Quảng cáo
Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Vĩnh Định - Quảng Trị
QR

Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Vĩnh Định - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị (mã đề 001); đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải các câu vận dụng cao. Trích dẫn Đề ôn tập cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Vĩnh Định – Quảng Trị : + Một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng đều với vận tốc 0 v sau 6 giây chuyển động thì gặp chướng ngại vật nên bắt đầu giảm tốc độ với vận tốc chuyển động 5 6 2 vt t a m s t cho đến khi dừng hẳn. Biết rằng kể từ lúc chuyển động đến lúc dừng thì chất điểm đi được quãng đường là 80m. Tìm 0 v. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A B 0 1 1 3 1. Giả sử C D là hai điểm di động trên mặt phẳng (P xy z) 2 2 1 0 sao cho CD = 4 và AC D thẳng hàng. Gọi 1 2 S S lần lượt là diện tích lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác BCD. Tính tổng 1 2 S S. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P xyz): 2 10 0 và đường thẳng 2 11 x yz d. Đường thẳng Δ cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3;2) là trung điểm MN. Tính độ dài đoạn MN.

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 Phút

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số liên tục trên . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. ( ) ( ) = ∫ ∫ kf x dx k f x dx với k ∈. B. ( ) ( ) ( ) ( ) + = +     ∫ ∫ ∫ f x g x dx f x dx g x dx .

C. 1 1 d 1 x x x α α α

+ = + ∫ với 1 α ≠−. D. ( ) ( ) ( ) ′ = ∫f x dx f x .

Câu 2: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 5x f x = .

A. ( )d 5x f x x C = + ∫ . B. ( )d 5 ln5 x f x x C = + ∫ .

C. ( ) 5 d ln5

x f x x C = + ∫ . D. ( )

1 5 d 1

x f x x C x

+ = + + ∫ .

Câu 3: Cho ( ) 1 sin d = + + ∫ x C x f x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ln + cos = + x x C f x . B. ( ) c s ln o = − + x x C f x .

C. ( ) 2 c s 1 o = − x x f x . D. ( ) 2 cos 1 = − x x x f .

Câu 4: Cho hàm ( ) f x có đạo hàm liên tục trên [ ] 2;3 đồng thời ( ) 2 = f x , ( ) 3 5 = f . Tích phân ( )

3

2 ' d ∫f x x

bằng A. 3 −. B. 7 . C. 10 D. 3.

Câu 5: Cho ( )

1

2 d 3

− = ∫f x x . Tính tích phân ( )

1

2 2 1 d

− = −     ∫ I f x x .

A. 9 −. B. 3 −. C. 3. D. 5.

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thằng x a = , x b = ( ) a b < . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công

thức nào dưới đây?

A. ( )d b

a S f x x = ∫ . B. ( )d b

a S f x x π = ∫ . C. ( ) d b

a S f x x = ∫ . D. ( ) 2 d b

a S f x x π = ∫ .

Câu 7: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành, đường thẳng

x a = , x b = (như hình bên). Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = + ∫ ∫ . B. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = + ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) d d

c b

a c S f x x f x x = − + ∫ ∫ . D. ( )d

b

a S f x x = ∫ .

Mã đề 001

Trang 2/12 - Mã đề 001

Câu 8: Cho số phức 3 4 z i = − . Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Môđun của số phức z bằng 5. B. Số phức liên hợp của z là 3 4i − . C. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4 −. D. Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm ( ) 3; 4 M − .

Câu 9: Số phức 5 8 = − z i có phần ảo là A. 8. B. 8i − . C. 5. D. 8 −.

Câu 10: Cho hai số phức 1 2 3 = + z i , 2 4 5 = −− z i . Số phức 1 2 = + z z z là A. 2 2 z i = + . B. 2 2 z i = −− . C. 2 2 z i = − . D. 2 2 z i = −+ .

Câu 11: Cho hai số phức 1 2 3 = + z i và 2 3 5 = −− z i . Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức 1 2 = + w z z . A. 3. B. 0 . C. 1 2i −− . D. 3 −.

Câu 12: Tính môđun của số phức z biết 1 7 3 4 i z i + = − :

A. 25 2 z = . B. 0 z = . C. 2 z = . D. 2 z = .

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn . 5 2 i z i = + . Phần ảo của z bằng A. 5. B. 2. C. 5 −. D. 2 −.

Câu 14: Kí hiệu 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 z = −. Giá trị của 1 2 z z + bằng

A. 6 . B. 2 3 . C. 3. D. 3 .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của ( ) 1;2; 3 A − lên mặt phẳng ( ) Oxy có tọa độ là

A. ( ) 0;2; 3 − . B. ( ) 1;0; 3 − . C. ( ) 1;2;0 . D. ( ) 1;0;0 .

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 3 a i j k = −+ −     . Tọa độ của vectơ a là A. ( ) 1;2; 3 − − . B. ( ) 2; 3; 1 − − . C. ( ) 2; 1; 3 − − . D. ( ) 3;2; 1 − − .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x y z + + − = vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A. 2 2 0 x y z − −− = . B. 2 0 x y z − −− = . C. 2 0 x y z + + − = . D. 2 2 0 x y z + + − = .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( ): 2 2 0 P x y z − + − = .

A. ( ) 1; 2;2 Q − . B. ( ) 2; 1; 1 P − − . C. ( ) 1;1; 1 M − . D. ( ) 1; 1; 1 N − − .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , đường thẳng : d 1 2

x t y t z t

=   = −  = + 

đi qua điểm nào sau đây?

A. ( ) 1; 1;1 K − . B. ( ) 1;2;0 H . C. ( ) 1;1;2 E . D. ( ) 0;1;2 F .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng

1 : 2 2 1

x t d y t z t

= −  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo