
Trang 1/6
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ THI THỬ Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
Câu 1. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ( ) 3 = f x x ?
A.
4 1 4 x y = −. B.
4 2 4 x y = + . C. 2 3 = y x . D. 4 1 4 y x = .
Câu 2. Biết một nguyên hàm của hàm số ( ) y f x = là ( ) 2 4 1 F x x x = + + . Khi đó, giá trị của hàm số
( ) y f x = tại 3 x = là.
A. ( ) 3 30 f = . B. ( ) 3 22 f = . C. ( ) 3 10 f = . D. ( ) 3 6 f = .
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x) = x f e là hàm số nào sau đây?
A. 3 + xe C . B. 3 1 3 + x e C . C. 1 3 + xe C . D. 3 3 + x e C .
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 sin f x x x = + là :
A. ln cos x x C − + . B. 2 1 cos x C x − − + . C. ln cos x x C + + . D. ln cos x x C − + .
Câu 5. Khi tính nguyên hàm 3 d 1 x x x − + ∫ , bằng cách đặt 1 u x = + ta được nguyên hàm nào?
A. ( ) 2 2 4 d u u − ∫ . B. ( ) 2 4 d u u − ∫ . C. ( ) 2 3 d u u − ∫ . D. ( ) 2 2 4 d u u u − ∫ .
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 1 R thỏa mãn ( ) 1 1 f x x ′ = −, ( ) 0 2017 f = , ( ) 2 2018 f = . Tính
( ) ( ) 3 1 S f f = − − .
A. ln 4035 S = . B. 4 S = . C. ln 2 S = . D. 1 S = .
Câu 7. Cho ( )
5
2 d 10 f x x = ∫ . Kết quả ( )
5
2 2 4 d f x x − ∫ bằng:
A. 32 − . B. 34 − . C. 36 − . D. 40 − .
Câu 8. Tính tích phân 2 1
1 1 e I dx x x = − ∫
A. 1 I e = B. 1 1 I e = + C. 1 I = D. I e =
Câu 9. Cho
5
2 4
1 2 5 6 x dx x x − − + ∫ 3 ln ln 2 2 a b = + với ,a b∈. Mệnh đề nào đúng?
A. 2 11 a b + = . B. 2 7 a b + = −. C. 8 a b + = . D. 2 15 a b − = .
Câu 10. Cho
1
0 ( ) f x ∫ dx 1 = −;
3
0 ( ) f x ∫ dx 5 = . Tính
3
1 ( ) f x ∫ dx
A. 1. B. 4. C. 6. D. 5.
Trang 2/6
Câu 11. Cho hàm số ( ) f x liên tục, có đạo hàm trên [ ] ( ) ( ) 1;2 , 1 8; 2 1 f f − − = = −. Tích phân ( )
2
1 ' f x dx
−∫ bằng
A. 1. B. 7. C. 9. − D. 9.
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên [ ] 0;1 , thỏa mãn ( )
1
0 d 3 f x x = ∫ và ( )1 4 f = . Tích
phân ( )
1
0 d xf x x ′ ∫ có giá trị là
A. 1 2 − . B. 1 2 . C. 1. D. 1 −.
Câu 13. Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn ,
với mọi đồng thời thỏa . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Viết công thức tính diện tích S của hình H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai
đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < .
A. ( )d
b
a S f x x π = ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ . D. ( ) 2 d
b
a S f x x = ∫ .
Câu 15. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x = , trục hoành Ox , các đường thẳng 1 x = , 2 x = là
A. 7 3 S = . B. 8 3 S = . C. 7 S = . D. 8 S = .
Câu 16. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành, đường thẳng
, x a x b = = . Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?
A. ( )
b
a S f x dx = ∫ . B. ( ) ( )
c b
a c S f x dx f x dx = + ∫ ∫ .
C. ( ) ( )
c b
a c S f x dx f x dx = − + ∫ ∫ . D. ( ) ( )
c b
a c S f x dx f x dx = + ∫ ∫ .
Câu 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và đồ thị hàm số y x = .
A. 37 12
. B. 81 12
. C. 11. D. 9 2
.
Câu 18. Trong hệ tọa độ Oxy , parabol
2
2 x y = chia đường tròn tâm O (O là gốc tọa độ) bán kính 2 2 r =
thành 2 phần, diện tích phần nhỏ bằng:
A. 3 2 4 π + . B. 4 2 3 π + . C. 4 2 3 π − . D. 4 3 .
( ) f x { } \ 0 ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 ' 2 1 1 x f x x f x xf x + − = −
{ } \ 0 x∈ ( )1 2 f = − ( )
2
1 d f x x ∫
ln 2 1 2 − − 1 ln 2 2 − − 3 ln 2 2 − − ln 2 3 2 2 − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.