Quảng cáo
Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk
QR

Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Đắk Lắk (mã đề 164). Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắk Lắk : + Cho hàm số y fx có đạo hàm liên tục trên và f (0) 3. Hàm số y fx có đồ thị như đường cong trong hình bên. Biết rằng diện tích của hai hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y fx trên đoạn [−2;0] và [0;1] lần lượt bằng 8 3 và 5 12. + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 22 Sx y z x z 2 4 10 và đường thẳng 2 x t d yt z mt. Tổng các giá trị của m để d cắt (S) tại hai điểm phân biệt A B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A và B vuông góc với nhau bằng? + Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện zi 1 là A. một đường Parabol. B. một đường thẳng. C. một hình vuông. D. một đường tròn.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 164

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Trong không gian Oxyz , đường thẳng∆đi qua ( ) 1;2; 3 M − nhận vectơ ( ) 1;2;1 u = − 

làm vectơ chỉ

phương có phương trình là

A. 1 2 3 1 2 1 x y z − − + = = −

. B. 1 2 3 1 2 1 x y z + + − = = −

.

C. 1 2 3 1 2 1 x y z − − − = = −

. D. 1 2 3 1 2 1 x y z − − + = = −

.

Câu 2. Cho số phức 1 2 . z i  Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ? A.   1;2 . Q B.   2;1 . N C.   1; 2 . M  D.   2;1 . P 

Câu 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 5 P x y z + − = có một véc-tơ pháp tuyến là

A. ( ) 2 2;1; 3 n = − 

. B. ( ) 1 2;0; 3 n = − 

. C. ( ) 4 2; 3;5 n = − 

. D. ( ) 3 2;1;3 n = 

.

Câu 4. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm ( ) 0; 3; 0 A − , ( ) 2; 0; 0 B ,

( ) 0; 0; 5 C là

A. 2 3 5 x y z = = − . B. 1 2 3 5 x y z + + = − . C. 1 3 2 5 x y z + + = − . D. 0 2 3 5 x y z + + = − .

Câu 5. Nguyên hàm của hàm số  3x f x  là

A.

1 3 3 d . 1

x x x C x

     B. 3 3 d . ln3

x x x C    C. 3 d 3 ln3 . x x x C    D. 1 3 d 3 . x x x C    

Câu 6. Biết rằng hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số  cot f x x  trên 2 0; 3          và thỏa mãn

0. 4 F        Giá trị của

2 F      bằng

A. 2ln2.  B. 1 ln 2. 2 C. 1 ln 2. 2  D. ln2. 

Câu 7. Cho đường thẳng

2

3

1 5

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

. Tìm một vectơ chỉ phương a 

củađường thẳng d ?

A. ( ) 2; 3; 1 . a = − − 

B. ( ) 1; 3;5 . a = − 

C. ( ) 1; 3; 1 . a = − − 

D. ( ) 1;0;5 . a = 

Câu 8. Tính tích phân

2

0 cos d I x x x

π

= ∫ .

A. 1 2 π + . B. 2 π . C. 1 2 π −. D. 1.

Mã đề 164

2/5 - Mã đề 164

Câu 9. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số , y f x  trục Ox và hai đường , x a  x b    a b  xung quanh trục . Ox

A.  2 d .

b

a V f x x    B. d .

b

a V f x x   C.  2 d .

b

a V f x x   D.  2 2 d .

b

a V f x x V    

Câu 10. Cho , f x  g x là hai hàm số liên tục trên  và các số thực ,a ,b .c Mệnh đề nào sau đây sai?

A.     . d d . d .

b b b

a a a f x g x x f x x g x x         B.     d d d .

b b b

a a a f x g x x f x x g x x          

C.   d d .

b b

a a f x x f y y    D. d 0.

a

a f x x  

Câu 11. Cho hai hàm số hàm số ( ), ( ) u u x v v x = = có đạo hàm liên tục trên K . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. udv uv vdv = − ∫ ∫ . B. udv uv vdu = − ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) . uvdx udx vdx = ∫ ∫ ∫ D. udv uv vdu = + ∫ ∫ .

Câu 12. Cho ( ) 1; 2; 3 a = − 

, ( ) 2; 1; 0 b = 

, với 2 c a b = −   

thì tọa độ của c 

là

A. ( ) 4; 3; 6 − . B. ( ) 4; 3; 3 − . C. ( ) 1; 3; 5 − . D. ( ) 4; 1; 3 − .

Câu 13. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sin , 0, 0, y x y x x π = = = = quay quanh trục Ox bằng

A. 4 π . B.

2

4 π . C.

2

2 π . D. 2 π .

Câu 14. Môđun của số phức 3 4 z i = − bằng

A. 5. B. 17. C. 25. D. 17 .

Câu 15. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ; . a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong , y f x  trục hoành và các đường , x a  x b    a b  được xác định bởi công thức nào sau đây?

A. d .

b

a S f x x  B. d .

a

b S f x x  C. d .

b

a S f x x  D. d .

a

b S f x x 

Câu 16. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 1 2 2 1 3 x y z − + − = = −

?

A. ( ) 1; 1;2 N − . B. ( ) 1;1; 2 M − − . C. ( ) 2; 1;3 P − . D. ( ) 2;1; 3 Q − − .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 1 1 2 S x y z + + + + − = . Xác định tọa độ tâm của

mặt cầu ( ) S

A. ( ) 3;1; 1 I − − . B. ( ) 3;1; 1 I − . C. ( ) 3; 1;1 I − − . D. ( ) 3; 1;1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo