
Trang 1/8 - Mã đề thi 111
SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ
Mã đề thi: 111
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho ( )
4
2 10 f x dx = ∫ . Tính ( )
2
1 2 I f x dx = ∫ .
A. 12 I = . B. 10 I = . C. 20 I = . D. 5 I = . Câu 2: Bảng biến thiên của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ?
A. 4 2 2 y x x = − . B. 5 1 x y x − = −. C. 5 2 x y x − = − . D. 3 2 3 y x x = − + .
Câu 3: Gọi 1 2 , x x ( 1 2 x x < ) là 2 nghiệm của phương trình 2 1 1 5 5 log log 6 0 x x − − = . Mệnh đề
nào sau đây đúng? A. 2 1 5 x x = . B. 1 2 5 1 x x = . C. 1 2 5 x x = . D. 1 2 1 x x + =
Câu 4: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 2a . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 3 8 2a . B. 2 16 2a . C. 3 4 2a . D. 3 16 2a .
Câu 5: Nghiệm của phương trình 1 3 27 x−= là A. 4 x = . B. 2 x = . C. 3 x = . D. 1 x = . Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 5 0 P x z − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. 1 (3;0;1) n =
. B. ( ) 2 3; 1;0 n = −
. C. ( ) 3 3; 1;5 n = −
. D. ( ) 4 3;0;1 n = −
.
Câu 7: Tập xác định D của hàm số ( )
1 3 1 y x = − là
A. D R = . B. ( ) 1; D = +∞. C. { } \ 1 D R = . D. ( ) ;1 D = −∞ .
Trang 2/8 - Mã đề thi 111
Câu 8: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 3 2 3 1 y x x = − + −. B. 3 2 3 1 y x x = − −. C. 4 2 2 1 y x x = − + −. D. 4 2 2 1 y x x = − −.
Câu 9: Cho
2
0 4 1d I x x x = + ∫ . Nếu đặt 4 1 u x = + thì mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
4 2 2
0 ( 1) I u u du = − ∫ . B.
4 2 2
0
1 ( 1) 8 I u u du = − ∫ .
C.
3 2 2
1
1 ( 1)d 8 I u u u = − ∫ . D.
3 2 2
1
1 ( 1) 4 I u u du = − ∫ .
Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 4 3 13 4 i z i i + + − = + . Môđun của z bằng
A. 4 . B. 2 . C. 10 . D. 2 2 .
Câu 11: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 5 0 z z − + = . Giá trị của
2 2 1 2 z z + bằng
A. 16. B. 26 . C. 8. D. 6. Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn ( ) 2 1 f − = ,
( )
0
2 d 2 f x x
− = − ∫ . Tính ( )
0
2 d xf x x
− ′ ∫ .
A. 1 I = . B. 0 I = . C. 4 I = −. D. 4 I = . Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 33 f x x x = − trên đoạn [ ] 2;19 bằng
A. 72 − . B. 58 − . C. 22 11 − . D. 22 11. Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm: ( ) 3; 2; 2 A − − , ( ) 3;2;0 B , ( ) 0;2;1 C . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là
A. 2 3 6 12 0 x y z − + + = . B. 2 3 6 0 x y z − + = . C. 2 3 6 12 0 x y z + − − = . D. 2 3 6 12 0 x y z + + − = .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình
( ) ( ) 1 0 f f x − = có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Trang 3/8 - Mã đề thi 111
A. 5. B. 6. C. 7 . D. 4 . Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y, để ứng với mỗi giá trị đó thì bất
phương trình
2 2 2 2 2 2 2 log 4 9 4 x x y y x x x x − + + < + + + + nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng
(0;4) ?
A. 4 . B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 17: Cho ( )
3
1 d 2 f x x = − ∫ . Tính
3
1
3 5 ( ) 2 I f x x dx = − ∫ .
A. 13 I = − . B. 10 I = − . C. 16 I = − . D. 4 I = −.
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 3 16 4 9
x − + ≥
là
A. 3; 2 S = − +∞
. B. 3 ; 2 S = −∞
. C. 3; 2 S = +∞
. D. 3 ; 2 S = −∞−
.
Câu 19: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số ax b y cx d + = + với , , , a b c d là các số
thực. Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình
A. 1 x = . B. 1 y = . C. 2 y = . D. 2 x = .
Câu 20: Biết ( )
1
0
2 1 d ln2 ln3, ; . ( 2)( 2) x x a b a b R x x + = + ∈ − + ∫ Tính . a b +
A. 5. 4 − B. 3. 8 C. 5. 4 D. 3. 5
Câu 21: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.