ). β Giá trị của b thuộc khoảng nào sau đây?

A. ( ) 10; 7 . − − B. ( ) 7; 1 . − − C. ( ) 3;7 . D. ( ) 1;3 . −

Câu 2. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 2 1 : 1 2 2 x y z d − − = = − và mặt phẳng ( ): 2 5 0. P x y z + − − =

Tọa độ giao điểm của d và ( ) P là

A. ( ) 1;3;2 . B. ( ) 3; 1; 2 . −− C. ( ) 1;3; 2 . − D. ( ) 2;1; 1 . −

Câu 3. Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua

( ) 2;3;0 M và vuông góc với mặt phẳng ( ): 3 5 0? P x y z + −+ =

A.

1 3

1 3 .

1

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

B.

1

1 3 .

1

x t

y t

z t

= +   = +  = − 

C.

1 3 . 1

x t y t z t

= +   =  = − 

D.

1 2 3 3 . 1

x t y t z

= +   = +  = − 

Câu 4. Cho hai số phức 1 2 3 z i = − , 2 3 7 z i = −+ . Khi đó số phức 1 2 z z − bằng

A. 5 10i − . B. 5 10i −+ . C. 5 4i + . D. 5 4i −+ .

Câu 5. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng

1 : 2 3 . 5

x d y t z t

=   = +  = − 

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương

của d ?

A. ( ) 0;3; 1 . u = −  B. ( ) 1;3; 1 . u = −  C. ( ) 1; 3; 1 . u = − −  D. ( ) 1;2;5 . u = 

Câu 6. Số phức liên hợp của số phức 2 z i = − là

A. 2 z i = −+ . B. 1 2 z i = + . C. 2 z i = + . D. 2 z i = −−.

Câu 7.

2023

0 2x I dx = ∫ bằng

A. 2023 2 1 −. B.

2023 2 1 ln 2 −. C.

2023 2 ln 2 . D. 2023 2 .

Câu 8. Môđun của số phức 3 4 z i = + bằng A. 7 . B. 7 . C. 5. D. 3. Câu 9. Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 2;2;1 . A Tính độ dài đoạn thẳng . OA

A. 3. OA = B. 9. OA = C. 5. OA = D. 5. OA = Câu 10. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( ) 0 f x ≠ với mọi x∈ và ( ) ( ) ( ) 2 2 1 f x x f x ′ = + và

( ) 1 1 2 f = − . Khi đó ( )

3

2 d f x x ∫ có giá trị bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/14 - Mã đề

A. ln 2 ln3. − B. ln3 ln 2. − C. 5ln 2 2ln3. − D. 3ln 2 2ln3. − Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 sin f x x x = + là

A. 3 sin x x C + + . B. 3 cos x x C − + . C. 3 3 sin x x C − + . D. 3 cos x x C + + . Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) 1;0;0 , A ( ) 0; 2;0 , B − ( ) 0;0;3 . C Phương trình nào dưới dây là

phương trình mặt phẳng ( ) ABC ?

A. 1. 2 3 1 x y z + + = − B. 0. 2 3 1 x y z + + = − C. 1. 1 2 3 x y z + + = − D. 0. 1 2 3 x y z + + = −

Câu 13. Trên tập số phức, các căn bậc hai của số 1 5 − là

A. 1 5 i ± − . B. 1 5 i ± −+ . C. 1 5 ± − . D. 1 5 ± −+ .

Câu 14. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0 z z − + = . Môđun của số phức

0 w z i = − bằng

A. 3 . B. 3. C. 5 . D. 1. Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( ) 0;1;1 A và ( ) 1;2;3 . B Viết phương trình mặt

phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với đường thẳng . AB

A. ( ): 3 4 7 0. P x y z + + − = B. ( ): 3 4 26 0. P x y z + + − =

C. ( ): 2 3 0. P x y z + + − = D. ( ): 2 6 0. P x y z + + − =

Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 2;4;1 , A ( ) 2;2; 3 . B − − Mặt cầu nhận AB là đường kính có

phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 2 3 1 9. x y z + − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 3 1 9. x y z + + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 3 1 3. x y z + − + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 3 1 9. x y z + − + + =

Câu 17. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z d − + = = − và điểm ( ) 0;1;1 . A Điểm ( ) ; ; M a b c

thuộc d sao cho AM có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng a b c + + bằng A. 3. B. 2. − C. 9. D. 1.

Câu 18. Biết ( )d ( ) f x x F x C = + ∫ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ( )d ( ) ( )

b

a f x x F b F a = − ∫ . B. ( )d ( ) ( )

b

a f x x F a F b = − ∫ .

C. ( )d ( ). ( )

b

a f x x F b F a = ∫ . D. ( )d ( ) ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo