Quảng cáo
Đề thi thử cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Đông Hà - Quảng Trị
QR

Đề thi thử cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Đông Hà - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 50 câu hỏi và bài toán, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề thi thử cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Đông Hà – Quảng Trị : + Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho parabol 2 Pyx và hai đường thẳng y a y b (0 a b) (hình vẽ). Gọi 1 S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng y a (phần tô đen); (S2) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng y b (phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của a và b thì 1 2 S S? + Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng đi qua điểm cắt các tia tại (không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 111 xy z ∆ và hai điểm A(1;2;-5), B(−1;0;2). Biết điểm M thuộc ∆ sao cho biểu thức T MA MB đạt giá trị lớn nhất là Tmax. Khi đó Tmax bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ

KIỂM TRA CUỐI KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ THI THỬ Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

Câu 1. Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ( ) 3 = f x x ?

A.

4 1 4 x y = −. B.

4 2 4 x y = + . C. 2 3 = y x . D. 4 1 4 y x = .

Câu 2. Biết một nguyên hàm của hàm số ( ) y f x = là ( ) 2 4 1 F x x x = + + . Khi đó, giá trị của hàm số

( ) y f x = tại 3 x = là.

A. ( ) 3 30 f = . B. ( ) 3 22 f = . C. ( ) 3 10 f = . D. ( ) 3 6 f = .

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số 3 (x) = x f e là hàm số nào sau đây?

A. 3 + xe C . B. 3 1 3 + x e C . C. 1 3 + xe C . D. 3 3 + x e C .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 sin f x x x = + là :

A. ln cos x x C − + . B. 2 1 cos x C x − − + . C. ln cos x x C + + . D. ln cos x x C − + .

Câu 5. Khi tính nguyên hàm 3 d 1 x x x − + ∫ , bằng cách đặt 1 u x = + ta được nguyên hàm nào?

A. ( ) 2 2 4 d u u − ∫ . B. ( ) 2 4 d u u − ∫ . C. ( ) 2 3 d u u − ∫ . D. ( ) 2 2 4 d u u u − ∫ .

Câu 6. Cho hàm số ( ) f x xác định trên { } \ 1 R thỏa mãn ( ) 1 1 f x x ′ = −, ( ) 0 2017 f = , ( ) 2 2018 f = . Tính

( ) ( ) 3 1 S f f = − − .

A. ln 4035 S = . B. 4 S = . C. ln 2 S = . D. 1 S = .

Câu 7. Cho ( )

5

2 d 10 f x x = ∫ . Kết quả ( )

5

2 2 4 d f x x −     ∫ bằng:

A. 32 − . B. 34 − . C. 36 − . D. 40 − .

Câu 8. Tính tích phân 2 1

1 1 e I dx x x   = −     ∫

A. 1 I e = B. 1 1 I e = + C. 1 I = D. I e =

Câu 9. Cho

5

2 4

1 2 5 6 x dx x x − − + ∫ 3 ln ln 2 2 a b = + với ,a b∈. Mệnh đề nào đúng?

A. 2 11 a b + = . B. 2 7 a b + = −. C. 8 a b + = . D. 2 15 a b − = .

Câu 10. Cho

1

0 ( ) f x ∫ dx 1 = −;

3

0 ( ) f x ∫ dx 5 = . Tính

3

1 ( ) f x ∫ dx

A. 1. B. 4. C. 6. D. 5.

Trang 2/6

Câu 11. Cho hàm số ( ) f x liên tục, có đạo hàm trên [ ] ( ) ( ) 1;2 , 1 8; 2 1 f f − − = = −. Tích phân ( )

2

1 ' f x dx

−∫ bằng

A. 1. B. 7. C. 9. − D. 9.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên [ ] 0;1 , thỏa mãn ( )

1

0 d 3 f x x = ∫ và ( )1 4 f = . Tích

phân ( )

1

0 d xf x x ′ ∫ có giá trị là

A. 1 2 − . B. 1 2 . C. 1. D. 1 −.

Câu 13. Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn ,

với mọi đồng thời thỏa . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 14. Viết công thức tính diện tích S của hình H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai

đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < .

A. ( )d

b

a S f x x π = ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 d

b

a S f x x π = ∫ . D. ( ) 2 d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 15. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x = , trục hoành Ox , các đường thẳng 1 x = , 2 x = là

A. 7 3 S = . B. 8 3 S = . C. 7 S = . D. 8 S = .

Câu 16. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành, đường thẳng

, x a x b = = . Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?

A. ( )

b

a S f x dx = ∫ . B. ( ) ( )

c b

a c S f x dx f x dx = + ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

c b

a c S f x dx f x dx = − + ∫ ∫ . D. ( ) ( )

c b

a c S f x dx f x dx = + ∫ ∫ .

Câu 17. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x = − và đồ thị hàm số y x = .

A. 37 12

. B. 81 12

. C. 11. D. 9 2

.

Câu 18. Trong hệ tọa độ Oxy , parabol

2

2 x y = chia đường tròn tâm O (O là gốc tọa độ) bán kính 2 2 r =

thành 2 phần, diện tích phần nhỏ bằng:

A. 3 2 4 π + . B. 4 2 3 π + . C. 4 2 3 π − . D. 4 3 .

( ) f x { } \ 0  ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 ' 2 1 1 x f x x f x xf x + − = −

{ } \ 0 x∈ ( )1 2 f = − ( )

2

1 d f x x ∫

ln 2 1 2 − − 1 ln 2 2 − − 3 ln 2 2 − − ln 2 3 2 2 − −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo