Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tam Phú - TP HCM
QR

Đề học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Tam Phú - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Tam Phú, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 111. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Tam Phú – TP HCM : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 22 Sx y z x y z 4 2 2 10 0 và mặt phẳng (Px y z) 2 2 10 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn khác đường tròn lớn. B. (P) và (S) không có điểm chung. C. (P) tiếp xúc với (S). D. (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn lớn. + Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1 1 21 12 1 xy z d và 2 2 3 2 x t dy t z. Mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng 1 d và chắn 1 d 2 d đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất. Hỏi mặt phẳng P đi qua điểm nào sau đây? + Cho hai hàm số y f (x) và y g (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng của phần hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 111

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TAM PHÚ

Mã đề thi: 111

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho ( )

4

2 10 f x dx = ∫ . Tính ( )

2

1 2 I f x dx = ∫ .

A. 12 I = . B. 10 I = . C. 20 I = . D. 5 I = . Câu 2: Bảng biến thiên của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ?

A. 4 2 2 y x x = − . B. 5 1 x y x − = −. C. 5 2 x y x − = − . D. 3 2 3 y x x = − + .

Câu 3: Gọi 1 2 , x x ( 1 2 x x < ) là 2 nghiệm của phương trình 2 1 1 5 5 log log 6 0 x x − − = . Mệnh đề

nào sau đây đúng? A. 2 1 5 x x = . B. 1 2 5 1 x x = . C. 1 2 5 x x = . D. 1 2 1 x x + =

Câu 4: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 2a . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A. 3 8 2a . B. 2 16 2a . C. 3 4 2a . D. 3 16 2a .

Câu 5: Nghiệm của phương trình 1 3 27 x−= là A. 4 x = . B. 2 x = . C. 3 x = . D. 1 x = . Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 5 0 P x z − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. 1 (3;0;1) n = 

. B. ( ) 2 3; 1;0 n = − 

. C. ( ) 3 3; 1;5 n = − 

. D. ( ) 4 3;0;1 n = − 

.

Câu 7: Tập xác định D của hàm số ( )

1 3 1 y x = − là

A. D R = . B. ( ) 1; D = +∞. C. { } \ 1 D R = . D. ( ) ;1 D = −∞ .

Trang 2/8 - Mã đề thi 111

Câu 8: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 2 3 1 y x x = − + −. B. 3 2 3 1 y x x = − −. C. 4 2 2 1 y x x = − + −. D. 4 2 2 1 y x x = − −.

Câu 9: Cho

2

0 4 1d I x x x = + ∫ . Nếu đặt 4 1 u x = + thì mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

4 2 2

0 ( 1) I u u du = − ∫ . B.

4 2 2

0

1 ( 1) 8 I u u du = − ∫ .

C.

3 2 2

1

1 ( 1)d 8 I u u u = − ∫ . D.

3 2 2

1

1 ( 1) 4 I u u du = − ∫ .

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 4 3 13 4 i z i i + + − = + . Môđun của z bằng

A. 4 . B. 2 . C. 10 . D. 2 2 .

Câu 11: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 5 0 z z − + = . Giá trị của

2 2 1 2 z z + bằng

A. 16. B. 26 . C. 8. D. 6. Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn ( ) 2 1 f − = ,

( )

0

2 d 2 f x x

− = − ∫ . Tính ( )

0

2 d xf x x

− ′ ∫ .

A. 1 I = . B. 0 I = . C. 4 I = −. D. 4 I = . Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 33 f x x x = − trên đoạn [ ] 2;19 bằng

A. 72 − . B. 58 − . C. 22 11 − . D. 22 11. Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm: ( ) 3; 2; 2 A − − , ( ) 3;2;0 B , ( ) 0;2;1 C . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là

A. 2 3 6 12 0 x y z − + + = . B. 2 3 6 0 x y z − + = . C. 2 3 6 12 0 x y z + − − = . D. 2 3 6 12 0 x y z + + − = .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình

( ) ( ) 1 0 f f x − = có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 3/8 - Mã đề thi 111

A. 5. B. 6. C. 7 . D. 4 . Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y, để ứng với mỗi giá trị đó thì bất

phương trình

2 2 2 2 2 2 2 log 4 9 4 x x y y x x x x − + + < + + + + nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng

(0;4) ?

A. 4 . B. 1. C. 0. D. 3.

Câu 17: Cho ( )

3

1 d 2 f x x = − ∫ . Tính

3

1

3 5 ( ) 2 I f x x dx   = −     ∫ .

A. 13 I = − . B. 10 I = − . C. 16 I = − . D. 4 I = −.

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 3 16 4 9

x − +   ≥    

là

A. 3; 2 S   = − +∞  

. B. 3 ; 2 S   = −∞    

. C. 3; 2 S   = +∞  

. D. 3 ; 2 S   = −∞−    

.

Câu 19: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số ax b y cx d + = + với , , , a b c d là các số

thực. Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình

A. 1 x = . B. 1 y = . C. 2 y = . D. 2 x = .

Câu 20: Biết ( )

1

0

2 1 d ln2 ln3, ; . ( 2)( 2) x x a b a b R x x + = + ∈ − + ∫ Tính . a b +

A. 5. 4 − B. 3. 8 C. 5. 4 D. 3. 5

Câu 21: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo